Dạng 1: Câu hỏi “Chọn một trong bốn đáp án”
Câu 1 [1039457]: Giá trị tuyệt đối của số thực kí hiệu là
A,
B,
C,
D,
Câu 2 [1039458]: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A, Giá trị tuyệt đối của một số thực luôn là một số không âm.
B, Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.
C, Giá trị tuyệt đối của 0 là 0.
D, Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Câu 3 [1039459]: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A, Nếu x không âm thì
B, Nếu x âm thì
C, Nếu x dương thì
D, Nếu x âm thì
Câu 4 [1039460]: Cho hai số thực So sánh ta được kết quả là
A,
B,
C,
D,
Câu 5 [1039461]: Cho thì
A,
B,
C, Không có giá trị
D,
Câu 6 [1039462]: Biểu thức giá trị của biểu thức M bằng
A, 9.
B, 81.
C, 3.
D, –3.
Câu 7 [1039463]: Cho giá trị của bằng bao nhiêu?
A,
B,
C,
D,
Câu 8 [1039464]: Các giá trị của x thỏa mãn
A,
B,
C,
D,
Câu 9 [1039465]: Cho biểu thức Khi thì giá trị của A là
A,
B,
C,
D,
Câu 10 [1039466]: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A,
B, 5.
C,
D,
Câu 11 [1039467]: Với mọi số thực Khẳng định nào sau đây là sai?
A,
B,
C,
D,
Câu 12 [1039468]: Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn giá trị tuyệt đối của các số sau: ta được
A,
B,
C,
D,
Câu 13 [1039469]: Làm tròn số 73,83 đến hàng phần mười ta được số
A, 74.
B, 73.
C, 73,8.
D, 73,9.
Câu 14 [1039470]: Quy tròn số với độ chính xác ta được số
A, 3,75.
B, 3,74.
C, 3,8.
D, 3,7.
Câu 15 [1039471]: Quy tròn 9 214 235 với độ chính xác ta được số
A, 9 214 000.
B, 9 214 200.
C, 9 213 000.
D, 9 200 000.
Dạng 2: Câu hỏi “Chọn nhiều đáp án đúng”
Câu 16 [1039472]: Những phát biểu nào dưới đây sai?
Câu 17 [1040800]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
Dạng 3: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 18 [1040801]: Cho
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Câu 19 [1040802]: In-sơ (inch, số nhiều là inches), kí hiệu là “in”, là đơn vị đo chiều dài thuộc hệ thống đo lường của Anh, Mỹ. Biết
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Suy ra
Kết hợp với dữ kiện: “Tivi
Đường chéo màn hình tivi có độ dài là
🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Dạng 4: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 20 [1040803]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho
__________.
__________.
__________.
Câu 21 [1040804]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Một chiếc xe có khối lượng là 12 tấn (khối lượng của xe lúc không có hàng hóa trên xe). Trên xe chở 9 thùng hàng, mỗi thùng có khối lượng là 1,3 tấn.
Khối lượng của 9 thùng hàng là __________ tấn.
Khối lượng của cả xe và 9 thùng hàng là __________ tấn (làm tròn với độ chính xác 0,5).
Dạng 5: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 22 [1040805]: Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
Tổng tất cả các giá trị của thoả mãn là __________.
Câu 23 [1040806]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị lớn nhất của biểu thức là _________.
Câu 24 [1040807]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần mười thích hợp vào chỗ trống.
Biết rằng bình phương độ dài đường chéo của một hình chữ nhật bằng tổng các bình phương độ dài hai cạnh của nó. Một hình chữ nhật có chiều dài là và chiều rộng là Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng __________ dm.
Câu 25 [1040808]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn với độ chính xác 0,05 thích hợp vào chỗ trống.
Cho biết Độ dài đường chéo bằng đơn vị cm một màn hình 32 inch là __________ cm.
Dạng 6: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 26 [1040809]: So sánh hai số a và b trong mỗi trường hợp sau:
a) a, b là hai số dương và
b) a, b là hai số âm và
Câu 27 [1040810]: So sánh:
a)
b)
Câu 28 [1040811]: Rút gọn biểu thức sau:
Câu 29 [1040812]: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
b)
Câu 30 [1040813]: a) Sử dụng máy tính cầm tay để tính rồi viết mỗi số sau dưới dạng số thập phân vô hạn (tuần hoàn hoặc không tuần hoàn):
b) Làm tròn số với độ chính xác 0,05.
Dạng 7: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 31 [1040814]: Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
Câu 32 [1040815]: Rút gọn:
a)
b)
Câu 33 [1040816]: Tìm biết:
a) khi
b)
c)
d)
Câu 34 [1040817]: Cho hai số thực
a) Em có nhận xét gì về hai tích
b) Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn nhân hai số khác dấu ta nhân các giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “” trước kết quả.
Em hãy áp dụng các quy tắc trên để tính
Câu 35 [1040818]: Chia một sợi dây đồng dài thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết quả dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một hình vuông. Gọi là chu vi của hình vuông đó. Hãy tìm bằng hai cách sau rồi so sánh hai kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy chính xác đến cm.
Cách 2: Tính viết kết quả dưới dạng số thập phân với độ chính xác 0,005.