Dạng 1: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 1 [826142]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là __________.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Với mọi đa thức
ta có: 
Do đó,

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
hay 
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Với mọi đa thức
ta có: 
Do đó,

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
hay 
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là
🔑 Điền đáp án:
Câu 2 [826143]: Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
là __________.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Với mọi đa thức
ta có:
Do đó,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
hay
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
là
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Với mọi đa thức
ta có:
Do đó,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
hay
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
là
🔑 Điền đáp án:
Câu 3 [826144]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị của biểu thức
là __________ với
Giá trị của biểu thức
là __________ với
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Tập xác định:
Ta có:
Với
do đó biểu thức không xác định.
Với
ta có:
Vậy giá trị của biểu thức
bằng 1 với
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Tập xác định:
Ta có:
Với
do đó biểu thức không xác định.
Với
ta có:
Vậy giá trị của biểu thức
bằng 1 với
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 4 [826145]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Hải có
nghìn đồng và đã chi tiêu hết
nghìn đồng, sau đó Hải được chị Hồng cho
nghìn đồng. Vậy số tiền Hải có khi
bằng __________ nghìn đồng.
Hải có
nghìn đồng và đã chi tiêu hết
nghìn đồng, sau đó Hải được chị Hồng cho
nghìn đồng. Vậy số tiền Hải có khi
bằng __________ nghìn đồng.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hải có
nghìn đồng và đã chi tiêu hết
nghìn đồng.
Kết hợp với dữ kiện: Hải được cho chị Hồng
nghìn đồng.
Hải có tổng số tiền là:
(nghìn đồng).
Kết hợp với dữ kiện:

Số tiền Hải có là:
(nghìn đồng).
🔑 Điền đáp án: 90.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hải có
nghìn đồng và đã chi tiêu hết
nghìn đồng.Kết hợp với dữ kiện: Hải được cho chị Hồng
nghìn đồng.
Hải có tổng số tiền là:
(nghìn đồng).Kết hợp với dữ kiện:

Số tiền Hải có là:
(nghìn đồng).🔑 Điền đáp án: 90.
Câu 5 [826147]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
và diện tích là
Vậy chiều rộng của mảnh vườn là __________ cm khi
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
và diện tích là
Vậy chiều rộng của mảnh vườn là __________ cm khi
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật
Trong đó:
là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.
Dựa vào dữ kiện: Diện tích mảnh vườn là
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Điền đáp án: 7.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật
Trong đó:
là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.
Dựa vào dữ kiện: Diện tích mảnh vườn là
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 6 [826148]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất thích hợp vào chỗ trống.
Lương trung bình tháng của công nhân ở một xí nghiệp vào năm thứ
tính từ năm
được tính bởi biểu thức
trong đó
triệu đồng. Vậy lương trung bình tháng của công nhân xí nghiệp đó vào năm
(ứng với
) là __________ triệu đồng.
Lương trung bình tháng của công nhân ở một xí nghiệp vào năm thứ
tính từ năm
được tính bởi biểu thức
trong đó
triệu đồng. Vậy lương trung bình tháng của công nhân xí nghiệp đó vào năm
(ứng với
) là __________ triệu đồng.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
triệu đồng
Kết hợp với dữ kiện: Lương trung bình tháng của công nhân ở một xí nghiệp vào năm thứ
tính từ năm
được tính bởi biểu thức
Lương trung bình tháng của công nhân xí nghiệp đó là:
(triệu đồng)
Lương lương trung bình tháng của công nhân xí nghiệp đó vào năm 2025 (ứng với
) là:
(triệu đồng).
🔑 Điền đáp án: 7,4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
triệu đồng
Kết hợp với dữ kiện: Lương trung bình tháng của công nhân ở một xí nghiệp vào năm thứ
tính từ năm
được tính bởi biểu thức
Lương trung bình tháng của công nhân xí nghiệp đó là:
(triệu đồng)
Lương lương trung bình tháng của công nhân xí nghiệp đó vào năm 2025 (ứng với
) là:
(triệu đồng).
🔑 Điền đáp án: 7,4.
Câu 7 [826149]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Với
Giá trị biểu thức:
bằng __________.
Với
Giá trị biểu thức:
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Thay vào biểu thức:
🔑 Điền đáp án: 0.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Thay vào biểu thức:
🔑 Điền đáp án: 0.
Câu 8 [826150]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Với
giá trị của biểu thức
là __________.
Với
giá trị của biểu thức
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức
ta được:

Ta có:

Thay
vào biểu thức
ta được:
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn biểu thức
ta được:

Ta có:

Thay
vào biểu thức
ta được:
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 9 [826154]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị của biểu thức
tại
bằng __________.
Giá trị của biểu thức
tại
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

Thay vào biểu thức
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

Thay vào biểu thức

🔑 Điền đáp án:
Câu 10 [826155]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
là các ký hiệu dùng ký tự Hy Lạp dùng để chỉ tổng theo chỉ số nguyên chạy trên một dãy. Viết
tức là chỉ tổng những số có dạng
với k chạy từ m đến n (
là những số nguyên). Sử dụng ký hiệu này, hãy tính giá trị của tổng dưới đây, nhập kết quả vào ô trống:
__________.
là các ký hiệu dùng ký tự Hy Lạp dùng để chỉ tổng theo chỉ số nguyên chạy trên một dãy. Viết
tức là chỉ tổng những số có dạng
với k chạy từ m đến n (
là những số nguyên). Sử dụng ký hiệu này, hãy tính giá trị của tổng dưới đây, nhập kết quả vào ô trống:
__________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:

📒 Áp dụng công thức tính tổng các số hạng của dãy số:
Tổng
(Số cuối
Số đầu)
Số số hạng : 2

🔑 Điền đáp án: 110400.
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:


📒 Áp dụng công thức tính tổng các số hạng của dãy số:
Tổng
(Số cuối
Số đầu)
Số số hạng : 2 
🔑 Điền đáp án: 110400.
Dạng 2: Câu hỏi “Tự luận”.
Câu 11 [826157]: Tìm giá trị của biến để biểu thức
có giá trị bằng
có giá trị bằng
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:




Vậy khi
thì biểu thức
có giá trị bằng 0.
Ta có:





Vậy khi

thì biểu thức
có giá trị bằng 0.
Câu 12 [826158]: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Với mọi đa thức
thì
do đó:
và

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
khi
và
Với mọi đa thức
thì
do đó:
và

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi


Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
khi
và
Câu 13 [826159]: Cho
và
. Tính giá trị của biểu thức:
và
. Tính giá trị của biểu thức:
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:
Thay
vào biểu thức
ta được:

Thay
vào biểu thức
ta được:
Ta có:
Thay
vào biểu thức
ta được:

Thay
vào biểu thức
ta được:
Câu 14 [826162]: Công thức ước tính dung tích chuẩn phổi của nữ tính theo lít là
Trong đó
là chiều cao theo
là tuổi theo năm. Hãy tính dung tích phổi của một bạn nữ
tuổi cao
Trong đó
là chiều cao theo
là tuổi theo năm. Hãy tính dung tích phổi của một bạn nữ
tuổi cao
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Công thức ước tính dung tích chuẩn phổi của nữ tính theo lít là
Trong đó
là chiều cao theo
là tuổi theo năm.
• Bạn nữ 15 tuổi cao
Dung tích phổi của bạn nữ này là:
(lít).
Dựa vào các dữ kiện:
• Công thức ước tính dung tích chuẩn phổi của nữ tính theo lít là
Trong đó
là chiều cao theo
là tuổi theo năm. • Bạn nữ 15 tuổi cao

Dung tích phổi của bạn nữ này là:
(lít).
Câu 15 [826163]: Có một vòi nước chảy vào một cái bể có chứa nước, mỗi phút chảy được
lít nước. Cùng lúc đó người ta mở một vòi khác chảy từ bể ra mỗi phút chảy ra bằng
lượng nước chảy vào bể.
a) Hãy viết biểu thức thể hiện lượng nước có thêm trong bể sau khi mở đồng thời cả
vòi trong
phút.
b) Tính lượng nước có thêm trong bể biết
lít nước. Cùng lúc đó người ta mở một vòi khác chảy từ bể ra mỗi phút chảy ra bằng
lượng nước chảy vào bể. a) Hãy viết biểu thức thể hiện lượng nước có thêm trong bể sau khi mở đồng thời cả
vòi trong
phút.b) Tính lượng nước có thêm trong bể biết
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào các dữ kiện:
• Một vòi chảy vào mỗi phút chảy được
(lít).
• Một vòi khác chảy từ bể ra, mỗi phút lượng nước chảy ra bằng
lượng nước chảy vào
Lượng nước chảy ra mỗi phút là
(lít).
Biểu thức biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên có thêm
(lít).
Biểu thức biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút có thêm
(lít).
b) Thay
vào biểu thức đại số trên ta có:
Số nước có thêm trong bể sau 30 phút là:
(lít).
a) Dựa vào các dữ kiện:
• Một vòi chảy vào mỗi phút chảy được
(lít). • Một vòi khác chảy từ bể ra, mỗi phút lượng nước chảy ra bằng
lượng nước chảy vào
Lượng nước chảy ra mỗi phút là
(lít).
Biểu thức biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên có thêm
(lít).
Biểu thức biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút có thêm
(lít).b) Thay
vào biểu thức đại số trên ta có: Số nước có thêm trong bể sau 30 phút là:
(lít). Dạng 3: Câu hỏi “Tổng hợp”.
Câu 16 [1036098]:
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.

✍️ Hướng dẫn giải:
•
với 
Ta có:

Thay
vào biểu thức
ta được:

Vậy với
giá trị của biểu thức
là 
•
biết

Ta có:

Thay
vào biểu thức
ta được:

Vậy với
giá trị của biểu thức
là
•
với 
Ta có:

Thay
vào biểu thức
ta được:

Vậy với
giá trị của biểu thức
là 
•
biết

Ta có:

Thay
vào biểu thức
ta được:

Vậy với
giá trị của biểu thức
là
Câu 17 [826164]: Tính giá trị của các biểu thức sau, biết 
a)
b)

a)

b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:

a) Thay
vào biểu thức
ta được:

b) Thay
vào biểu thức
ta được: 



Ta có:

a) Thay
vào biểu thức
ta được:

b) Thay
vào biểu thức
ta được: 



Câu 18 [826169]: Một người được hưởng mức lương là
(đồng) trong một tháng. Hỏi người đó nhận được bao nhiêu tiền, nếu:
a) Trong một tháng lao động người đó bảo đảm đủ ngày công và làm việc có hiệu suất cao nên được thưởng thêm
(đồng)?
b) Trong
quý lao động người đó bị trừ
(đồng)
vì nghỉ một ngày không phép?
(đồng) trong một tháng. Hỏi người đó nhận được bao nhiêu tiền, nếu:a) Trong một tháng lao động người đó bảo đảm đủ ngày công và làm việc có hiệu suất cao nên được thưởng thêm
(đồng)?b) Trong
quý lao động người đó bị trừ
(đồng)
vì nghỉ một ngày không phép?
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào các dữ kiện:
• Một người được hưởng mức lương là
(đồng) trong một tháng.
• Trong một tháng lao động người đó bảo đảm đủ ngày công và làm việc có hiệu suất cao nên được thưởng thêm
(đồng)
Lương nhận được tháng đó là
(đồng).
b) Dựa vào dữ các kiện:
• Một người được hưởng mức lương là
(đồng) trong một tháng.
Lương nhận được trong một quý (3 tháng) lao động là
(đồng)
• Trong 1 quý lao động người đó bị trừ
đồng
vì nghỉ một ngày công không phép
Lương nhận được quý đó là
(đồng).
a) Dựa vào các dữ kiện:
• Một người được hưởng mức lương là
(đồng) trong một tháng. • Trong một tháng lao động người đó bảo đảm đủ ngày công và làm việc có hiệu suất cao nên được thưởng thêm
(đồng)
Lương nhận được tháng đó là
(đồng).b) Dựa vào dữ các kiện:
• Một người được hưởng mức lương là
(đồng) trong một tháng.
Lương nhận được trong một quý (3 tháng) lao động là
(đồng) • Trong 1 quý lao động người đó bị trừ
đồng
vì nghỉ một ngày công không phép
Lương nhận được quý đó là
(đồng).
Câu 19 [826170]: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
Người ta đào một lối đi xung quanh vườn (đất thuộc vườn) rộng
phần còn lại để trồng trọt.
a) Viết biểu thức tính diện tích phần đất dùng để trồng trọt;
b) Tính diện tích của phần đất dùng để trồng trọt biết
và chiều rộng là
Người ta đào một lối đi xung quanh vườn (đất thuộc vườn) rộng
phần còn lại để trồng trọt.a) Viết biểu thức tính diện tích phần đất dùng để trồng trọt;
b) Tính diện tích của phần đất dùng để trồng trọt biết
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
chiều rộng
Diện tích của mảnh vườn là 

Vì mở một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng
nên mảnh vườn còn lại dùng làm đất trồng trọt có chiều dài
chiều rộng là
Diện tích đất trồng trọt là
b) Thay
vào biểu thức đại số trên ta có:
Diện tích đất trồng trọt của mảnh vườn có chiều dài
và chiều rộng
là:
a) Dựa vào dữ kiện:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
chiều rộng
Diện tích của mảnh vườn là 

Vì mở một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng
nên mảnh vườn còn lại dùng làm đất trồng trọt có chiều dài
chiều rộng là
Diện tích đất trồng trọt là
b) Thay
vào biểu thức đại số trên ta có:Diện tích đất trồng trọt của mảnh vườn có chiều dài
và chiều rộng
là:
Câu 20 [826174]: Nho là một đặc sản của Ninh Thuận. Năm
giá mua nho đỏ Red Cardinal là
đồng/
nho xanh NH01 – 48 là
đồng/
nho ba màu NH01 – 152 là
đồng/
a) Viết biểu thức tính số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh NH01 – 48 và
nho ba màu 
b) Tính số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh
và
nho ba màu NH01 – 152.
giá mua nho đỏ Red Cardinal là
đồng/
nho xanh NH01 – 48 là
đồng/
nho ba màu NH01 – 152 là
đồng/
a) Viết biểu thức tính số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh NH01 – 48 và
nho ba màu 
b) Tính số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh
và
nho ba màu NH01 – 152.
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào các dữ kiện:
• Giá mua nho đỏ Red Cardinal là
đồng/kg
Số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal là
(nghìn đồng).
• Giá mua nho xanh NH01 – 48 là
đồng/ kg
Số tiền khi mua
nho xanh NH01 – 48 là
(nghìn đồng).
• Giá mua nho ba màu NH01 – 152 là
đồng/kg
Số tiền khi mua
nho ba màu NH01 – 152 là
(nghìn đồng).
Số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh NH01 – 48,
nho ba màu NH01 – 152 là
(nghìn đồng).
b) Thay
vào biểu thức đại số trên ta có:
Số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh NH01 – 48 và
nho ba màu NH01 – 152 là:
(nghìn đồng) = 45 triệu đồng.
a) Dựa vào các dữ kiện:
• Giá mua nho đỏ Red Cardinal là
đồng/kg
Số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal là
(nghìn đồng).• Giá mua nho xanh NH01 – 48 là
đồng/ kg
Số tiền khi mua
nho xanh NH01 – 48 là
(nghìn đồng).• Giá mua nho ba màu NH01 – 152 là
đồng/kg
Số tiền khi mua
nho ba màu NH01 – 152 là
(nghìn đồng).
Số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh NH01 – 48,
nho ba màu NH01 – 152 là
(nghìn đồng).b) Thay
vào biểu thức đại số trên ta có:Số tiền khi mua
nho đỏ Red Cardinal,
nho xanh NH01 – 48 và
nho ba màu NH01 – 152 là:
(nghìn đồng) = 45 triệu đồng.