Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [842505]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Giá trị biểu thức:
tại
bằng [[20277372]].
tại
bằng [[20277370]].
Giá trị biểu thức:
tại
bằng [[20277372]].
tại
bằng [[20277370]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức
ta được:



Thay
vào biểu thức trên ta được:

Thu gọn biểu thức
ta được:


Thay
vào biểu thức trên ta được:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức
ta được: 


Thay
vào biểu thức trên ta được:
Thu gọn biểu thức
ta được: 

Thay
vào biểu thức trên ta được:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 2 [842506]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Giá trị biểu thức:
tại
bằng [[20277380]].
tại
bằng [[20277381]].
Giá trị biểu thức:
tại
bằng [[20277380]].
tại
bằng [[20277381]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức
ta được:



Thay
vào biểu thức trên ta được:

Thu gọn biểu thức
ta được:




Thay
vào biểu thức trên ta được:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 12; 4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức
ta được: 


Thay
vào biểu thức trên ta được:
Thu gọn biểu thức
ta được: 



Thay
vào biểu thức trên ta được:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 12; 4.
Câu 3 [842508]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho đa thức:
Đa thức Q có bậc [[20277388]], biết
Đa thức M có bậc [[20277387]], biết
Cho đa thức:
Đa thức Q có bậc [[20277388]], biết

Đa thức M có bậc [[20277387]], biết
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 4 [842511]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho biểu thức:
Với
thì
Cho biểu thức:
Với
thì
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng.
Thu gọn biểu thức
ta được:





Khi đó:

Vậy
thì 
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng.
Thu gọn biểu thức
ta được:




Khi đó:

Vậy
thì 
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 5 [842513]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho biểu thức
Giá trị của biểu thức B luôn luôn không đổi và bằng __________.
Cho biểu thức
Giá trị của biểu thức B luôn luôn không đổi và bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng.
Thu gọn biểu thức
ta được:




Vậy giá trị của biểu thức B luôn luôn không đổi và bằng 10.
🔑 Điền đáp án: 10.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng.
Thu gọn biểu thức
ta được: 



Vậy giá trị của biểu thức B luôn luôn không đổi và bằng 10.
🔑 Điền đáp án: 10.
Câu 6 [842514]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho các số x, y thoả mãn điều kiện
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
Cho các số x, y thoả mãn điều kiện
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng.
Ta có:



Thay
vào biểu thức
ta được: 
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng.
Ta có:



Thay
vào biểu thức
ta được: 
🔑 Điền đáp án: 1.
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 7 [842515]: Cho đa thức
(
là biến). Tìm
biết:
• Khi
thì
• Khi
thì
• Khi
thì
(
là biến). Tìm
biết:• Khi
thì
• Khi
thì
• Khi
thì
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:
• Khi
thì

• Khi
thì

• Khi
thì 

Từ (1), (2) và (3) ta có:
Ta có:
• Khi
thì

• Khi
thì

• Khi
thì 

Từ (1), (2) và (3) ta có:
Câu 8 [842516]: Tính tổng
và hiệu
của hai đa thức
trong các trường hợp sau:
a)
và 
b)
và 
c)
và 
d)
và
và hiệu
của hai đa thức
trong các trường hợp sau:a)
và 
b)
và 
c)
và 
d)
và
✍️ Hướng dẫn giải:
a)
và 










b)
và 








c)
và 








d)
và 



a)
và 










b)
và 








c)
và 








d)
và 



Câu 9 [842517]: Làm tính chia:
a)
b)
c)
d)
a)

b)

c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
a)


b)


c)


d)

a)



b)



c)



d)


Câu 10 [842518]: Tìm số dư của đa thức
khi chia cho đa thức
biết rằng
chia cho
dư 2 và
chia cho
dư 3.
khi chia cho đa thức
biết rằng
chia cho
dư 2 và
chia cho
dư 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Vì
chia cho
dư 2 và
chia cho
dư 3 nên
và 
Mặt khác,
Do đó,


Từ (1) và (2) ta có:

Vậy số dư của đa thức
khi chia cho đa thức
là
Vì
chia cho
dư 2 và
chia cho
dư 3 nên
và 
Mặt khác,

Do đó,



Từ (1) và (2) ta có:

Vậy số dư của đa thức
khi chia cho đa thức
là
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 11 [842519]: Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có một giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:
•


•


•

Ta có:
•



•



•


Câu 12 [842520]: Tính giá trị của các đa thức sau:
a)
tại

b)
tại

c)
tại
a)
tại

b)
tại

c)
tại
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Thu gọn biểu thức
ta được:



Thay
vào biểu thức trên ta có:
Giá trị của
tại
bằng 
b) Thay
vào biểu thức
ta có:
Giá trị của
tại
bằng 

c) Thay
vào biểu thức
ta có:
Giá trị của
tại
bằng 
a) Thu gọn biểu thức
ta được:


Thay
vào biểu thức trên ta có:Giá trị của
tại
bằng 
b) Thay
vào biểu thức
ta có:Giá trị của
tại
bằng 

c) Thay
vào biểu thức
ta có:Giá trị của
tại
bằng 
Câu 13 [842521]: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến:
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức ta được:





Vậy giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của các biến.
Thu gọn biểu thức ta được:





Vậy giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của các biến.
Câu 14 [842523]: Cho biểu thức
Chứng minh
luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên
Chứng minh
luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức ta được:






Do đó,
luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên
Thu gọn biểu thức ta được:






Do đó,
luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên
Câu 15 [842524]: Biết rằng D là một đơn thức sao cho
Hãy tìm thương của phép chia:
Hãy tìm thương của phép chia:
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:






Vậy thương của phép chia
là
Ta có:






Vậy thương của phép chia
là