Dạng 1: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 1 [1037666]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị của tham số m để hàm số
là hàm số chẵn là
Giá trị của tham số m để hàm số
là hàm số chẵn là
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
là hàm số chẵn
TXĐ của hàm số là

Với
thì hàm số
là hàm số chẵn
🔑 Điền đáp án: 0.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
là hàm số chẵn
TXĐ của hàm số là

Với
thì hàm số
là hàm số chẵn
🔑 Điền đáp án: 0.
Câu 2 [1037667]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng __________.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:


đạt được tại
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:


đạt được tại
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 3 [1037668]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị lớn nhất của hàm số
bằng __________.
Giá trị lớn nhất của hàm số
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:


Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7
🔑 Điền đáp án: 7.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:


Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7
🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 4 [1037669]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng __________.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:


Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:


Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
🔑 Điền đáp án:
Câu 5 [1037670]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi đó
bằng __________.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi đó
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Đặt:
,
.
Đồ thị của hàm số
là parabol có đỉnh
Ta có bảng biến thiên của hàm số trên đoạn

Dựa vào BBT:
Kết hợp với dữ kiện: M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
,
.
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Đặt:
,
.
Đồ thị của hàm số
là parabol có đỉnh
Ta có bảng biến thiên của hàm số trên đoạn


Dựa vào BBT:
Kết hợp với dữ kiện: M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
,
.
🔑 Điền đáp án:
Câu 6 [1037671]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình
trong đó y được tính bằng centimet, còn t được tính bằng giây. Trong một giây, con lắc dao động __________ lần.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình
trong đó y được tính bằng centimet, còn t được tính bằng giây. Trong một giây, con lắc dao động __________ lần.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình
trong đó y được tính bằng centimet, còn t được tính bằng giây
Hàm số
tuần hoàn với chu kỳ
(giây)
Tần số dao động
Trong một giây con lắc giao động 2 lần
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình
trong đó y được tính bằng centimet, còn t được tính bằng giây
Hàm số
tuần hoàn với chu kỳ
(giây)
Tần số dao động
Trong một giây con lắc giao động 2 lần
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 7 [1037672]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ
Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số
với
và
Bạn An muốn đi tham quan thành phố
nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày __________ trong năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất.
Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ
Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số
với
và
Bạn An muốn đi tham quan thành phố
nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày __________ trong năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ
Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số
với
và
=""




Thành phố
có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất khi và chỉ khi:




Mặt khác:

do 

Thành phố
có ít giờ ánh sáng Mặt Trời nhất là 9 giờ khi
tức là vào ngày thứ 353 trong năm
🔑 Điền đáp án: 353.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ
Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số
với
và
="" 



Thành phố
có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất khi và chỉ khi:



Mặt khác:


do 

Thành phố
có ít giờ ánh sáng Mặt Trời nhất là 9 giờ khi
tức là vào ngày thứ 353 trong năm🔑 Điền đáp án: 353.
Dạng 2: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 8 [1037673]: Tìm tập xác định của hàm số sau.
a)
b)
a)
b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:


TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:


TXĐ của hàm số là:
Câu 9 [1037674]: Tìm tập xác định của hàm số sau.
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:
TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:


TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:


TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:
Dựa vào dữ kiện:
ĐKXĐ của hàm số là:


TXĐ của hàm số là:
Câu 10 [1037675]: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:




là hàm số chẵn trên 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi



Hàm số
là hàm số chẵn trên 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
ĐKXĐ của hàm số là:
TXĐ của hàm số là:
Với mọi


là hàm số chẵn trên 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi




là hàm số lẻ trên
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

TXĐ của hàm số là:





là hàm số chẵn trên 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

TXĐ của hàm số là:

Với mọi



Hàm số
là hàm số chẵn trên 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

ĐKXĐ của hàm số là:

TXĐ của hàm số là:

Với mọi


là hàm số chẵn trên 
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

TXĐ của hàm số là:

Với mọi




là hàm số lẻ trên
Câu 11 [1037676]: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi
là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số:
Với mọi

là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi

là hàm số lẻ trên D
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi

là hàm số chẵn trên
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi
là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số:
Với mọi

là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi

là hàm số lẻ trên D
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
TXĐ của hàm số là:
Với mọi

là hàm số chẵn trên
Câu 12 [1037677]: Khi đu quay hoạt động, vận tốc theo phương ngang của một cabin
phụ thuộc vào góc lượng giác
theo hàm số
(Hình vẽ bên).
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
b) Dựa vào đồ thị của hàm số
hãy cho biết đầu tiên trong vòng quay
góc
ở trong các khoảng nào thì
tăng?
phụ thuộc vào góc lượng giác
theo hàm số
(Hình vẽ bên).
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
b) Dựa vào đồ thị của hàm số
hãy cho biết đầu tiên trong vòng quay
góc
ở trong các khoảng nào thì
tăng?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Khi đu quay hoạt động, vận tốc theo phương ngang của một cabin M phụ thuộc vào góc lượng giác
theo hàm số
(hình vẽ bên)
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của
thì:


đạt lần lượt tại
Dựa vào đồ thị của hàm số sin:
Trong vòng quay đầu tiên
góc
ở trong các khoảng:
thì
tăng
Dựa vào dữ kiện: Khi đu quay hoạt động, vận tốc theo phương ngang của một cabin M phụ thuộc vào góc lượng giác
theo hàm số
(hình vẽ bên)
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của
thì:


đạt lần lượt tại
Dựa vào đồ thị của hàm số sin:
Trong vòng quay đầu tiên
góc
ở trong các khoảng:
thì
tăng
Dạng 3: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 13 [1037678]: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức sau.
a)
b)
a)
b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:
đạt lần lượt tại
Dựa vào dữ kiện:
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:

đạt lần lược tại
Dựa vào dữ kiện:

TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:
đạt lần lượt tại
Dựa vào dữ kiện:
TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:

đạt lần lược tại
Câu 14 [1037679]: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:
đạt lần lượt tại
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:
đạt lần lượt tại
Câu 15 [1037680]: Tập giá trị của hàm số
là đoạn
Tính tổng
là đoạn
Tính tổng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:

đạt lần lượt tại
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


TXĐ của hàm số là:
Với mọi giá trị thực của x thì:

đạt lần lượt tại