PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [825249]: Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A, Va chạm giữa các phân tử khí là hoàn toàn đàn hồi.
B, Có khối tượng không đáng kể.
C, Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.
D, Có thể tích riêng không đáng kể.
Các phân tử khí lí tưởng luôn có khối lượng nên không thể bỏ qua được.
Chọn B Đáp án: B
Chọn B Đáp án: B
Câu 2 [825224]: Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí
A, có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.
B, chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.
C, luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
D, chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.
Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.
Chọn B Đáp án: B
Chọn B Đáp án: B
Câu 3 [822803]: Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì?
A, Áp suất không đổi.
B, Nhiệt độ không đổi.
C, Thể tích không đổi.
D, Nhiệt độ và áp suất không đổi.
Việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện nhiệt độ không đổi.
Chọn B Đáp án: B
Chọn B Đáp án: B
Câu 4 [825638]: Trong thí nghiệm khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của một lượng khí xác định khi nhiệt độ được giữ không đổi, các học sinh lớp 12A được giáo viên giới thiệu bộ thí nghiệm như hình bên. Học sinh xác định tên gọi các bộ phận của bộ thí nghiệm. Xác định đúng là
A, bộ phận số (3) là van xả.
B, bộ phận số (5) là tay quay.
C, bộ phận số (4) là xi lanh có vạch chia.
D, bộ phận số (1) là áp kế.
Bộ phận số (1) là áp kế
Bộ phận số (2) là xilanh
Bộ phận số (3) là piston
Bộ phận số (4) là tay quay
Bộ phận số (5) là van xả
Chọn D Đáp án: D
Bộ phận số (2) là xilanh
Bộ phận số (3) là piston
Bộ phận số (4) là tay quay
Bộ phận số (5) là van xả
Chọn D Đáp án: D
Câu 5 [823071]: Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các đẳng quá trình biến đổi. Hình nào sau đây không phải là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
A, Hình 2.
B, Hình 3.
C, Hình 4.
D, Hình 1.
Hinh 3 không phải là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt mà là quá trình đẳng áp.
Chọn B Đáp án: B
Chọn B Đáp án: B
Câu 6 [827277]: Khi nhiệt độ trong bình chứa khí tăng, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
A, số lượng phân tử khí tăng.
B, mật độ phân tử khí giảm.
C, khoảng cách giữa các phân tử tăng.
D, phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
Ta có:
Áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
Chọn D Đáp án: D
Áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
Chọn D Đáp án: D
Câu 7 [825234]: Một khối khí lí tưởng thực hiện các quy trình biến đổi đẳng tích ở hai thể tích khác nhau được biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
A,
.
.B, không so sánh được.
C, 

D, 

Ta có: 

hệ số góc 

Chọn A
Đáp án: A


hệ số góc 

Chọn A
Đáp án: A
Câu 8 [824185]: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A, 

B,
.
.C, 

D, 

Hệ thức
không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng chính xác là 
Chọn A Đáp án: A
không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng chính xác là 
Chọn A Đáp án: A
Câu 9 [825122]: Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định
A, tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
D, không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Ta có:
Chọn B Đáp án: B
Chọn B Đáp án: B
Câu 10 [825647]: Cho một khối khí lí tưởng xác định, khi thể tích của khối khí giảm và nhiệt độ của khí tăng thì áp suất của khối khí sẽ
A, không đổi.
B, có thể giảm hoặc tăng.
C, giảm.
D, tăng.
Chọn D Đáp án: D
Câu 11 [822799]: Cho p là áp suất, V là thể tích,
là nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Hình nào dưới đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó khác với các hình còn lại?
là nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Hình nào dưới đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó khác với các hình còn lại?
A, Hình 3.
B, Hình 4.
C, Hình 2.
D, Hình 1.
Hình 1 là đẳng tích. Hình 2,3,4 đều là đẳng áp.
Chọn D Đáp án: D
Chọn D Đáp án: D
Câu 12 [823801]: Gọi p là áp suất, V là thể tích, R là hằng số khí lí tưởng, k là hằng số Boltzmann và T là nhiệt độ tuyệt đối. Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, pV.
Phương trình Clapeyron: 
Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi biểu thức 
Chọn C Đáp án: C

Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi biểu thức 
Chọn C Đáp án: C
Câu 13 [825221]: Hãy chọn câu đúng. Hằng số của các khí R có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích của
A, một mol khí ở nhiệt độ bất kì.
B, chia cho số mol ở 

C, một mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối.
D, một mol khí ở 

Phương trình Clapeyron:
Hằng số của các khí R có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối:
với n=1 mol
Chọn C
Đáp án: C
Hằng số của các khí R có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối:
với n=1 molChọn C
Đáp án: C
Câu 14 [827292]: Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1
A, gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.
B, bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.
C, gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.
D, bằng áp suất khí ở bình 2.
Áp suất khí ở bình 1
.
Chọn B Đáp án: B
.Chọn B Đáp án: B
Câu 15 [827585]: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ p - V như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ V – T?


A, Hình 1.
B, Hình 2.
C, Hình 3.
D, Hình 4.
Hình 3 biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ V – T.
Chọn C Đáp án: C
Chọn C Đáp án: C
Câu 16 [823252]: Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên. Chọn đáp án đúng
A, Giai đoạn từ (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp.
B, Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng áp.
C, Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén (thể tích khí giảm) đẳng áp.
D, Giai đoạn từ (2) sang (3) là dãn đẳng áp.
Giai đoạn từ (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp.
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng nhiệt.
Chọn A Đáp án: A
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng nhiệt.
Chọn A Đáp án: A
Câu 17 [826717]: Trong động học phân tử chất khí, gọi R là hằng số của chất khí lí tưởng, NA là số Avogadro, k là hằng số Boltzmann. Hệ thức đúng là
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta Có: 
Chọn B Đáp án: B

Chọn B Đáp án: B
Câu 18 [826882]: Một bình chứa khối khí có khối lượng riêng
là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử. Áp suất khí trong bình theo mô hình động học phân tử là
là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử. Áp suất khí trong bình theo mô hình động học phân tử là A, 

B, 

C, 

D, 

Áp suất khí trong bình theo mô hình động học phân tử là: 
Chọn A Đáp án: A

Chọn A Đáp án: A
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 19 [815545]: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Đúng: Khoảng cách giữa các phân tử khí lí tưởng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ qua kích thước của chúng.
b) Đúng: Khi không va chạm, có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử khí lí tưởng.
c) Sai: Các phân tử khí lí tưởng chỉ chuyển động thẳng đều giữa mỗi va chạm.
d) Sai: Khi va chạm với thành bình chứa, phân tử khí lí tưởng truyền động lượng cho thành bình và đổi hướng chuyển động.
b) Đúng: Khi không va chạm, có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử khí lí tưởng.
c) Sai: Các phân tử khí lí tưởng chỉ chuyển động thẳng đều giữa mỗi va chạm.
d) Sai: Khi va chạm với thành bình chứa, phân tử khí lí tưởng truyền động lượng cho thành bình và đổi hướng chuyển động.
Câu 20 [862531]: Đồ thị hình bên biểu diễn một khối khí thay đổi trạng thái của 2 quá trình (1) ⟶ (2) ⟶ (3).
a. Đúng. Quá trình (1) - (2) là quá trình nén đẳng nhiệt do thể tích giảm, nhiệt độ không đổi.
b. Đúng. Quá trình (2) - (3) là quá trình làm lạnh đẳng tích do nhiệt độ giảm, thể tích không đổi.
c. Sai. Trạng thái (1) và trạng thái (3) có cùng áp suất do đồ thị nối 2 trạng thái có dạng là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
d. Sai. Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) đến (3), khối khí tỏa nhiệt.
b. Đúng. Quá trình (2) - (3) là quá trình làm lạnh đẳng tích do nhiệt độ giảm, thể tích không đổi.
c. Sai. Trạng thái (1) và trạng thái (3) có cùng áp suất do đồ thị nối 2 trạng thái có dạng là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
d. Sai. Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) đến (3), khối khí tỏa nhiệt.
Câu 21 [862532]: Một khí lý tưởng trải qua quá trình thay đổi từ trạng thái X sang trạng thái Y, sau đó sang trạng thái Z như thể hiện trong biểu đồ áp suất P theo thể tích V.
a. Sai. Quá trình biến đổi trạng thái từ X sang Y là không phải quá trình đẳng nhiệt do tích pV thay đổi.
b. Đúng. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái Z lớn hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái X.
c. Đúng. Áp suất ở trạng thái X gấp đôi áp suất ở trạng thái Y.
d. Sai. Trong toàn bộ quá trình biến đổi, nhiệt độ ở trạng thái Y chưa là lớn nhất.
b. Đúng. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái Z lớn hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái X.
c. Đúng. Áp suất ở trạng thái X gấp đôi áp suất ở trạng thái Y.
d. Sai. Trong toàn bộ quá trình biến đổi, nhiệt độ ở trạng thái Y chưa là lớn nhất.
Câu 22 [817587]: Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo chu trình 1 – 2 – 3 – 4 – 1 được biểu diễn trên đồ thị (pT) như Hình 1.
a) Đúng: Quá trình 1 – 2 là quá trình nung nóng đẳng áp vì áp suất không đổi và nhiệt độ tăng.
b) Sai: Quá trình 2 – 3 là quá trình dãn đẳng nhiệt vì nhiệt độ không đổi nên
mà
nên 
c) Sai: Nhiệt độ quá trình này là không đổi nên quá trình 4 – 1 nội năng của khí là không đổi.
d) Đúng: Thể tích khối khí ở trạng thái 2 và trạng thái 4 bằng nhau.
b) Sai: Quá trình 2 – 3 là quá trình dãn đẳng nhiệt vì nhiệt độ không đổi nên
mà
nên 
c) Sai: Nhiệt độ quá trình này là không đổi nên quá trình 4 – 1 nội năng của khí là không đổi.
d) Đúng: Thể tích khối khí ở trạng thái 2 và trạng thái 4 bằng nhau.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23 [862535]: Bình kín đựng khí nitrogen chứa 1,505.1023 phân tử nitrogen ở điều kiện 0 °C và áp suất trong bình là l atm. Biết thể tích của 1 mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 22,4 lít. Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít?
Số mol khí trong bình: 
Thể tích bình đựng:

Thể tích bình đựng:
Câu 24 [862538]: Người ta điều chế khí hydrogen và chứa một bình lớn dưới áp suất 1 atm ở nhiệt độ 20 °C. Tính thể tích khí (theo đơn vị lít), lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích là 20 lít dưới áp suất 15 atm. Coi nhiệt độ không đổi.
Nhiệt độ không đổi: 

Câu 25 [862544]: 30 gam khí chiếm thể tích 8 lít ở 27 °C. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177 °C thì khối lượng riêng của khối khí đó bằng bao nhiêu g/lít (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)
Áp suất không đổi: 

Khối lượng riêng của khối khí đó là:


Khối lượng riêng của khối khí đó là:
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 4 và Câu 5:
Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) có thể tích sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình dưới đây.


Câu 26 [862545]: Khối khí biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) nhiệt độ tuyệt đối tăng bao nhiêu lần?
Coi nhiệt độ 1 ô là x
=> Có:
=> Có:
Câu 27 [862548]: Nếu khối khí ở trạng thái (2) có thể tích bằng 6,3 lít thì thể tích của khối khí đó ở trạng thái (1) bằng bao nhiêu lít?
Áp suất không đổi: 

Câu 28 [862549]: Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C, áp suất po. Cần đun nóng chất khí lên đến nhiệt độ bao nhiêu °C để áp suất của nó tăng lên 2 lần.
Thể tích không đổi: 
