Dạng 1: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 1 [1028220]: Cho hàm số
có đồ thị như hình dưới.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
có đồ thị như hình dưới.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị như hình
Kết hợp với hình vẽ:
• Hàm số
tuần hoàn với chu kì 
• Hàm số
đồng biến trên khoảng 
• Hàm số
nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng 
• Hàm số
nhận giá trị dương trên các khoảng

🔑 Đáp án: Sai – Đúng– Sai– Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị như hìnhKết hợp với hình vẽ:
• Hàm số
tuần hoàn với chu kì 
• Hàm số
đồng biến trên khoảng 
• Hàm số
nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng 
• Hàm số
nhận giá trị dương trên các khoảng

🔑 Đáp án: Sai – Đúng– Sai– Đúng.
Câu 2 [1037645]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
có ĐKXĐ là 

TXĐ của hàm số là: 
• Hàm số
có TXĐ là 
• Hàm số
có ĐKXĐ là 
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
có ĐKXĐ là 

TXĐ của hàm số là: 
• Hàm số
có TXĐ là 
• Hàm số
có ĐKXĐ là 
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
Câu 3 [1037646]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
xác định khi
• Hàm số
có tập xác định là
vì 
• Hàm số
có tập xác định là
vì 
• Hàm số
có ĐKXĐ là 
Hàm số
không xác định
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
xác định khi
• Hàm số
có tập xác định là
vì 
• Hàm số
có tập xác định là
vì 
• Hàm số
có ĐKXĐ là 
Hàm số
không xác định 🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Đúng – Sai.
Câu 4 [1037647]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
• Hàm số
xác định với mọi số thực
• Hàm số
là hàm số chẵn vì:
TXĐ của hàm số là:

• Hàm số
TXĐ của hàm số là:



🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
• Hàm số
xác định với mọi số thực• Hàm số
là hàm số chẵn vì:TXĐ của hàm số là:


• Hàm số
TXĐ của hàm số là:




🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
Câu 5 [1037648]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
tuần hoàn với chu kì là
• Hàm số
có tập xác định là
• Giá trị lớn nhất của hàm số
là 1
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
tuần hoàn với chu kì là
• Hàm số
có tập xác định là
• Giá trị lớn nhất của hàm số
là 1
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Câu 6 [1037649]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Chu kì của hàm số
là
Chu kỳ của
là
và Chu kỳ của
là
Chu kì của hàm số
là
• Chu kì của hàm số
là
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
• Chu kì của hàm số
là
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Chu kì của hàm số
là
Chu kỳ của
là
và Chu kỳ của
là
Chu kì của hàm số
là
• Chu kì của hàm số
là
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
• Chu kì của hàm số
là
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
Hàm số
tuần hoàn với chu kì
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
Câu 7 [1037650]: Cho các hàm số
và
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
và
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Hàm số xác định
(đúng với mọi
)
TXĐ hàm số là: 
Với mọi
thì



Hàm số
là hàm tuần hoàn
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Hàm số xác định


TXĐ hàm số là: 
Với mọi
thì 





Hàm số
là hàm tuần hoàn
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Hàm số xác định

(đúng với mọi
)
TXĐ hàm số là: 
Với mọi
thì



Hàm số
là hàm tuần hoànDựa vào dữ kiện: Hàm số

Hàm số xác định



TXĐ hàm số là: 
Với mọi
thì 





Hàm số
là hàm tuần hoàn🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai – Sai.
Câu 8 [1037651]: Cho các hàm số sau:
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là g
ợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các hàm số

TXĐ của 2 hàm số là:
Với
thì 


là một hàm số lẻ
Lấy








Hàm số
không chẵn, không lẻ
🔑 Đáp án: Sai – Sai.
ợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các hàm số


TXĐ của 2 hàm số là:

Với
thì 


là một hàm số lẻLấy









Hàm số
không chẵn, không lẻ🔑 Đáp án: Sai – Sai.
Câu 9 [1037652]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số: 
Với mọi

Hàm số
là hàm số chẵn
Hàm số nhận
làm trục đối xứng
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Tập xác định của hàm số: 
Với mọi

Hàm số
là hàm số chẵn
Hàm số nhận
làm trục đối xứng🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng.
Câu 10 [1037653]: Chiều cao so với mực nước biển trung bình tại thời điểm
(giây) của mỗi cơn sóng được cho bởi hàm số
trong đó
được tính bằng centimet.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
(giây) của mỗi cơn sóng được cho bởi hàm số
trong đó
được tính bằng centimet. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Chiều cao so với mực nước biển trung bình tại thời điểm
(giây) của mỗi cơn sóng được cho bởi hàm số
trong đó
được tính bằng centimet
Kết hợp với dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:



khi
(ứng với
bằng 0 và 1)
Tại các thời điểm 4 giây hoặc 20 giây (trong 30 giây đầu tiên) thì cơn sóng đạt chiều cao cực đại (là
)
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Chiều cao so với mực nước biển trung bình tại thời điểm
(giây) của mỗi cơn sóng được cho bởi hàm số
trong đó
được tính bằng centimetKết hợp với dữ kiện:


Kết hợp với dữ kiện:



khi
(ứng với
bằng 0 và 1)
Tại các thời điểm 4 giây hoặc 20 giây (trong 30 giây đầu tiên) thì cơn sóng đạt chiều cao cực đại (là
)🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Dạng 2: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 11 [1037654]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi đó
[[20848498]] và
[[20848496]].
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi đó
[[20848498]] và
[[20848496]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện: M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện: M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 12 [1037655]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là [[20848507]] và [[20848505]].
Cho hàm số
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là [[20848507]] và [[20848505]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Với mọi


khi 
khi 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Với mọi


khi 
khi 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 13 [1037656]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là [[20848514]] và [[20848516]].
Cho hàm số
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là [[20848514]] và [[20848516]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Với mọi
khi 
khi 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Với mọi
khi 
khi 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 14 [1037657]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
lần lượt là [[20848520]]và [[20848522]].
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
lần lượt là [[20848520]]và [[20848522]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
ĐKXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:




🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

ĐKXĐ của hàm số là:

Với mọi giá trị thực của x thì:




🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 15 [1033288]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[20806295]] ;
[[20806296]] .
Cho hàm số

Khi đó
[[20806295]] ;
[[20806296]] .
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:


Với mọi giá trị thực của x thì:
khi
khi
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:


Với mọi giá trị thực của x thì:
khi
khi
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
