Dạng 1: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 1 [1036883]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
Biết
Cho hàm số
Biết
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện:
Khi đó hàm số trở thành:
🔑 Điền đáp án: 9.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện:
Khi đó hàm số trở thành:
🔑 Điền đáp án: 9.
Câu 2 [1036884]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
Với
thì hàm số
là hàm số bậc nhất.
Cho hàm số
Với
thì hàm số
là hàm số bậc nhất.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
trong đó
là các số cho trước và
Khi
hàm số có dạng:
Dựa vào dữ kiện: hàm số
Để hàm số
là hàm số bậc nhất thì
Với
thì hàm số
là hàm số bậc nhất.
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
trong đó
là các số cho trước và
Khi
hàm số có dạng:
Dựa vào dữ kiện: hàm số
Để hàm số
là hàm số bậc nhất thì
Với
thì hàm số
là hàm số bậc nhất.
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 3 [1036885]: Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số bậc nhất
Hệ số góc
biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm
Cho hàm số bậc nhất
Hệ số góc
biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số bậc nhất
Kết hợp với dữ kiện: Đồ thị hàm số đi qua điểm
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số bậc nhất

Kết hợp với dữ kiện: Đồ thị hàm số đi qua điểm

🔑 Điền đáp án:
Câu 4 [1019144]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị của m để đường thẳng
song song với đường thẳng
là m = __________.
Giá trị của m để đường thẳng
song song với đường thẳng
là m = __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Nếu
song song với
thì
Ngược lại, nếu
thì
song song với
Dựa vào dữ kiện: Đường thẳng
song song với đường thẳng
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Nếu
song song với
thì
Ngược lại, nếu
thì
song song với
Dựa vào dữ kiện: Đường thẳng
song song với đường thẳng
🔑 Điền đáp án:
Câu 5 [1019154]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có tất cả __________ giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
để hàm số
đồng biến trên
Có tất cả __________ giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
để hàm số
đồng biến trên
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Khi hệ số
thì góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc nhọn. Hệ số
càng lớn thì góc càng lớn.
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
đồng biến trên 
Góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc nhọn

Kết hợp với dữ kiện: Tham số m nguyên thuộc đoạn

Có 4047 giá trị nguyên của m thỏa mãn
🔑 Điền đáp án: 4047.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Khi hệ số
thì góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc nhọn. Hệ số
càng lớn thì góc càng lớn.Dựa vào dữ kiện: Hàm số
đồng biến trên 
Góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc nhọn
Kết hợp với dữ kiện: Tham số m nguyên thuộc đoạn


Có 4047 giá trị nguyên của m thỏa mãn 🔑 Điền đáp án: 4047.
Câu 6 [1036886]: Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
Nhân ngày 20 tháng 11, bạn An dự định làm một tấm thiệp chúc mừng gửi tặng thầy cô. Thiệp có dạng hình chữ nhật chiều dài 40 cm chiều rộng 25 cm. Bạn An muốn tăng thêm mỗi kích thước của thiệp thêm
Nếu muốn chu vi của thiệp đạt được 144 cm thì
Nhân ngày 20 tháng 11, bạn An dự định làm một tấm thiệp chúc mừng gửi tặng thầy cô. Thiệp có dạng hình chữ nhật chiều dài 40 cm chiều rộng 25 cm. Bạn An muốn tăng thêm mỗi kích thước của thiệp thêm
Nếu muốn chu vi của thiệp đạt được 144 cm thì
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Áp dụng công thức tính chu vi hình chữ nhật:
Trong đó C là chu vi hình chữ nhật
a; b lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
Dựa vào dữ kiện: Thiệp có dạng hình chữ nhật chiều dài 40 cm chiều rộng 25 cm
Kết hợp với dữ kiện: Bạn An muốn tăng thêm mỗi kích thước của thiệp thêm
Chiều rộng và chiều dai của thiệp bạn An mong muốn lần lượt là: 
Kết hợp với dữ kiện: Bạn An muốn chu vi của thiệp đạt được 144 cm

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Áp dụng công thức tính chu vi hình chữ nhật:
Trong đó C là chu vi hình chữ nhật
a; b lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
Dựa vào dữ kiện: Thiệp có dạng hình chữ nhật chiều dài 40 cm chiều rộng 25 cm
Kết hợp với dữ kiện: Bạn An muốn tăng thêm mỗi kích thước của thiệp thêm

Chiều rộng và chiều dai của thiệp bạn An mong muốn lần lượt là: 
Kết hợp với dữ kiện: Bạn An muốn chu vi của thiệp đạt được 144 cm

🔑 Điền đáp án:
Câu 7 [1019146]: Điền các số tự nhiên thích hợp vào các chỗ trống.
Quãng đường của một chiếc xe chạy từ A đến B cách nhau 235 km được xác định bởi hàm số
trong đó
là quãng đường của xe chạy được, và t (giờ) là thời gian đi của xe. Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A __________ km. Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là __________ phút.
Quãng đường của một chiếc xe chạy từ A đến B cách nhau 235 km được xác định bởi hàm số
trong đó
là quãng đường của xe chạy được, và t (giờ) là thời gian đi của xe. Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A __________ km. Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là __________ phút.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Quãng đường của một chiếc xe được xác định bởi hàm số
Trong đó
là quãng đường của xe chạy được
t (giờ) là thời gian đi của xe
Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A: 
Kết hợp với dữ kiện: A cách B 235 km
Xe đi hết quãng đường AB thì:
(giờ)
(phút)
Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là 270 phút
🔑 Điền đáp án: 160; 270.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Quãng đường của một chiếc xe được xác định bởi hàm số
Trong đó
là quãng đường của xe chạy được t (giờ) là thời gian đi của xe
Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A: 
Kết hợp với dữ kiện: A cách B 235 km
Xe đi hết quãng đường AB thì:
(giờ)
(phút)
Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là 270 phút 🔑 Điền đáp án: 160; 270.
Dạng 2: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 8 [1036887]: Cho hàm số
và
Tìm điều kiện của m và k để đồ thị của hai hàm số là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau;
b) Hai đường thẳng song song với nhau;
c) Hai đường thẳng trùng nhau.
và
Tìm điều kiện của m và k để đồ thị của hai hàm số là:a) Hai đường thẳng cắt nhau;
b) Hai đường thẳng song song với nhau;
c) Hai đường thẳng trùng nhau.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Cho hai đường thẳng
và
• Nếu
song song với
thì
Ngược lại, nếu
thì
song song với
• Nếu
trùng với
thì
Ngược lại, nếu
thì
trùng với
• Nếu
và
cắt nhau thì
Ngược lại, nếu
thì
cắt
Dựa vào dữ kiện: Hai hàm số
và
Để hai đường thẳng cắt nhau thì
Để hai đường thẳng song song thì
Để hai đường thẳng trùng nhau thì
📒Nhắc lại kiến thức: Cho hai đường thẳng
và
• Nếu
song song với
thì
Ngược lại, nếu
thì
song song với
• Nếu
trùng với
thì
Ngược lại, nếu
thì
trùng với
• Nếu
và
cắt nhau thì
Ngược lại, nếu
thì
cắt
Dựa vào dữ kiện: Hai hàm số
và
Để hai đường thẳng cắt nhau thì
Để hai đường thẳng song song thì
Để hai đường thẳng trùng nhau thì
Câu 9 [1036888]: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số a, b của chúng và xem xét hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
a)
b)
c)
d)
a)
b)

c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
trong đó
là các số cho trước và
Khi
hàm số có dạng:
Xét các hàm số:
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm đồng biến vì có hệ số góc a dương
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
không là hàm số bậc nhất
📒Nhắc lại kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
trong đó
là các số cho trước và
Khi
hàm số có dạng:
Xét các hàm số:
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm đồng biến vì có hệ số góc a dương
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
không là hàm số bậc nhất
Câu 10 [1036889]: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số
của chúng và xem xét hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
a)
b)
c)
d)
e)
f)
của chúng và xem xét hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?a)
b)
c)

d)
e)

f)
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
trong đó
là các số cho trước và
Khi
hàm số có dạng:
Xét các hàm số:
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm đồng biến vì có hệ số góc a dương
• Hàm số
không là hàm số bậc nhất
• Hàm số
không là hàm số bậc nhất
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm vừa đồng biến vừa nghịch biến; đồng biến trên
và nghịch biến trên
📒Nhắc lại kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
trong đó
là các số cho trước và
Khi
hàm số có dạng:
Xét các hàm số:
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm nghịch biến vì có hệ số góc a âm
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm đồng biến vì có hệ số góc a dương
• Hàm số
không là hàm số bậc nhất
• Hàm số
không là hàm số bậc nhất
• Hàm số
là hàm số bậc nhất với
và là hàm vừa đồng biến vừa nghịch biến; đồng biến trên
và nghịch biến trên
Câu 11 [1036890]: Cho các đường thẳng:

a) Xét vị trí tương đối của các đường thẳng trên.
b) Xác định đường thẳng
đi qua
và song song với đường thẳng

a) Xét vị trí tương đối của các đường thẳng trên.
b) Xác định đường thẳng
đi qua
và song song với đường thẳng
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Cho hai đường thẳng
và 
• Nếu
song song với
thì
Ngược lại, nếu
thì
song song với 
• Nếu
trùng với
thì
Ngược lại, nếu
thì
trùng với 
• Nếu
và
cắt nhau thì
Ngược lại, nếu
thì
cắt 
Mở rộng: Nếu
thì
Ngược lại, nếu
thì 
Dựa vào dữ kiện: Các đường thẳng:

Hệ số góc của
lần lượt là: 1; 

cắt
và
vì 
và
không vuông góc với nhau vì 
Dựa vào dữ kiện:
đi qua
và song song với đường thẳng 

Không tồn tại phương trình đường thẳng
đi qua
và song song với đường thẳng
📒Nhắc lại kiến thức: Cho hai đường thẳng
và 
• Nếu
song song với
thì
Ngược lại, nếu
thì
song song với 
• Nếu
trùng với
thì
Ngược lại, nếu
thì
trùng với 
• Nếu
và
cắt nhau thì
Ngược lại, nếu
thì
cắt 
Mở rộng: Nếu
thì
Ngược lại, nếu
thì 
Dựa vào dữ kiện: Các đường thẳng:

Hệ số góc của
lần lượt là: 1; 

cắt
và
vì 
và
không vuông góc với nhau vì 
Dựa vào dữ kiện:
đi qua
và song song với đường thẳng 

Không tồn tại phương trình đường thẳng
đi qua
và song song với đường thẳng
Câu 12 [1036891]: Cho hàm số
có đồ thị là
và
có đồ thị là 
a) Hai đường thẳng
và
cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự A, B. Tìm tọa độ các điểm A, B, C.
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
có đồ thị là
và
có đồ thị là 
a) Hai đường thẳng
và
cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự A, B. Tìm tọa độ các điểm A, B, C.b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị là
và
có đồ thị là
Kết hợp với dữ kiện: Hai đường thẳng
và
cắt nhau tại C
Phương trình hoành độ điểm C là:
Tung độ điểm C là:
Kết hợp với dữ kiện: đường thẳng
cắt trục Ox tại A
Tung độ điểm A là 0
Hoành độ điểm A là:
Kết hợp với dữ kiện: đường thẳng
cắt trục Ox tại B
Tung độ điểm B là 0
Hoành độ điểm B là:
Độ dài AB là:
Độ dài đường cao tam giác ABC là khoảng cách giữa điểm C so với trục hoành
Gọi H là chân đường cao hạ từ C
Diện tích tam giác ABC là:
Xét tam giác vuông CHA có:
(OH là khoảng cách từ C đến trục tung)
📒Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông CHA:
Xét tam giác vuông CHB có:
📒Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông CHB:
Chu vi Tam giác ABC là: 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị là
và
có đồ thị là
Kết hợp với dữ kiện: Hai đường thẳng
và
cắt nhau tại C
Phương trình hoành độ điểm C là:
Tung độ điểm C là:
Kết hợp với dữ kiện: đường thẳng
cắt trục Ox tại A
Tung độ điểm A là 0
Hoành độ điểm A là:
Kết hợp với dữ kiện: đường thẳng
cắt trục Ox tại B
Tung độ điểm B là 0
Hoành độ điểm B là:
Độ dài AB là:
Độ dài đường cao tam giác ABC là khoảng cách giữa điểm C so với trục hoành
Gọi H là chân đường cao hạ từ C
Diện tích tam giác ABC là:
Xét tam giác vuông CHA có:
(OH là khoảng cách từ C đến trục tung)
📒Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông CHA:
Xét tam giác vuông CHB có:
📒Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông CHB:
Chu vi Tam giác ABC là: 
Câu 13 [1036892]: Cho hàm số bậc nhất
Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số
a) Đồng biến;
b) Nghịch biến.
Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm sốa) Đồng biến;
b) Nghịch biến.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức:
• Khi hệ số
thì góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc nhọn. Hệ số
càng lớn thì góc càng lớn.
• Khi hệ số
thì góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc tù. Hệ số
càng lớn thì góc càng lớn.
Dựa vào dữ kiện: Hàm số bậc nhất
Để hàm số đồng biến thì:
Để hàm số nghịch biến thì:
📒Nhắc lại kiến thức:
• Khi hệ số
thì góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc nhọn. Hệ số
càng lớn thì góc càng lớn.
• Khi hệ số
thì góc tạo bởi đường thẳng
và trục Ox là góc tù. Hệ số
càng lớn thì góc càng lớn.
Dựa vào dữ kiện: Hàm số bậc nhất
Để hàm số đồng biến thì:
Để hàm số nghịch biến thì:
Dạng 3: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 14 [1036893]: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ tăng số cân nặng là
a) Thả 5 con cá trên một đơn vị diện tích mặt hồ thì sau một vụ trung bình mỗi con cá sẽ tăng thêm bao nhiêu gam?
b) Muốn mỗi con cá tăng thêm 200 gam sau một vụ thì cần thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích?
a) Thả 5 con cá trên một đơn vị diện tích mặt hồ thì sau một vụ trung bình mỗi con cá sẽ tăng thêm bao nhiêu gam?
b) Muốn mỗi con cá tăng thêm 200 gam sau một vụ thì cần thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ tăng số cân nặng là
Kết hợp với dữ kiện: Thả 5 con cá trên một đơn vị diện tích mặt hồ
Sau một vụ trung bình mỗi con cá sẽ tăng:
Kết hợp với dữ kiện: Muốn mỗi con cá tăng thêm 200 gam
(con cá)
Sau một vụ thì cần thả 14 con cá
Dựa vào dữ kiện: Trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ tăng số cân nặng là
Kết hợp với dữ kiện: Thả 5 con cá trên một đơn vị diện tích mặt hồ
Sau một vụ trung bình mỗi con cá sẽ tăng:
Kết hợp với dữ kiện: Muốn mỗi con cá tăng thêm 200 gam
(con cá)
Sau một vụ thì cần thả 14 con cá
Câu 15 [1036894]: Các nhà khoa học đưa ra công thức dự báo nhiệt độ trung bình trên bề mặt Trái Đất như sau:
Trong đó T là nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất tính theo độ C, t là số năm kể từ năm 1950.
a) Hãy tính nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất vào năm 1950 và năm 2022.
b) Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất là 17°C vào năm nào?
Trong đó T là nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất tính theo độ C, t là số năm kể từ năm 1950. a) Hãy tính nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất vào năm 1950 và năm 2022.
b) Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất là 17°C vào năm nào?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Công thức dự báo nhiệt độ trung bình trên bề mặt Trái Đất là:
Trong đó: T là nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất tính theo độ C
t là số năm kể từ năm 1950
Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất vào năm 1950 là:
Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất vào năm 2022 là:
Kết hợp với dữ kiện: Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất là 17°C
Sau 100 năm kể từ năm 1950 thì nhiệt độ của Trái Đất là 17°C
Đó là năm:
Dựa vào dữ kiện: Công thức dự báo nhiệt độ trung bình trên bề mặt Trái Đất là:
Trong đó: T là nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất tính theo độ C
t là số năm kể từ năm 1950
Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất vào năm 1950 là:
Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất vào năm 2022 là:
Kết hợp với dữ kiện: Nhiệt độ trung bình của bề mặt Trái Đất là 17°C
Sau 100 năm kể từ năm 1950 thì nhiệt độ của Trái Đất là 17°C
Đó là năm: