Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1036413]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
[[20841584]]/ = [[20841583]]/ với
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Biến đổi mẫu của 2 phân thức cần điền:




🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ;
Câu 2 [1036414]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
[[20841591]] với
[[20841590]] với
[[20841589]] với
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn các phân thức:



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; 1;
Câu 3 [1036415]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Một ô tô chạy với vận tốc trung bình là (km/h).
Biểu thức [[20841602]] biểu thị thời gian (tính bằng giờ) ô tô chạy hết quãng đường 160 km.
Ô tô đi được 160 km trong trường hợp vận tốc trung bình của ô tô là 80 (km/h) hết [[20841601]] giờ.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức tính quãng đường:
Trong đó: S là quãng đường
v là vận tốc
t là thời gian.
Dựa vào dữ kiện: Vận tốc trung bình của ô tô là x (km/h)
Kết hợp với dữ kiện: Ô tô chạy quãng đường 160 km
Thời gian (tính bằng giờ) ô tô chạy hết quãng đường đó là:
Kết hợp với dữ kiện: Vận tốc trung bình của ô tô là 80 (km/h)
Thời gian (tính bằng giờ) ô tô chạy hết quãng đường đó là:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; 2.
Câu 4 [1036416]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hình chữ nhật ABCD và như hình vẽ (các số đo trên hình tính theo đơn vị centimét).
Phân thức [[20841621]] biểu thị tỉ số diện tích của hình chữ nhật và hình chữ nhật Giá trị của phân thức đó bằng [[20841622]] với
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật:
Trong đó là chiều dài của hình chữ nhật
là chiều rộng của hình chữ nhật.
Dựa vào hình vẽ:
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
Tỉ số diện tích của hình chữ nhật và hình chữ nhật là:

Thay vào biểu thức biểu thị tỉ số giữa hai hình chữ nhật :

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ;
Câu 5 [1036417]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Một chiếc khăn trải bàn hình chữ nhật có diện tích bằng
Gọi chiều rộng của chiếc khăn trải bàn là x (dm) Phân thức [[20841633]] (cm) biểu thị chiều dài của chiếc khăn trải bàn. Biết chiều rộng của chiếc khăn trải bàn là 15 dm thì chiều dài của chiếc khăn là [[20841634]] m.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật:
Trong đó là chiều dài của hình chữ nhật
là chiều rộng của hình chữ nhật.
Dựa vào dữ kiện: Chiều rộng của chiếc khăn trải bàn là x (dm)
Kết hợp với dữ kiện: Diện tích chiếc khăn là
Chiều dài của chiếc khăn trải bàn là:
Kết hợp với dữ kiện: Chiều rộng của chiếc khăn là 15 dm
Chiều dài của chiếc khăn là:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; 4,5.
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 6 [1036418]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Cho thỏa mãn Giá trị của biểu thức
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:




Thay vào biểu thức

🔑 Điền đáp án: 11/8.
Câu 7 [1036419]: Điền một phân số tối giản vào chỗ trống.
Cho thì giá trị
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Thay vào biểu thức

🔑 Điền đáp án:
Câu 8 [1036420]: Điền một phân số tối giản vào chỗ trống.
Cho là các số thỏa mãn Giá trị của biểu thức
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:




Kết hợp với dữ kiện:

Thay vào biểu thức

🔑 Điền đáp án:
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 9 [1036421]: Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
a) với
b) với
c) với
d) với
✍️ Hướng dẫn giải:
a) với
Thu gọn biểu thức thứ nhất:
b) với
Thu gọn biểu thức thứ nhất:
c) với
Thu gọn biểu thức thứ nhất:
d) với
Thu gọn biểu thức thứ nhất:
Câu 10 [1036422]: Cho là các số thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:




Kết hợp với dữ kiện:

Thay vào biểu thức
Câu 11 [1036423]: Cho hai phân thức với
a) Hãy xác định biết rằng khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành những phân thức có mẫu thức chung là
b) Với tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy đồng với mẫu thức chung là
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện: Hai phân thức với
Mẫu chung của hai phân thức là :
Quy đồng 2 phân thức:


Kết hợp với dữ kiện: Khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành những phân thức có mẫu thức chung là

;
b) Thay ; vào 2 phân thức đã cho, ta được:

Thay ; vào 2 phân thức đã quy đồng ta có:

Câu 12 [1036424]: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo kế hoạch đội thợ phải khai thác được 900 tấn than. Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác nhiều hơn kế hoạch 20 tấn than. Do đó, đội không những đã hoàn thành kế hoạch trước một ngày mà còn vượt mức 60 tấn than.
a) Gọi số tấn than đội thợ phải khai thác mỗi ngày theo kế hoạch là (tấn) Viết phân thức biểu thị thời gian đội khai thác than theo kế hoạch.
b) Viết biểu thức biểu thị thời gian thực tế đội khai thác than.
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện: Số tấn than đội thợ phải khai thác mỗi ngày theo kế hoạch là x (tấn)
Kết hợp với dữ kiện: Theo kế hoạch đội thợ phải khai thác được 900 tấn than
Thời gian đội hoàn thành công việc theo kế hoạch là: (ngày)
b) Kết hợp với dữ kiện: Mỗi ngày đội khai thác nhiều hơn kế hoạch 20 tấn than
Thực tế mỗi ngày đội khai thác được: (tấn)
Kết hợp với dữ kiện: Đội khai thác vượt mức 60 tấn than
Thời gian thực tế đội khai thác than là: (ngày)
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 13 [1036425]: Cho phân thức:
a) Tìm điều kiện của để giá trị của phân thức được xác định.
b) Rút gọn phân thức.
c) Tìm giá trị của để phân thức bằng
d) Tìm giá trị của để phân thức bằng 0.
✍️ Hướng dẫn giải:
a) ĐKXĐ:
b) Rút gọn phân thức:
c) Với :

(vô lý)
Vậy không có giá trị x để phân thức có giá trị bằng 1.
d) Với :
(ktm)
Vậy không có giá trị x để phân thức có giá trị bằng 0.
Câu 14 [1036426]: Đầu tháng 5 năm 2017, toàn thế giới ghi nhận hàng chục ngàn máy tính bị nhiễm một loại virus mới mang tên WannaCry. Theo ước tính, có 150 000 thiết bị điện tử trở thành nạn nhân của cuộc tấn công mạng này. Trong thời gian đầu virus mới được phát tán, trung bình một ngày ghi nhận thiết bị nhiễm virus và giai đoạn này khiến 60 000 thiết bị bị thiệt hại. Sau đó tốc độ lan truyền gia tăng 500 thiết bị nhiễm virus mỗi ngày.
a) Hãy biểu diễn:
i) Thời gian 60 000 thiết bị đầu tiên nhiễm virus.
ii) Thời gian số thiết bị còn lại bị lây nhiễm.
iii) Thời gian để 150 000 thiết bị nêu trên bị nhiễm virus.
b) Tính thời gian để 150 000 thiết bị nêu trên bị nhiễm virus với
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Trong thời gian đầu virus mới bị phát tán, một ngày ghi nhận x thiết bị nhiễm virus
Kết hợp với dữ kiện: Trong giai đoạn này có 60 000 thiết bị bị thiệt hại
Thời gian 60 000 thiết bị đầu tiên nhiễm virus là: (ngày)
Số thiết bị bị nhiễm còn lại là: (thiết bị)
Kết hợp với dữ kiện: Tốc độ lan truyền gia tăng 500 thiết bị nhiễm virus mỗi ngày
Tốc độ lan truyền giai đoạn sau là: (thiết bị/ngày)
Thời gian để số thiết bị còn lại bị nhiễm là: (ngày)
Thời gian để 150 000 thiết bị bị nhiễm là: (ngày)
Kết hợp với dữ kiện:
Thời gian để 150 000 bị nhiễm virus là: (ngày)
Câu 15 [1036427]: Để hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, chi đoàn thanh niên dự định trồng 120 cây xanh. Khi bắt đầu thực hiện, chi đoàn được tăng cường thêm 3 đoàn viên. Gọi là số đoàn viên ban đầu của chi đoàn và giả sử số cây mỗi đoàn viên trồng là như nhau. Viết phân thức biểu thị theo
a) Số cây mỗi đoàn viên trồng theo dự định.
b) Số cây mỗi đoàn viên trồng theo thực tế.
c) Số cây mỗi đoàn viên trồng theo dự định nhiều hơn số cây mỗi đoàn viên trồng theo thực tế.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: x là số đoàn viên ban đầu của chi đoàn, số cây mỗi đoàn viên trồng là như nhau
Kết hợp với dữ kiện: Chi đoàn thanh niên dự định trồng 120 cây xanh
Số cây mỗi đoàn viên trồng theo dự định là: (cây)
Kết hợp với dữ kiện: Khi bắt đầu thực hiện, chi đoàn được tăng cường thêm 3 đoàn viên
Số đoàn viên thực tế là: (đoàn viên)
Số cây mỗi đoàn viên trồng theo thực tế là: (cây)
Số cây mỗi đoàn viên trồng dự định nhiều hơn số cây mỗi đoàn viên trồng thực tế là:
(cây)