Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1037340]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Tập nghiệm của bất phương trình Giá trị của [[20844174]]; [[20844171]] và [[20844172]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau:

Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Xét tam thức bậc hai với :
có hai nghiệm là:



Giải bất phương trình :

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 2 [1037341]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Để bất phương trình ( là tham số) vô nghiệm thì Giá trị của [[20844182]] và [[20844181]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau:

Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình (m là tham số)
Để bất phương trình vô nghiệm thì:

Xét tam thức bậc hai



Xét tam thức bậc hai ẩn m

Phương trình có hai nghiệm là:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0; 28.
Câu 3 [1037342]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi Khi đó [[20844191]] và [[20844188]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau:

Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình nghiệm đúng với mọi
Xét tam thức bậc hai

Để phương trình nghiệm đúng với mọi


Xét tam thức bậc hai ẩn m:
Phương trình có hai nghiệm là


Kết hợp với dữ kiện: Các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 4 [1037343]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Các giá trị của m để nghiệm đúng với Khi đó [[20844198]] và [[20844199]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒Nhắc lại kiến thức: Dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau:

Dựa vào dữ kiện: nghiệm đúng với










Kết hợp với dữ kiện: nghiệm đúng với


🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 5 [1037344]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Bất phương trình có tất cả __________ nghiệm nguyên.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình



Kết hợp với dữ kiện:

Bất phương trình có 2 nghiệm nguyên
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 6 [1037345]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình có nghiệm



Kết hợp với dữ kiện:

Có 3 giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm
🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 7 [1037346]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình có nghiệm với mọi
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
có nghiệm với mọi




Kết hợp với dữ kiện:

Có 5 giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình có nghiệm với mọi
🔑 Điền đáp án: 5.
Câu 8 [1037347]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Bất phương trình có tất cả __________ nghiệm nguyên.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình


Kết hợp với dữ kiện:

Bất phương trình có tất cả 6 nghiệm nguyên
🔑 Điền đáp án: 6.
Câu 9 [1037348]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Bất phương trình có tất cả __________ nghiệm nguyên.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình




Kết hợp với dữ kiện:

Bất phương trình có tất cả 3 nghiệm nguyên
🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 10 [1037349]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị m nguyên để hàm số có tập xác định là
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số có tập xác định là

• Nếu thì bất phương trình trở thành:
• Nếu thì để phương trình có tập xác định là





Kết hợp với dữ kiện:

Có 2 giá trị m nguyên để hàm số có tập xác định là
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 11 [1037350]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Biết tập nghiệm bất phương trình có dạng Giá trị của bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý dến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
ĐKXĐ: (*)



( Vì )

Kết hợp với dữ kiện: Tập nghiệm bất phương trình có dạng
.


🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 12 [1037351]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có tất cả __________ giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi





Kết hợp với dữ kiện:


Có 5 giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
🔑 Điền đáp án: 5.
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 13 [1037352]: Một người muốn uốn tấm tôn phẳng hình chữ nhật có bề ngang 32 cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông như hình vẽ. Biết rằng diện tích mặt cắt ngang của rãnh nước phải lớn hơn hoặc bằng tổng Hỏi độ cao tối đa của rãnh dẫn nước là bao nhiêu cm?
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một người muốn uốn tấm tôn phẳng hình chữ nhật có bề ngang 32 cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông như hình vẽ
Kết hợp với hình vẽ: Độ cao của rãnh nước là x
Bề ngang còn lại của tấm tôn sau khi gập thành rãnh nước là:

Diện tích cắt ngang của rãnh nước là:
Kết hợp với dữ kiện: Diện tích mặt cắt ngang của rãnh nước phải lớn hơn hoặc bằng



Độ cao tối đa của rãnh nước là:
Câu 14 [1037353]: Giải bất phương trình
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
ĐKXĐ:




Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 15 [1037354]: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình luôn có nghiệm với mọi
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình luôn có nghiệm với mọi




Bất phương trình vô nghiệm
Không có giá trị của tham số m để bất phương trình luôn có nghiệm với mọi
Câu 16 [1037355]: Tìm m để biểu thức sau luôn dương.
a)
b)
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:





Dựa vào dữ kiện:
• Nếu
Khi đó bất phương trình trở thành: (luôn đúng)
• Nếu
Để bất phương trình luôn dương với mọi số thực x



Câu 17 [1037356]: Tìm các giá trị của m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi
a)
b)
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Nếu
Với thì bất phương trình trở thành: (luôn đúng)
Với thì bất phương trình trở thành:
• Nếu thì để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x thì:



Vậy với thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x
Dựa vào dữ kiện:

• Nếu
Với thì bất phương trình trở thành:
• Nếu thì để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x thì:




Vậy với thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x
Câu 18 [1037357]: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương.
a)
b)
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:



Dựa vào dữ kiện:

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x thì:


Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 19 [1037358]: Độ cao (tính bằng mét) của quả bóng so với vành rổ khi bóng di chuyển được mét theo phương ngang được mô phỏng theo hàm số Trong các khoảng nào của thì bóng nằm: cao hơn vành rổ, thấp hơn vành rổ và ngang vành rổ? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Độ cao (tính bằng mét) của quả bóng so với vành rổ khi bóng di chuyển được x mét theo phương ngang được mô phỏng theo hàm số
Phương trình có hai nghiệm có giá tị xấp xỉ:

Để bóng nằm thấp hơn vành rổ thì:


Để bóng nằm cao hơn vành rổ thì:

Câu 20 [1037359]: Một khung dây thép hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 15 cm được uốn lại thành khung hình chữ nhật mới có kích thước Với x nằm trong khoảng nào thì diện tích của khung sau khi uốn: tăng lên, không thay đổi, giảm đi?
✍️Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một khung dây thép hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 15 cm
Diện tích khung dây là:
Kết hợp với dữ kiện: Khung dây được uốn lại thành khung hình chữ nhật mới có kích thước

Diện tích khung dây sau khi uốn lại là:

Diện tích chênh lệch của diện tích khung giây sau khi uốn lại so với diện tích ban đầu là:


Phương trình có hai nghiệm là
Với thì diện tích không thay đổi sau khi uốn lại
Diện tích khung dây được uốn lại tăng lên so với diện tích ban đầu thì:

Diện tích khung dây được uốn lại giảm đi so với diện tích ban đầu thì: