Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1037292]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho
khi đó:
[[20843677]]
[[20843675]]
Cho
khi đó:
[[20843677]]
[[20843675]]
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 2 [1037293]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là [[20843689]] khi
[[20843691]] .
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là [[20843689]] khi
[[20843691]] .
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Min A
đạt được tại
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Min A
đạt được tại
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 3.
Câu 3 [1037294]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
là [[20843698]] khi
[[20843697]].
Giá trị lớn nhất của biểu thức
là [[20843698]] khi
[[20843697]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Max A
đạt được tại
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Max A
đạt được tại
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 4 [1037295]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất tại
[[20843711]] và
[[20843710]] .
Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất tại
[[20843711]] và
[[20843710]] .
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức

Min E
đạt được tại
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức

Min E
đạt được tại
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 5 [1037296]: Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
Một kì thi Tiếng Anh gồm bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết. Kết quả của bài thi là điểm số trung bình của bốn kĩ năng này. Bạn Hà đã đạt được điểm số của ba kĩ năng nghe, đọc, viết lần lượt là 6,5; 6,5; 5,5. Bạn Hà cần đạt __________ điểm trong kĩ năng nói để kết quả đạt được của bài thi ít nhất là 6,25.
Một kì thi Tiếng Anh gồm bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết. Kết quả của bài thi là điểm số trung bình của bốn kĩ năng này. Bạn Hà đã đạt được điểm số của ba kĩ năng nghe, đọc, viết lần lượt là 6,5; 6,5; 5,5. Bạn Hà cần đạt __________ điểm trong kĩ năng nói để kết quả đạt được của bài thi ít nhất là 6,25.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi số điểm trong kĩ năng nói của bạn Hà là x (điểm;
Dựa vào dữ kiện: Bạn Hà đã đạt được điểm số của ba kĩ năng nghe, đọc, viết lần lượt là 6,5; 6,5; 5,5
Điểm của bài thi là:
(điểm)
Kết hợp với dữ kiện: Kết quả đạt được của bài thi ít nhất là 6,25



Bạn Hà cần đạt ít nhất 6,5 điểm trong kĩ năng nói để kết quả đạt được của bài thi ít nhất là 6,25
🔑 Điền đáp án: 6,5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi số điểm trong kĩ năng nói của bạn Hà là x (điểm;

Dựa vào dữ kiện: Bạn Hà đã đạt được điểm số của ba kĩ năng nghe, đọc, viết lần lượt là 6,5; 6,5; 5,5
Điểm của bài thi là:
(điểm)Kết hợp với dữ kiện: Kết quả đạt được của bài thi ít nhất là 6,25



Bạn Hà cần đạt ít nhất 6,5 điểm trong kĩ năng nói để kết quả đạt được của bài thi ít nhất là 6,25 🔑 Điền đáp án: 6,5.
Câu 6 [1037297]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút. Biết rằng tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6 km/h. Quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên không vượt quá __________ km/h.
Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút. Biết rằng tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6 km/h. Quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên không vượt quá __________ km/h.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Áp dụng công thức tính quãng đường:
Trong đó: S là độ dài quãng đường
v là vận tốc
t là thời gian
Gọi độ dài quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên là S (km;
Dựa vào dữ kiện: Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút
Đổi: 2 giờ 30 phút
giờ
Kết hợp với dữ kiện: Biết rằng tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6 km/h
Quãng đường ca nô đã đi không vượt quá 115 km
🔑 Điền đáp án: 115.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Áp dụng công thức tính quãng đường:
Trong đó: S là độ dài quãng đường
v là vận tốc
t là thời gian
Gọi độ dài quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên là S (km;
Dựa vào dữ kiện: Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút
Đổi: 2 giờ 30 phút
giờ
Kết hợp với dữ kiện: Biết rằng tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6 km/h
Quãng đường ca nô đã đi không vượt quá 115 km
🔑 Điền đáp án: 115.
Câu 7 [1037298]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống. Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị.
Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4%. Nếu muốn có số tiền lãi hằng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì số tiền gửi tiết kiệm ít nhất là __________ triệu đồng.
Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4%. Nếu muốn có số tiền lãi hằng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì số tiền gửi tiết kiệm ít nhất là __________ triệu đồng.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi số tiền ít nhất cần gửi tiết kiệm là T (triệu đồng;
Dựa vào dữ kiện: Ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4%
Kết hợp với dữ kiện: Muốn có số tiền lãi hằng tháng ít nhất là 3 triệu đồng
Nếu muốn có số tiền lãi hằng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì số tiền gửi tiết kiệm ít nhất là 750 triệu đồng
🔑 Điền đáp án: 750.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi số tiền ít nhất cần gửi tiết kiệm là T (triệu đồng;
Dựa vào dữ kiện: Ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4%
Kết hợp với dữ kiện: Muốn có số tiền lãi hằng tháng ít nhất là 3 triệu đồng
Nếu muốn có số tiền lãi hằng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì số tiền gửi tiết kiệm ít nhất là 750 triệu đồng
🔑 Điền đáp án: 750.
Câu 8 [1037299]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Quỳnh có số tiền không quá 50 000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: Loại 2 000 đồng và loại 5 000 đồng. Quỳnh có __________ tờ giấy bạc loại 5 000 đồng.
Quỳnh có số tiền không quá 50 000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: Loại 2 000 đồng và loại 5 000 đồng. Quỳnh có __________ tờ giấy bạc loại 5 000 đồng.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi số tờ giấy bạc loại 5000 đồng là x (tờ)
Dựa vào dữ kiện: Quỳnh có số tiền không quá 50 000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: Loại 2000 đồng và loại 5000 đồng
Quỳnh có nhiều nhất 6 tờ giấy bạc loại 5000 đồng
🔑 Điền đáp án: 6.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi số tờ giấy bạc loại 5000 đồng là x (tờ)
Dựa vào dữ kiện: Quỳnh có số tiền không quá 50 000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: Loại 2000 đồng và loại 5000 đồng
Quỳnh có nhiều nhất 6 tờ giấy bạc loại 5000 đồng
🔑 Điền đáp án: 6.
Câu 9 [1037300]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị
nguyên lớn nhất để giá trị của biểu thức
không lớn hơn giá trị của biểu thức
là
Giá trị
nguyên lớn nhất để giá trị của biểu thức
không lớn hơn giá trị của biểu thức
là
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giá trị của biểu thức
không lớn hơn giá trị của biểu thức
Giá trị nguyên lớn nhất của x là
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giá trị của biểu thức
không lớn hơn giá trị của biểu thức
Giá trị nguyên lớn nhất của x là
🔑 Điền đáp án:
Câu 10 [1037301]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là __________.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức

Để x tồn tại thì:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F là
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức

Để x tồn tại thì:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F là
🔑 Điền đáp án:
Câu 11 [1037302]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hai số thực dương
thoả mãn
Giá trị nhỏ nhất của
là __________.
Cho hai số thực dương
thoả mãn
Giá trị nhỏ nhất của
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai số thực dương x, y thoả mãn


📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và 



Giá trị nhỏ nhất của
là
🔑 Điền đáp án: 8.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai số thực dương x, y thoả mãn



📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và 



Giá trị nhỏ nhất của
là
🔑 Điền đáp án: 8.
Câu 12 [1037303]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với
là __________.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Kết hợp với dữ kiện:
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 1 đạt được tại 

🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Kết hợp với dữ kiện:
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 1 đạt được tại 

🔑 Điền đáp án: 1.
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 13 [1037304]: Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
a)

b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các bất phương trình:
•
•
•
•
Giải các bất phương trình:
•
•
•
•
Câu 14 [1037305]: Cho các số
thoả mãn
Chứng minh rằng
thoả mãn
Chứng minh rằng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:



(đpcm)
Dựa vào dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:



(đpcm)
Câu 15 [1037306]: Cho các số
thoả mãn
Chứng minh rằng
thoả mãn
Chứng minh rằng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các số
thoả mãn
Chia cả 2 vế cho
Dựa vào dữ kiện: Các số
thoả mãn
Chia cả 2 vế cho
Câu 16 [1037307]: Cho
và
là các số dương, chứng minh rằng
và
là các số dương, chứng minh rằng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a và b là các số dương
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương a và
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và
Dựa vào dữ kiện: a và b là các số dương
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương a và
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và
Câu 17 [1037308]: Chứng minh rằng:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có



📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và





📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và





Dấu
xảy ra khi và chỉ khi 

Dựa vào dữ kiện:
Ta có




📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và





📒Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số thực dương
và





Dấu
xảy ra khi và chỉ khi 

Câu 18 [1037309]: Cho
là hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
P là trung điểm cạnh
Tìm điểm
trên cạnh
sao cho diện tích tam giác
không lớn hơn một phần ba diện tích hình chữ nhật
(Hình vẽ bên dưới).
là hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
P là trung điểm cạnh
Tìm điểm
trên cạnh
sao cho diện tích tam giác
không lớn hơn một phần ba diện tích hình chữ nhật
(Hình vẽ bên dưới).
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi
là tỉ số để biểu diễn điểm M trên cạnh CD sao cho diện tích tam giác BMP không lớn hơn một phần ba diện tích hình chữ nhật ABCD
Dựa vào dữ kiện: ABCD là hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng 
Kết hợp với hình vẽ:






Kết hợp với dữ kiện: Diện tích tam giác BMP không lớn hơn một phần ba diện tích hình chữ nhật ABCD



Điểm M nằm trên cạnh CD sao cho
Gọi
là tỉ số để biểu diễn điểm M trên cạnh CD sao cho diện tích tam giác BMP không lớn hơn một phần ba diện tích hình chữ nhật ABCDDựa vào dữ kiện: ABCD là hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng 
Kết hợp với hình vẽ:






Kết hợp với dữ kiện: Diện tích tam giác BMP không lớn hơn một phần ba diện tích hình chữ nhật ABCD



Điểm M nằm trên cạnh CD sao cho
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 19 [1037310]: Cho
và
hãy đặt dấu vào chỗ trống cho thích hợp:
a)
_____
b)
_____
và
hãy đặt dấu vào chỗ trống cho thích hợp: a)
_____
b)
_____
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
; 

Dựa vào dữ kiện:
; 

Câu 20 [1037311]: a) Cho các số dương a, b, c tùy ý. Chứng minh rằng:
b) Cho các số dương a, b, c thoả mãn
Chứng minh rằng:
b) Cho các số dương a, b, c thoả mãn
Chứng minh rằng:
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số thực dương
và 

📒Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số thực dương
và 




Dấu
xảy ra khi và chỉ khi 
Dựa vào dữ kiện: Các số dương a, b, c thoả mãn



📒Áp dụng




Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
📒Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số thực dương
và 

📒Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số thực dương
và 




Dấu
xảy ra khi và chỉ khi 
Dựa vào dữ kiện: Các số dương a, b, c thoả mãn




📒Áp dụng





Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi