PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [823393]: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của vật ở thể khí?
A, Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
B, Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C, Áp suất giảm khi tăng thể tích.
D, Có hình dạng cố định.
Tính chất không phải của vật ở thể khí: Có hình dạng cố định.
Tính chất của vật ở thể khí gồm: Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. Áp suất giảm khi tăng thể tích.
Chọn D Đáp án: D
Câu 2 [823792]: Bơm căng săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì
A, săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.
B, lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.
C, giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.
D, cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.
Bơm căng săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.
Chọn C Đáp án: C
Câu 3 [825197]: Như hình vẽ: một xi-lanh hình trụ thành trong nhẵn được đặt trên mặt phẳng nằm ngang, pit-tông tiết diện S có khối lượng không đáng kể, trong xi-lanh chứa một lượng khí nhất định. Gọi áp suất khí quyển là p0. Áp suất của khí trong xi-lanh là
A,
B, .
C, .
D, .
Gọi là các lực tác dụng từ bên trong xilanh lên pittong và là các lực bên ngoài tác dụng lên pittong.
Các lực tác dụng lên pittong khi pittong nằm cân bằng là
Áp suất của khí trong xi -lanh là:
Chọn C
Đáp án: C
Câu 4 [825885]: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A, Khí trong một xilanh được đun nóng đẩy pit-tông chuyển động.
B, Khí trong quả bóng thám không khi đang bay lên cao.
C, Không khí trong quả bóng bay khi phơi nắng nóng lên, nở ra làm căng bóng.
D, Khí được đun nóng trong một bình kín.
Khí được đun nóng trong một bình kín là đẳng tích.
Khí trong một xilanh được đun nóng đẩy pit-tông chuyển động có nhiệt độ và thể tích thay đổi, áp suất thay đổi trong quá trình đẩy pittong. Khí trong quả bóng thám không khi đang bay lên cao và không khí trong quả bóng bay khi phơi nắng nóng lên, nở ra làm căng bóng có cả ba thông số thay đổi.
Chọn D
Đáp án: D
Câu 5 [826821]: Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ
A, tăng lên 2 lần.
B, giảm đi 2 lần.
C, tăng 4 lên lần.
D, không đổi.
Trong quá trình đẳng nhiệt:
Nếu thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ tăng lên 2 lần.
Chọn A Đáp án: A
Câu 6 [825894]: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle với cùng một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với ?
A,
B,
C,
D,
Đồ thị của định luật Boyle trong hệ tọa độ (p, V) là đường hypebol, trong hệ tọa độ (p, T) và (V, T) là đường vuông góc với trục OT.
Đồ thị A ta thấy tại một thể tích xác định, áp suất tương ứng với T1 lớn hơn so với áp suất tương ứng của T2 nên theo quá trình đẳng tích thì
Đồ thị B ta thấy
Đồ thị D biểu diễn đúng định luật Boyle với cùng một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với
Chọn D Đáp án: D
Câu 7 [823477]: Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?
A,
B,
C,
D, hằng số.
Hệ thức diễn tả sai định luật Boyle: hằng số, hay
Chọn C Đáp án: C
Câu 8 [825259]: Gọi p1 và D1 lần lượt là áp suất và khối lượng riêng của một khối khí ở trạng thái ban đầu; p2 và D2 lần lượt là áp suất và khối lượng riêng của khối khí đó ở trạng thái sau khi nén đẳng nhiệt. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A,
B,
C,
D,
Ta có:

Chọn C
Đáp án: C
Câu 9 [823387]: Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng vì
A, phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
B, các phân tử khí hút nhau mạnh hơn.
C, số lượng phân tử khí trong bình tăng.
D, khoảng cách giữa các phân tử khí tăng.
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng vì phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
Chọn A Đáp án: A
Câu 10 [826823]: Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ tuyệt đối thì khối lượng riêng của khí
A, giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B, tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C, không thay đổi theo nhiệt độ tuyệt đối.
D, tăng đến cực đại rồi giảm đi.
Phương trình Clapeyron:
Ta thấy khối lượng riêng của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối nên khi giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ tuyệt đối thì khối lượng riêng của khí tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Chọn B Đáp án: B
Câu 11 [825116]: Trong các đồ thị sau, đồ thị nào biểu diễn đúng quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định?
A, Hình 4.
B, Hình 3.
C, Hình 2.
D, Hình 1.
Quá trình đẳng áp biểu diễn trong hệ tọa độ (p, V) và (p, T) là đường vuông góc với trục Op, trong hệ tọa  độ (V, T) là đường có phần kéo dài đi qua gốc tọa độ, nếu xét nhiệt độ khác với nhiệt độ tuyệt đối thì đồ thị là đường kéo dài cắt phần âm của trục hoành.
Hình 1 có đồ thị biểu diễn đúng quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định.
Chọn D Đáp án: D
Câu 12 [823401]: Nồi áp suất có cơ chế điều chỉnh giải phóng hơi nước để duy trì áp suất không đổi. Nồi đang sôi, nếu cơ chế đó bị tắc thì
A, áp suất sẽ tiếp tục tăng mặc dù nhiệt độ sôi không đổi.
B, cả nhiệt độ và áp suất sẽ tiếp tục tăng.
C, áp suất vẫn giữ ổn định.
D, khối lượng riêng của hơi nước sẽ giảm xuống.
Nồi đang sôi, nếu cơ chế đó bị tắc thì hơi nước không được giải phóng dẫn đến áp suất trong nồi tăng. Áp suất bề mặt tăng dẫn đến nước cần nhiều năng lượng để chuyển pha hơn, nước sẽ có nhiệt độ sôi lớn hơn.
Thể tích nồi là không đổi nên theo phương trình quá trình đẳng tích: áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối dẫn đến nhiệt độ tăng
Chọn B
Đáp án: B
Câu 13 [825609]: Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100 °C lên 300 °C thì áp suất trong bình sẽ
A, tăng lên ít hơn 3 lần áp suất cũ.
B, tăng lên hơn 3 lần áp suất cũ.
C, tăng lên đúng bằng 3 lần áp suất cũ.
D, có thể tăng hoặc giảm.
Đẳng tích
Chọn A Đáp án: A
Câu 14 [825614]: Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do
A, số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.
B, các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.
C, các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.
D, khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn làm áp suất tăng.
Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.
Chọn B Đáp án: B
Câu 15 [824182]: Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?
A, Tuỳ theo kích thước của cửa.
B, Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn.
C, Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.
D, Bằng nhau.
phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.
Chọn C Đáp án: C
Câu 16 [825083]: Một khối khí lí tưởng xác định có các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Khi khối khí thực hiện quá trình biến đổi trạng thái hệ thức nào sau đây không đổi?
A,
B, .
C,
D, pVT.
Một khối khí lí tưởng xác định có các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Khi khối khí thực hiện quá trình biến đổi trạng thái thì hệ thức không đổi.
Chọn C Đáp án: C
Câu 17 [825111]: Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T. Phương trình Clapeyron viết cho khối lượng khí này là
A,
B,
C,
D,
Phương trình Clapeyron viết cho khối lượng khí này là: .
Chọn D Đáp án: D
Câu 18 [825118]: Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng được xác định bằng hệ thức
A,
B,
C,
D,
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng được xác định bằng hệ thức .
Chọn C Đáp án: C
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19 [862517]: Trong các nhận định sau đây về nhiệt độ và chuyển động Brown, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Sai: Nhiệt độ ảnh hưởng đến chuyển động Brown vì nhiệt độ làm thay đổi vận tốc chuyển động nhiệt của phân tử khí, làm ảnh hưởng đến chuyển động Brown.
b) Đúng: Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
c) Sai: Chuyển động Brown chỉ xảy ra ở mọi nhiệt độ.
d) Đúng: Nhiệt độ càng cao, chuyển động Brown càng mạnh.
Câu 20 [862518]: Quá trình biến đổi của một khối khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được mô tả ở đồ thị bên.
a) Sai: Áp suất khối khí giảm trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt nên thể tích tăng, quá trình biến đổi là quá trình giãn đẳng nhiệt. Đường đồ thị biểu diễn quá trình dãn đẳng nhiệt của khối khí.
b) Sai: Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) gấp 4 lần thể tích khối khí ở trạng thái (1). Theo phương trình quá trình đẳng nhiệt:
c) Sai: Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1) vì đây là quá trình biến đổi đẳng nhiệt.
d) Đúng: Nếu trạng thái (1) có thể tích là 3 lít thì thể tích khí ở trạng thái (2) là 12 lít. Theo phương trình quá trình đẳng nhiệt:
Câu 21 [827640]: Một lượng khí lí tưởng xác định chứa trong một xilanh được đậy kín bằng một pit-tông di động. Ban đầu áp suất bên trong bằng áp suất bên ngoài . Pit-tông được kéo dịch chuyển theo chiều sao cho thể tích chất khí tăng thêm ∆V. Nhiệt độ được giữ không đổi.
a) Sai. Nhiệt độ không đổi nội năng khí lí tưởng không đổi
b) Đúng.
c) Sai. mà V thay đồi thay đổi
d) Đúng. Số phân tử khí va chạm với pit-tông và thành xilanh ít hơn trước đó vì thể tích bình tăng mà số phân tử khí là không đổi.
Câu 22 [862519]: Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khối khí. Khí thay đổi trạng thái từ X thành Y, sau đó từ Y thành Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường được biểu diễn.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Đúng: Áp suất không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
b) Đúng: Quá trình chuyển từ Y sang Z là quá trình đẳng nhiệt, thể tích giảm nên áp suất tăng.
c) Đúng: Quá trình chuyển từ Z sang X là quá trình đẳng tích, nhiệt độ giảm nên áp suất giảm.
d) Đúng: Áp suất ở trạng thái X và Y bằng nhau, áp suất ở trạng thái Z tăng lên so với trạng thái Y nên áp suất ở trạng thái Z là lớn nhất.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23 [862520]: Một bình kín chứa 12,04.1023 nguyên tử khí helium. Số mol khí helium là bao nhiêu?
Số mol khí helium là
Câu 24 [862521]: Nén một lượng khí khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 7 lít thì thấy áp suất tăng lên một lượng p = 30 kPa. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu kPa?
Quá trình nén là đẳng nhiệt nên ta có:
Áp suất ban đầu của khí là
Câu 25 [707946]: Một khối khí cố định có thể tích V khi nhiệt độ là 127°C. Phải nâng nhiệt độ của khí lên bao nhiêu °C để thể tích của nó tăng lên 2,75 V với áp suất không đổi? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Quá trình đẳng áp:
Câu 26 [862523]: Một lốp xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20 °C và áp suất 2 atm. Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ 42 °C, thì áp suất khí trong lốp xe tăng bao nhiêu lần? Coi thể tích lốp xe không đổi (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).
Coi thể tích lốp xe không đổi nên quá trình biến đổi là đẳng tích:
Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ 42 °C, thì áp suất khí trong lốp xe tăng lên lần
Câu 27 [862525]: Trong một xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1,5 atm và nhiệt độ 47 °C. Pit-tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên 21 atm. Hỏi nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là bao nhiêu °C?
Phương trình trạng thái khí lí tưởng:

Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là
Câu 28 [862529]: Động năng trung bình của phân tử khí hydrogen ở nhiệt độ 27 °C có giá trị là x.10-21 J. Tìm x (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Động năng trung bình của phân tử khí hydrogen ở nhiệt độ 27 °C có giá trị là