Câu 1 [1036705]: Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba?
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Nhắc lại định nghĩa: Căn bậc ba của số thực a là số thực x sao cho
Căn bậc ba của số thực a được kí hiệu là:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 2 [1036706]: Kết quả rút gọn của biểu thức bằng
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Rút gọn biểu thức:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 3 [1036707]: Kết quả rút gọn của biểu thức bằng
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Rút gọn biểu thức:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 4 [1036708]: Kết quả rút gọn của biểu thức bằng
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Rút gọn biểu thức:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 5 [1036709]: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào đúng với mọi số thực dương
A,
B,
C,
D, Cả 3 hệ thức đều sai.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét
Dựa vào dữ kiện: a, b là các số thực dương
Bình phương hai biểu thức:



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 6 [1036710]: Căn bậc hai của 9 là
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Nhắc lại định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho
Căn bậc hai của số thực a được kí hiệu là:
Căn bậc hai của 9 là:
🔑 Chọn đáp án thứ hai và thứ ba.
Câu 7 [1036711]: Cho hai số thực Mệnh đề nào sau đây là sai?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án thứ nhất và thứ hai.
Câu 8 [1036712]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Nhắc lại định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho
Căn bậc hai của số thực a được kí hiệu là:
Dựa vào dữ kiện: a không âm
Lấy thì
Dựa vào dữ kiện:

(vô lý)
🔑 Đáp án: Sai Sai.
Câu 9 [1036713]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Nhắc lại định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho
Căn bậc hai của số thực a được kí hiệu là:
Chú ý:
• Mỗi số thực dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau:
• Ta gọi là căn bậc hai số học của a.
• Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó, ta viết
• Số âm không có căn bậc hai.
Căn bậc hai của
Căn bậc hai của 3,24 là
Căn bậc hai của 0.49 là
Căn bậc hai số học của 225 là 15
🔑 Đáp án: Sai Sai Đúng Đúng.
Câu 10 [1036714]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét phát biểu thứ nhất: Tồn tại số hữu tỉ dương a, b sao cho
Lấy là số hữu tỉ
Xét phát biểu thứ hai: Tồn tại số hữu tỉ dương a, b sao cho
Bình phương hai vế của biểu thức:

Bình phương hai vế ta có:

Dựa vào dữ kiện: a, b là các số hữu tỉ dương
có vế trái là số vô tỷ, vế phải là số hữu tỷ
(vô lý)
🔑 Đáp án: Đúng Sai.
Câu 11 [1036715]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
• Đặt

• Đặt

🔑 Đáp án: ĐúngSai.
Câu 12 [1036716]: Với số thực rút gọn các biểu thức, ta được:
[[20838165]] ;
[[20838166]] ;
[[20838168]] .
Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Rút gọn các biểu thức:



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0;
Câu 13 [1036717]: Rút gọn các biểu thức dưới đây, ta được:
[[20838176]] ;
[[20838179]] .
Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Rút gọn các biểu thức:


🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 14 [1036718]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Với rút gọn các biểu thức, ta được:
[[20838197]] .
[[20838194]] .
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Kết hợp với dữ kiện:
Rút gọn các biểu thức:


🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 15 [1036719]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được Giá trị của
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta biến đổi như sau:

Nên,
🔑 Điền đáp án: 12.
Câu 16 [1036720]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là Khi đó
Câu 17 [1036721]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho giá trị của Khi đó
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thu gọn x:

Thay vào biểu thức

Dựa vào dữ kiện: Giá trị của

🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 18 [1036722]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị của biểu thức với tại
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Rút gọn biểu thức:

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến a
Với biểu thức có giá trị là 1
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 19 [1036723]: Không dùng máy tính bỏ túi, hãy tính giá trị của biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:



Câu 20 [1036724]: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
✍️ Hướng dẫn giải:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Câu 21 [1036725]: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
a)
b)
c)
d)
Câu 22 [1036726]: Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
a)
b)

c)
d)
Câu 23 [1036727]: Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có một giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Thực hiện các phép tính:

Câu 24 [1036728]: Không dùng máy tính bỏ túi, chứng tỏ biểu thức có giá trị là số nguyên, với
✍️ Hướng dẫn giải:

A có giá trị là một số nguyên.
Câu 25 [1036729]: Cho tam giác đều có độ dài cạnh là Tính độ dài đường cao của tam giác theo
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác đều ABC có độ dài cạnh là 2a

Áp dụng định lý Pythagore cho tam giác vuông AHB: