Dạng 2: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1036830]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Hàm số
được cho bởi công thức
Khi đó
[[20847032]] ,
[[20847033]] ,
[[20847035]] .
Hàm số
được cho bởi công thức
Khi đó
[[20847032]] ,
[[20847033]] ,
[[20847035]] .
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 7; 31; – 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 7; 31; – 1.
Câu 2 [1036831]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[20847043]] ,
[[20847042]] .
Cho hàm số
Khi đó
[[20847043]] ,
[[20847042]] .
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; – 5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; – 5.
Câu 3 [1036832]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[20847048]] ;
[[20847050]] . Có [[20847049]] giá trị của
để
Cho hàm số
Khi đó
[[20847048]] ;
[[20847050]] . Có [[20847049]] giá trị của
để
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:



Có 2 giá trị của x để
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 5;
2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:



Có 2 giá trị của x để
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 5;
2.
Câu 4 [1036833]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Quãng đường của một chiếc xe chạy từ A đến B cách nhau 235 km được xác định bởi hàm số
trong đó s (km) là quãng đường của xe chạy được và t (giờ) là thời gian đi của xe.
Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A [[20847055]] km.
Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là [[20847053]] phút.
Quãng đường của một chiếc xe chạy từ A đến B cách nhau 235 km được xác định bởi hàm số
trong đó s (km) là quãng đường của xe chạy được và t (giờ) là thời gian đi của xe.Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A [[20847055]] km.
Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là [[20847053]] phút.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Quãng đường chạy của chiếc xe được xác định bởi hàm số
trong đó s (km) là quãng đường của xe chạy được và t (giờ) là thời gian đi của xe
Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A :
Kết hợp với dữ kiện: A cách B 235 km
Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là:
(giờ)
(phút)
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 160; 270.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Quãng đường chạy của chiếc xe được xác định bởi hàm số
trong đó s (km) là quãng đường của xe chạy được và t (giờ) là thời gian đi của xe
Sau 3 giờ xuất phát thì xe cách A :
Kết hợp với dữ kiện: A cách B 235 km
Thời gian xe chạy hết quãng đường AB là:
(giờ)
(phút)
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 160; 270.
Câu 5 [1036834]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Ánh sáng đi với vận tốc
Hàm số
mô tả quan hệ giữa quãng đường đi được d (đơn vị: km) và thời gian đi t (đơn vị: s).
Ánh sáng đi được quãng đường dài [[20847061]] km trong 20s.
Ánh sáng đi được quãng đường dài [[20847058]] km trong 1 phút (60s).
Ánh sáng đi với vận tốc
Hàm số
mô tả quan hệ giữa quãng đường đi được d (đơn vị: km) và thời gian đi t (đơn vị: s).Ánh sáng đi được quãng đường dài [[20847061]] km trong 20s.
Ánh sáng đi được quãng đường dài [[20847058]] km trong 1 phút (60s).
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
mô tả quan hệ giữa quãng đường đi được d (đơn vị: km) và thời gian đi t (đơn vị: s)
Trong 20s ánh sáng đi được quãng đường dài:
Trong 1 phút ánh sáng đi được quãng đường dài:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 6 000 000; 18 000 000.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
mô tả quan hệ giữa quãng đường đi được d (đơn vị: km) và thời gian đi t (đơn vị: s)
Trong 20s ánh sáng đi được quãng đường dài:
Trong 1 phút ánh sáng đi được quãng đường dài:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 6 000 000; 18 000 000.
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 6 [1036835]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Hàm số
Biết
Khi đó
Hàm số
Biết
Khi đó
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án:
Câu 7 [1036836]: Điền các số nguyên thích hợp vào các chỗ trống.
Hàm số
luôn đi qua một điểm cố định có hoành độ bằng __________ và tung độ bằng __________.
Hàm số
luôn đi qua một điểm cố định có hoành độ bằng __________ và tung độ bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Kết hợp với dữ kiện: Hàm số luôn đi qua một điểm cố định
luôn đúng
🔑 Điền đáp án: 1; - 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


Kết hợp với dữ kiện: Hàm số luôn đi qua một điểm cố định
luôn đúng
🔑 Điền đáp án: 1; - 2.
Câu 8 [1036837]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Để đồ thị hàm số
nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng thì
Để đồ thị hàm số
nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng thì
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đồ thị hàm số
nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
là hàm số lẻ
TXĐ của hàm số là

Để
là hàm số lẻ

🔑 Điền đáp án: 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đồ thị hàm số
nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
là hàm số lẻ
TXĐ của hàm số là

Để
là hàm số lẻ

🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 9 [1036838]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị của m để đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng.
Có __________ giá trị của m để đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng
là hàm số chẵn
TXĐ của hàm số là
Để
là hàm số chẵn

Đồng nhất hệ số
Vậy có 2 giá trị của m để đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng
là hàm số chẵn
TXĐ của hàm số là
Để
là hàm số chẵn

Đồng nhất hệ số

Vậy có 2 giá trị của m để đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 10 [1036839]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có _________ giá trị của m để hàm số
là hàm số chẵn.
Có _________ giá trị của m để hàm số
là hàm số chẵn.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Để
là hàm số chẵn

Vậy có 2 giá trị của m để hàm số
là hàm số chẵn
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Để
là hàm số chẵn

Vậy có 2 giá trị của m để hàm số
là hàm số chẵn
🔑 Điền đáp án: 2.
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 11 [1036840]: Bảng sau đây có xác định một hàm số không?

Tìm giá trị của
tại 

Tìm giá trị của
tại 
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.
Nếu với mỗi giá trị của
thuộc tập
có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực
thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.
Vì mỗi giá trị của x ta nhận được một và chỉ một giá trị của y nên y là một hàm số của x
• Tại
thì
• Tại
thì
• Tại
thì
📒Nhắc lại kiến thức: Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.
Nếu với mỗi giá trị của
thuộc tập
có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực
thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.
Vì mỗi giá trị của x ta nhận được một và chỉ một giá trị của y nên y là một hàm số của x
• Tại
thì
• Tại
thì
• Tại
thì
Câu 12 [1036841]: Các giá trị tương ứng của hai đại lượng
và
được cho trong bảng sau:

Hỏi
có phải là hàm số của
không? Nếu
là hàm số của
hãy viết một công thức biểu diễn
theo
thỏa mãn bảng trên.
và
được cho trong bảng sau:
Hỏi
có phải là hàm số của
không? Nếu
là hàm số của
hãy viết một công thức biểu diễn
theo
thỏa mãn bảng trên.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.
Nếu với mỗi giá trị của
thuộc tập
có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực
thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.
Vì mỗi giá trị của x ta nhận được một và chỉ một giá trị của y nên y là một hàm số của x
Dựa vào dữ kiện ở bảng:
là một công thức biểu diễn y theo x thỏa mãn bảng trên
📒Nhắc lại kiến thức: Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.
Nếu với mỗi giá trị của
thuộc tập
có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực
thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.
Vì mỗi giá trị của x ta nhận được một và chỉ một giá trị của y nên y là một hàm số của x
Dựa vào dữ kiện ở bảng:
là một công thức biểu diễn y theo x thỏa mãn bảng trên
Câu 13 [1036842]: Một thanh sắt ở nhiệt độ
có chiều dài là
Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt (tính theo mét) co dãn theo công thức
trong đó 
a) Hỏi
có phải là hàm số của
không? Vì sao?
b) Tính độ dài thanh sắt khi nhiệt độ bằng 40 °C.
c) Hỏi thanh sắt dài thêm bao nhiêu milimét nếu nhiệt độ tăng từ 40 °C đến 140 °C?
có chiều dài là
Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt (tính theo mét) co dãn theo công thức
trong đó 
a) Hỏi
có phải là hàm số của
không? Vì sao?b) Tính độ dài thanh sắt khi nhiệt độ bằng 40 °C.
c) Hỏi thanh sắt dài thêm bao nhiêu milimét nếu nhiệt độ tăng từ 40 °C đến 140 °C?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt (tính theo mét) co dãn theo công thức
trong đó
Với mỗi giá trị của t nhận được một và chỉ một giá trị của l nên l là một hàm số của t
Kết hợp với dữ kiện: Nhiệt độ bằng 40 °C
Độ dài của thanh sắt là:
Kết hợp với dữ kiện: Nhiệt độ tăng từ 40 °C đến 140 °C
Độ dài của thanh sắt khi nhiệt độ ở 140 °C là:
Thanh sắt dài ra:
Dựa vào dữ kiện: Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt (tính theo mét) co dãn theo công thức
trong đó
Với mỗi giá trị của t nhận được một và chỉ một giá trị của l nên l là một hàm số của t
Kết hợp với dữ kiện: Nhiệt độ bằng 40 °C
Độ dài của thanh sắt là:
Kết hợp với dữ kiện: Nhiệt độ tăng từ 40 °C đến 140 °C
Độ dài của thanh sắt khi nhiệt độ ở 140 °C là:
Thanh sắt dài ra:
Câu 14 [1036843]:

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nêu cách xác định của mỗi điểm sau:
b) Viết tọa độ điểm E có hoành độ là 3 và nằm trên trục hoành; tọa độ điểm F có tung độ là 1 và nằm trên trục tung.
c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
(hình bên). Xác định tọa độ đỉnh D để ABCD là hình vuông.

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nêu cách xác định của mỗi điểm sau:

b) Viết tọa độ điểm E có hoành độ là 3 và nằm trên trục hoành; tọa độ điểm F có tung độ là 1 và nằm trên trục tung.
c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho

(hình bên). Xác định tọa độ đỉnh D để ABCD là hình vuông.
✍️ Hướng dẫn giải:
• Xác định điểm
Kẻ hai đường thẳng
Hai đường thẳng này cắt nhau tại điểm M
• Xác định điểm
Kẻ thêm đường thẳng
Hai đường thẳng
này cắt nhau tại điểm M
Dựa vào dữ kiện: Điểm E nằm trên trục hoành và có hoành độ là 3
Tọa độ điểm E là
Dựa vào dữ kiện: Điểm F có tung độ là 1 và nằm trên trục tung
Tọa độ điểm E là
Dựa vào dữ kiện:
và ABCD là hình vuông
Kết hợp với hình vẽ:
Nối AB; AC
Vẽ hai đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng AB; AC tại B và C cắt nhau tại D; từ D kẻ 2 đường thẳng vuông góc với hai trục tọa độ rồi đọc tung độ, hoành độ của điểm D.

• Xác định điểm
Kẻ hai đường thẳng

Hai đường thẳng này cắt nhau tại điểm M
• Xác định điểm
Kẻ thêm đường thẳng

Hai đường thẳng
này cắt nhau tại điểm M
Dựa vào dữ kiện: Điểm E nằm trên trục hoành và có hoành độ là 3
Tọa độ điểm E là
Dựa vào dữ kiện: Điểm F có tung độ là 1 và nằm trên trục tung
Tọa độ điểm E là
Dựa vào dữ kiện:

và ABCD là hình vuông
Kết hợp với hình vẽ:
Nối AB; AC
Vẽ hai đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng AB; AC tại B và C cắt nhau tại D; từ D kẻ 2 đường thẳng vuông góc với hai trục tọa độ rồi đọc tung độ, hoành độ của điểm D.

Câu 15 [1036844]: Chứng minh rằng đồ thị hàm số
nhận trục tung làm trục đối xứng.
nhận trục tung làm trục đối xứng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với

là một hàm số chẵn
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với

là một hàm số chẵn
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 16 [1036845]: Hãy ghép các hàm số trong cột 1 với các điểm thuộc hàm số đó ở trong cột 2. Có một điểm thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Thay
lần lượt vào hàm số:
• Với
(luôn đúng)
• Với
(vô lý)
• Với
(vô lý)
Dựa vào dữ kiện:
Thay
lần lượt vào hàm số:
• Với
(vô lý)
• Với
(luôn đúng)
• Với
(vô lý)
Dựa vào dữ kiện:
Thay
lần lượt vào hàm số:
• Với

(luôn đúng)
• Với

(vô lý)
• Với

(vô lý)
Dựa vào dữ kiện:
Thay
lần lượt vào hàm số:
• Với

(vô lý)
• Với

(luôn đúng)
• Với

(vô lý)
Câu 17 [1036846]: Hải đã ghi lại số ô tô được bán tại bãi xe của mình mỗi ngày trong tuần trước:

Vẽ đồ thị hàm số thể hiện số ô tô được bán tại bãi xe của Hải mỗi ngày.

Vẽ đồ thị hàm số thể hiện số ô tô được bán tại bãi xe của Hải mỗi ngày.
Câu 18 [1036847]: a) Khối lượng riêng của vàng là
Viết công thức tính khối lượng
theo thể tích
Hỏi m có phải là hàm số của V hay không? Vì sao?
b) Nhiệt độ N của một máy ấp trứng gà được cài đặt luôn bằng
trong 24 giờ. Viết công thức xác định hàm số
của nhiệt độ theo thời gian.
Viết công thức tính khối lượng
theo thể tích
Hỏi m có phải là hàm số của V hay không? Vì sao? b) Nhiệt độ N của một máy ấp trứng gà được cài đặt luôn bằng
trong 24 giờ. Viết công thức xác định hàm số
của nhiệt độ theo thời gian.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Khối lượng riêng của vàng là
Công thức tính khối lượng
của vàng theo thể tích
là:
m là một hàm số của V vì với mỗi giá trị của V thì chỉ nhận được một và chỉ một giá trị của m.
Dựa vào dữ kiện: Nhiệt độ N của một máy ấp trứng gà được cài đặt luôn bằng
trong 24 giờ
Công thức xác định hàm số
của nhiệt độ theo thời gian là:
Dựa vào dữ kiện: Khối lượng riêng của vàng là
Công thức tính khối lượng
của vàng theo thể tích
là:
m là một hàm số của V vì với mỗi giá trị của V thì chỉ nhận được một và chỉ một giá trị của m.
Dựa vào dữ kiện: Nhiệt độ N của một máy ấp trứng gà được cài đặt luôn bằng
trong 24 giờ
Công thức xác định hàm số
của nhiệt độ theo thời gian là:
Câu 19 [1036848]: Khi con người đi bộ thì trong 1 phút sẽ tiêu hao hết
Gọi x là thời gian đi bộ; y là số lượng
tiêu hao tương ứng.
a) Viết biểu thức y theo x. Hỏi y có phải là hàm số của x không? Vì sao?
b) Điền vào bảng sau:
c) Trong mặt phẳng Oxy hai điểm
có thuộc đồ thị của hàm số không? Vì sao?
d) Đánh dấu 5 điểm có tọa độ là các cặp số
đã tìm được trong câu b trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Gọi x là thời gian đi bộ; y là số lượng
tiêu hao tương ứng.
a) Viết biểu thức y theo x. Hỏi y có phải là hàm số của x không? Vì sao?
b) Điền vào bảng sau:
c) Trong mặt phẳng Oxy hai điểm
có thuộc đồ thị của hàm số không? Vì sao? d) Đánh dấu 5 điểm có tọa độ là các cặp số
đã tìm được trong câu b trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện: x là thời gian đi bộ; y là số lượng
tiêu hao tương ứng
Kết hợp với dữ kiện: Khi con người đi bộ thì trong 1 phút sẽ tiêu hao hết
Biểu thức biểu diễn y theo x là:
y là hàm số của x vì với mỗi giá trị của x thì chỉ nhận được một và chỉ một giá trị của y
b)
c) Kết hợp với dữ kiện:
Điểm
thuộc đồ thị hàm số còn
thì không thuộc đồ thị hàm số
Vì tọa độ điểm A thỏa mãn công thức hàm số
và tọa độ điểm B thì không thỏa mãn.
d)
a) Dựa vào dữ kiện: x là thời gian đi bộ; y là số lượng
tiêu hao tương ứng
Kết hợp với dữ kiện: Khi con người đi bộ thì trong 1 phút sẽ tiêu hao hết
Biểu thức biểu diễn y theo x là:
y là hàm số của x vì với mỗi giá trị của x thì chỉ nhận được một và chỉ một giá trị của y
b)
c) Kết hợp với dữ kiện:
Điểm
thuộc đồ thị hàm số còn
thì không thuộc đồ thị hàm số
Vì tọa độ điểm A thỏa mãn công thức hàm số
và tọa độ điểm B thì không thỏa mãn.
d)
Câu 20 [1036849]: Cân nặng và tuổi của bốn bạn An, Bình, Hưng, Việt được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như hình bên dưới.

(Do số liệu về tuổi và cân nặng rất chênh lệch nên trong hình vẽ, ta đã lấy một đơn vị dài trên trục tung bằng 5 lần đơn vị dài trên trục hoành). Hãy cho biết:
a) Ai là người nặng nhất và nặng bao nhiêu?
b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?
c) Bình và Việt ai nặng hơn và ai nhiều tuổi hơn?
d) Thay dấu “?” bằng số thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Theo bảng đã hoàn thành, cân nặng có phải là hàm số của tuổi không? Vì sao?

(Do số liệu về tuổi và cân nặng rất chênh lệch nên trong hình vẽ, ta đã lấy một đơn vị dài trên trục tung bằng 5 lần đơn vị dài trên trục hoành). Hãy cho biết:
a) Ai là người nặng nhất và nặng bao nhiêu?
b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?
c) Bình và Việt ai nặng hơn và ai nhiều tuổi hơn?
d) Thay dấu “?” bằng số thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Theo bảng đã hoàn thành, cân nặng có phải là hàm số của tuổi không? Vì sao?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Hưng là người nặng nhất; Hưng nặng 50 kg
An là người ít tuổi nhất; An 11 tuổi
Việt nhiều tuổi hơn Bình nhưng Bình nặng hơn Việt
Vì với mỗi độ tuổi, cân nặng nhận một và chỉ một giá trị khác nhau nên cân nặng là một hàm số của độ tuổi.
Dựa vào hình vẽ:
Hưng là người nặng nhất; Hưng nặng 50 kg
An là người ít tuổi nhất; An 11 tuổi
Việt nhiều tuổi hơn Bình nhưng Bình nặng hơn Việt
Vì với mỗi độ tuổi, cân nặng nhận một và chỉ một giá trị khác nhau nên cân nặng là một hàm số của độ tuổi.