PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [825001]: Từ trường là một dạng của vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng:
A, lực từ lên nam châm và dòng điện khác đặt trong nó.
B, lực hút lên các vật đặt trong nó.
C, lực điện lên điện tích đặt trong nó.
D, lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Từ trường là một dạng của vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng: lực từ lên nam châm và dòng điện khác đặt trong nó.
Chọn A Đáp án: A
Chọn A Đáp án: A
Câu 2 [826778]: Đường sức từ của từ trường đều là các đường
A, thẳng song song và cách đều nhau.
B, thẳng hoặc đường cong.
C, cong không cắt nhau.
D, cong cách đều nhau.
Đường sức từ của từ trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Chọn A Đáp án: A
Chọn A Đáp án: A
Câu 3 [831477]: Phương của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A, thẳng đứng trùng với phương của nam châm thử tại điểm đó.
B, nằm ngang trùng với phương của nam châm thử tại điểm đó.
C, trùng với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
D, vuông góc với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
Phương của vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường trùng với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
Chọn C Đáp án: C
Chọn C Đáp án: C
Câu 4 [832835]: Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì
A, Hai nam châm hút nhau.
B, Tạo ra dòng điện.
C, Hai nam châm đẩy nhau.
D, Hai nam châm đứng yên.
Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì chúng hút nhau. Cùng cực đẩy nhau, khác cực hút nhau.
Chọn A Đáp án: A
Chọn A Đáp án: A
Câu 5 [828392]: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng các cực của kim nam châm và ống dây (nam châm điện) trong hình vẽ?
A,

B,

C,

D,

Chiều dòng điện của cuộn dây có cực dương của nguồn ở bên phải tương ứng với hình A và B.
Dùng quy tắc nắm tay phải ta xác được từ trường cảm ứng do cuộn dây sinh ra có chiều từ trái sang phải hay đầu bên trái của ống dây tương ứng là cực nam của nam châm thẳng. Chiều của kim nam châm khi đó tương ứng với hình A.
Chọn A Đáp án: A
Dùng quy tắc nắm tay phải ta xác được từ trường cảm ứng do cuộn dây sinh ra có chiều từ trái sang phải hay đầu bên trái của ống dây tương ứng là cực nam của nam châm thẳng. Chiều của kim nam châm khi đó tương ứng với hình A.
Chọn A Đáp án: A
Câu 6 [711065]: Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi
A, điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và rời xa dây.
B, điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.
C, điểm M dịch chuyển theo hướng song song với dây.
D, điểm M dịch chuyển theo một đường sức từ của dòng điện.
Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm M có độ lớn bằng: 
Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm M tăng lên khi điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây vì
Chọn B Đáp án: B

Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm M tăng lên khi điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây vì

Chọn B Đáp án: B
Câu 7 [831133]: Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường
A, vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ.
B, chỉ vuông góc với dây dẫn mang dòng điện, không vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C, chỉ vuông góc với véc tơ cảm ứng từ, không vuông góc với dây dẫn.
D, song song với mặt phẳng chứa dây dẫn và véc tơ cảm ứng từ.
Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ, tuân theo quy tắc tam diện thuận.
Chọn A Đáp án: A
Chọn A Đáp án: A
Câu 8 [862591]: Hình vẽ cho thấy một cuộn dây hình chữ nhật phẳng được đặt giữa các cực của một nam châm. Có một dòng điện trong cuộn dây làm cho nó quay theo hướng được chỉ ra trong hình.

Sự thay đổi nào sẽ làm cho cuộn dây quay theo hướng ngược lại?

Sự thay đổi nào sẽ làm cho cuộn dây quay theo hướng ngược lại?
A, giảm dòng điện trong cuộn dây.
B, tăng số vòng dây trên cuộn dây.
C, đảo chiều cả dòng điện trong cuộn dây và các cực của nam châm.
D, chỉ đảo chiều dòng điện trong cuộn dây.
Để làm cho cuộn dây quay theo hướng ngược lại cần đảo chiều lực từ tác dụng lên dây, tương ứng với ta phải chỉ đảo chiều dòng điện trong cuộn dây hoặc đảo các cực của nam châm.
Giảm dòng điện trong cuộn dây hoặc tăng số vòng dây trên cuộn dây chỉ thay đổi độ lớn lực từ hay thay đổi tốc độ quay của khung dây.
Chọn D Đáp án: D
Giảm dòng điện trong cuộn dây hoặc tăng số vòng dây trên cuộn dây chỉ thay đổi độ lớn lực từ hay thay đổi tốc độ quay của khung dây.
Chọn D Đáp án: D
Câu 9 [862592]: Một cuộn dây mang dòng điện trong một từ trường. Cuộn dây chịu tác dụng lực có xu hướng làm cuộn dây quay. Thiết bị nào sử dụng hiệu ứng này?
A, Động cơ điện.
B, Nam châm điện.
C, Rơ le.
D, Máy biến áp.
Một cuộn dây mang dòng điện trong một từ trường. Cuộn dây chịu tác dụng lực có xu hướng làm cuộn dây quay. Thiết bị sử dụng hiệu ứng này là động cơ điện.
Chọn A Đáp án: A
Chọn A Đáp án: A
Câu 10 [832266]: Gọi U là giá trị hiệu dụng và U0 là giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. Hệ thức đúng là
A, 

B, 

C, 

D, 

Gọi U là giá trị hiệu dụng và U0 là giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. Ta xác định giá trị điện áp hiệu dụng theo công thức: 
Chọn B Đáp án: B

Chọn B Đáp án: B
Câu 11 [831135]: Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ thuận với
A, thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
B, độ lớn của từ thông qua mạch.
C, bình phương từ thông qua mạch.
D, tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch là
và tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
Chọn D Đáp án: D
và tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.Chọn D Đáp án: D
Câu 12 [862595]: Một học sinh làm thí nghiệm kiểm tra hiện tượng cảm ứng điện từ. Bạn ấy có một thanh nam châm thẳng và một cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy.

Chuyển động nào không gây ra số chỉ trên ampe kế?

Chuyển động nào không gây ra số chỉ trên ampe kế?
A, di chuyển cuộn dây sang phải.
B, di chuyển cả nam châm và cuộn dây sang trái với cùng tốc độ.
C, di chuyển cả nam châm và cuộn dây về phía nhau với cùng tốc độ.
D, di chuyển nam châm sang trái.
Chuyển động gây ra sự thay đổi của số chỉ trên ampe kế là di chuyển cuộn dây sang phải, di chuyển cả nam châm và cuộn dây về phía nhau với cùng tốc độ, di chuyển nam châm sang trái.
Di chuyển cả nam châm và cuộn dây sang trái với cùng tốc độ không làm thay đổi số chỉ trên ampe kế vì chuyển động này không làm thay đổi vị trí tương đối giữa cuộn dây và nam châm.
Chọn B Đáp án: B
Di chuyển cả nam châm và cuộn dây sang trái với cùng tốc độ không làm thay đổi số chỉ trên ampe kế vì chuyển động này không làm thay đổi vị trí tương đối giữa cuộn dây và nam châm.
Chọn B Đáp án: B
Câu 13 [707302]: Ba nam châm giống hệt nhau P, Q và R được thả đồng thời từ trạng thái nghỉ và rơi xuống đất từ cùng một độ cao. P rơi trực tiếp xuống đất, Q rơi qua tâm của một vòng dẫn điện dày và R rơi qua một vòng giống hệt ngoại trừ một khe hở cắt. Câu nào sau đây mô tả đúng trình tự mà các nam châm chạm đất?
A, P và R rơi xuống chạm đất cùng lúc, sau đó là Q.
B, P và Q rơi xuống chạm đất cùng lúc, sau đó là R.
C, P rơi xuống chạm đất trước, sau đó là Q, R chạm đất cuối cùng.
D, Cả ba nam châm chạm đất cùng lúc.
Bỏ qua lực cản không khí, ta có:
Nam châm P rơi tự do.
Vòng dây nam châm Q đi qua sẽ xuất hiện từ trường cảm ứng chống lại sự tăng nhanh của từ trường nam châm đi qua vòng dây tương ứng với việc làm nam châm chuyển động chậm lại.
Vòng dây hở khi nam châm R đi qua sẽ không sinh ra dòng điện cảm ứng nên giống với chuyển động của nam châm R
P và R rơi xuống chạm đất cùng lúc, sau đó là Q.
Chọn A Đáp án: A
Nam châm P rơi tự do.
Vòng dây nam châm Q đi qua sẽ xuất hiện từ trường cảm ứng chống lại sự tăng nhanh của từ trường nam châm đi qua vòng dây tương ứng với việc làm nam châm chuyển động chậm lại.
Vòng dây hở khi nam châm R đi qua sẽ không sinh ra dòng điện cảm ứng nên giống với chuyển động của nam châm R
P và R rơi xuống chạm đất cùng lúc, sau đó là Q.
Chọn A Đáp án: A
Câu 14 [862596]: Ưu điểm của việc truyền tải điện ở điện áp cao là gì?
A, Nhanh hơn.
B, An toàn hơn.
C, Ít năng lượng bị lãng phí hơn.
D, Cần ít thiết bị hơn.
Ưu điểm của việc truyền tải điện ở điện áp cao là ít năng lượng bị lãng phí hơn.
Chọn C Đáp án: C
Chọn C Đáp án: C
Câu 15 [862597]: Sơ đồ cho thấy cấu trúc của một máy biến áp.

Chất liệu dùng để làm cuộn dây sơ cấp và lõi của máy biến áp là

Chất liệu dùng để làm cuộn dây sơ cấp và lõi của máy biến áp là
A, cuộn dây sơ cấp làm bằng đồng, lõi làm bằng đồng.
B, cuộn dây sơ cấp làm bằng đồng, lõi làm bằng sắt.
C, cuộn dây sơ cấp làm bằng sắt, lõi làm bằng đồng.
D, cuộn dây sơ cấp làm bằng sắt, lõi làm bằng sắt.
Chất liệu dùng để làm cuộn dây sơ cấp và lõi của máy biến áp gồm: cuộn dây sơ cấp làm bằng đồng, lõi làm bằng sắt để dây có thể dẫn điện và tăng cường từ trường cảm ứng do dòng điện trong cuộn dây sinh ra.
Chọn B Đáp án: B
Chọn B Đáp án: B
Câu 16 [830292]: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn
A, Ngược pha nhau.
B, Lệch pha nhau 90°.
C, Lệch pha nhau 45°.
D, Đồng pha nhau.
Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau và hai vecto luôn vuông góc với nhau.
Chọn D Đáp án: D
Chọn D Đáp án: D
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 17 và Câu 18:
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc a quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều (hình bên).


Câu 17 [711092]: Nối hai đầu khung dây với điện trở R thành một mạch kín, trong mạch sẽ
A, xuất hiện dòng điện không đổi.
B, không xuất hiện dòng điện.
C, xuất hiện dòng điện xoay chiều.
D, xuất hiện dòng điện có cường độ lớn dần.
Nối hai đầu khung dây với điện trở R thành một mạch kín, trong mạch sẽ xuất hiện dòng điện xoay chiều.
Chọn C Đáp án: C
Chọn C Đáp án: C
Câu 18 [711093]: Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây nói trên là
A, 

B, 

C, 

D, 

Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây nói trên là 
Chọn C Đáp án: C

Chọn C Đáp án: C
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19 [820478]: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Sai: Mỗi nam châm đều có hai cặp cực: cực Nam và cực Bắc; nguồn điện có hai cặp cực: cực âm (-) và cực dương (+).
b) Đúng: Khi đặt một kim la bàn gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim la bàn sẽ bị lệch so với vị trí ban đầu vì dây dẫn có dòng điện chạy qua sẽ xuất hiện từ trường ảnh hưởng đến kim la bàn.
c) Sai: Trái Đất là một nam châm khổng lồ, cực Bắc nam châm Trái Đất chính là cực Nam địa lí và ngược lại vì cực Bắc của kim nam châm hướng về cực Bắc Trái Đất nên ở đó phải là cực Nam nam châm.
d) Sai: Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực
b) Đúng: Khi đặt một kim la bàn gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim la bàn sẽ bị lệch so với vị trí ban đầu vì dây dẫn có dòng điện chạy qua sẽ xuất hiện từ trường ảnh hưởng đến kim la bàn.
c) Sai: Trái Đất là một nam châm khổng lồ, cực Bắc nam châm Trái Đất chính là cực Nam địa lí và ngược lại vì cực Bắc của kim nam châm hướng về cực Bắc Trái Đất nên ở đó phải là cực Nam nam châm.
d) Sai: Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực
Câu 20 [833060]: Nguyên lý hoạt động của bếp từ được cho như hình vẽ.
a) Đúng: Dòng điện xoáy xuất hiện ở đáy nồi đun là dòng điện Foucault.
b) Sai: Nồi kim loại nóng lên được là do nhiệt sinh ra từ đáy nồi do tác dụng của dòng điện Foucault chứ không phải truyền từ mặt bếp lên nồi.
c) Đúng: Nồi kim loại nóng lên là do tác dụng nhiệt của dòng điện xoáy tạo ra ở đáy nồi.
d) Đúng: Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do từ trường biến thiên sinh ra dòng điện xoáy ở đáy nồi.
b) Sai: Nồi kim loại nóng lên được là do nhiệt sinh ra từ đáy nồi do tác dụng của dòng điện Foucault chứ không phải truyền từ mặt bếp lên nồi.
c) Đúng: Nồi kim loại nóng lên là do tác dụng nhiệt của dòng điện xoáy tạo ra ở đáy nồi.
d) Đúng: Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do từ trường biến thiên sinh ra dòng điện xoáy ở đáy nồi.
Câu 21 [821670]: Hình sau mô tả sự lan truyền của một sóng điện từ trong không gian.
a) Đúng: Sóng điện từ là sóng ngang vì có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
b) Đúng: Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
c) Sai: Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động cùng pha với nhau.
d) Sai: Sóng điện từ có thể lan truyền trong mọi môi trường nhưng có thể mang năng lượng lớn hoặc nhỏ.
b) Đúng: Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
c) Sai: Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động cùng pha với nhau.
d) Sai: Sóng điện từ có thể lan truyền trong mọi môi trường nhưng có thể mang năng lượng lớn hoặc nhỏ.
Câu 22 [862598]: Hình vẽ dưới đây cho thấy một máy phát điện. Khi cuộn dây được quay quanh trục, một dòng điện được tạo ra và đèn sáng lên.
a) Sai: Khi cuộn dây quay đều đèn sẽ sáng do có biến thiên từ thông qua cuộn dây, từ trường xuyên qua cuộn dây đạt cực đại khi mặt phẳng khung dây song song nam châm.
b) Đúng: Sử dụng cổ góp và chổi quét để đưa điện ra giúp dây không bị xoắn khi khung dây quay.
c) Đúng: Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều.
d) Sai: Khi tăng tốc độ quay cuộn dây thì đèn sẽ có độ sáng tăng lên do biến thiên từ thông qua khung dây tăng nên suất điện động cảm ứng tăng lên.
b) Đúng: Sử dụng cổ góp và chổi quét để đưa điện ra giúp dây không bị xoắn khi khung dây quay.
c) Đúng: Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều.
d) Sai: Khi tăng tốc độ quay cuộn dây thì đèn sẽ có độ sáng tăng lên do biến thiên từ thông qua khung dây tăng nên suất điện động cảm ứng tăng lên.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và câu 2:
Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều được cho như hình vẽ.

Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều được cho như hình vẽ.

Câu 23 [862599]: Giá trị điện áp cực đại là bao nhiêu V?
Giá trị điện áp cực đại biểu diễn trên hình là 200V
Câu 24 [862600]: Trong 50 chu kì của điện áp, điện áp có giá trị tức thời bằng 0 bao nhiêu lần?
Trong 1 chu kì, số lần điện áp có giá trị tức thời bằng 0 là 2 nên trong 50 chu kì của điện áp, điện áp có giá trị tức thời bằng 0 100 lần
Câu 25 [862601]: Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R mang dòng điện có cường độ I thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 10 μT. Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có bán kính 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là bao nhiêu μT?
Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 

Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có bán kính 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là


Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có bán kính 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là
Câu 26 [862602]: Một đoạn dây dài 2,0 m mang dòng điện 0,60 A được đặt trong vùng từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,50 T, theo phương vuông góc với phương của cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là bao nhiêu N?
Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6:
Một cuộn dây dẫn gồm 20 vòng có diện tích 0,05 m2 có điện trở là 20 Ω được đặt trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng của khung hợp với cảm ứng từ góc 30°. Biết độ lớn của cảm ứng từ ban đầu là 1,2 T và giảm đều về 0 trong 0,04 s.
Câu 27 [862604]: Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây là bao nhiêu V (kết quả được làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?
Mặt phẳng của khung hợp với cảm ứng từ góc 30° nên góc hợp giữa pháp tuyến của mặt phẳng và vecto cảm ứng từ là 90°-30°=60°
Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây là
Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây là
Câu 28 [862605]: Cường độ dòng điện cảm ứng là bao nhiêu A (kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?
Cường độ dòng điện cảm ứng là