Dạng 1: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 1 [1037719]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm. Tổng của các phần tử trong S bằng __________.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm. Tổng của các phần tử trong S bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm

Để phương trình có nghiệm thì:


Kết hợp với dữ kiện: S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có nghiệm

Tổng các nghiệm của phương trình là: 
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm
Để phương trình có nghiệm thì:


Kết hợp với dữ kiện: S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có nghiệm
Tổng các nghiệm của phương trình là: 
🔑 Điền đáp án:
Câu 2 [1037720]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của m để phương trình
có nghiệm.
Có __________ giá trị nguyên của m để phương trình
có nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm

Để phương trình có nghiệm thì:



Kết hợp với dữ kiện:

Có 6 giá trị nguyên của m để phương trình
có nghiệm
🔑 Điền đáp án: 6.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm
Để phương trình có nghiệm thì:



Kết hợp với dữ kiện:


Có 6 giá trị nguyên của m để phương trình
có nghiệm🔑 Điền đáp án: 6.
Câu 3 [1037721]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Phương trình
có __________ nghiệm thực trên đoạn
Phương trình
có __________ nghiệm thực trên đoạn
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình



Xét đoạn
• Với
thì:


• Với
thì:


Ứng với mỗi giá trị nguyên của k thì có một giá trị của x
Trên đoạn
thì phương trình có 12 nghiệm thực
🔑 Điền đáp án: 12.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Giải phương trình




Xét đoạn

• Với
thì:

• Với
thì:

Ứng với mỗi giá trị nguyên của k thì có một giá trị của x
Trên đoạn
thì phương trình có 12 nghiệm thực🔑 Điền đáp án: 12.
Câu 4 [1037722]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm.
Có __________ giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm


Để phương trình có nghiệm thì:

•

•



Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm

Để phương trình có nghiệm thì:


•


•




Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 5 [1037723]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Phương trình
có __________ nghiệm với
Phương trình
có __________ nghiệm với
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình



Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Giải phương trình




Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 6 [1028230]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của tham số m để phương trình:
có nghiệm?
Có __________ giá trị nguyên của tham số m để phương trình:
có nghiệm?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình:
có nghiệm


Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình:
có nghiệm

Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 7 [1028232]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
để phương trình
có nghiệm?
Có __________ giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
để phương trình
có nghiệm?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm
• Nếu
thì phương trình đã cho vô nghiệm
• Nếu
thì phương trình 


Kết hợp với các dữ kiện:
•
•
Có 4036 giá trị của tham số
thỏa mãn
🔑 Điền đáp án: 4036.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm• Nếu
thì phương trình đã cho vô nghiệm• Nếu
thì phương trình 


Kết hợp với các dữ kiện:
•
•

Có 4036 giá trị của tham số
thỏa mãn 🔑 Điền đáp án: 4036.
Câu 8 [1033290]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
có dạng
Khi đó tổng
bằng __________.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
có dạng
Khi đó tổng
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Ta có


Kết hợp với dữ kiện: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
có dạng




🔑 Điền đáp án: 7.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Ta có



Kết hợp với dữ kiện: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
có dạng




🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 9 [1037724]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Trong khoảng
phương trình
có __________ nghiệm.
Trong khoảng
phương trình
có __________ nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình
• Với
Phương trình vô nghiệm
• Với
Chia cả 2 vế của phương trình cho 



Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Giải phương trình

• Với
Phương trình vô nghiệm• Với

Chia cả 2 vế của phương trình cho 



Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án: 4.
Câu 10 [1037725]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Hằng ngày, mặt trời chiếu sáng, bóng của một tòa chung cư cao 40m in trên mặt đất, độ dài bóng của tòa nhà này được tính bằng công thức
ở đó S được tính bằng mét, còn t là số giờ tính từ 6 giờ sáng đến 18 giờ chiều. Có __________ giá trị của t thỏa mãn điều kiện bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà.
Hằng ngày, mặt trời chiếu sáng, bóng của một tòa chung cư cao 40m in trên mặt đất, độ dài bóng của tòa nhà này được tính bằng công thức
ở đó S được tính bằng mét, còn t là số giờ tính từ 6 giờ sáng đến 18 giờ chiều. Có __________ giá trị của t thỏa mãn điều kiện bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hằng ngày, mặt trời chiếu sáng, bóng của một tòa chung cư cao 40 m in trên mặt đất, độ dài bóng của tòa nhà này được tính bằng công thức
ở đó S được tính bằng mét, còn t là số giờ tính từ 6 giờ sáng đến 18 giờ chiều
Độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao tòa nhà khi:








🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hằng ngày, mặt trời chiếu sáng, bóng của một tòa chung cư cao 40 m in trên mặt đất, độ dài bóng của tòa nhà này được tính bằng công thức
ở đó S được tính bằng mét, còn t là số giờ tính từ 6 giờ sáng đến 18 giờ chiềuĐộ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao tòa nhà khi:








🔑 Điền đáp án: 2.
Dạng 2: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 11 [1037726]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
• Phương trình
• Phương trình
• Phương trình

• Phương trình


Giải các phương trình:
• Phương trình

• Phương trình

• Phương trình

• Phương trình


Câu 12 [1037727]: Giải phương trình:
a)
b)
a)
b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•

•



Giải các phương trình:
•


•




Câu 13 [1037728]: Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh điểm O theo phương nằm ngang. Biết rằng vị trí của chất điểm đó so với O tại thời điểm t (giây) được xác định theo phương trình
Trong
(giây) đầu tiên, thời điểm nào thì chất điểm nằm xa O nhất?
Trong
(giây) đầu tiên, thời điểm nào thì chất điểm nằm xa O nhất?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh điểm O theo phương nằm ngang
• Vị trí của chất điểm đó so với O tại thời điểm t (giây) được xác định theo phương trình
Mô tả di chuyển của chất điểm
như hình dưới với điểm cách xa nhất
là A, B:

Dấu “
” xảy ra 
Với


Trong
giây đầu tiên, thời điểm
giây thì chất điểm nằm xa
nhất
Dựa vào các dữ kiện:
• Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh điểm O theo phương nằm ngang
• Vị trí của chất điểm đó so với O tại thời điểm t (giây) được xác định theo phương trình
Mô tả di chuyển của chất điểm
như hình dưới với điểm cách xa nhất
là A, B:
Dấu “
” xảy ra 
Với



Trong
giây đầu tiên, thời điểm
giây thì chất điểm nằm xa
nhất
Câu 14 [1037729]: Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I, biết rằng O là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox, toạ độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức
a) Tìm khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng tại thời điểm
giây.
b) Thời điểm nào trong khoảng 2 giây đầu tiên thì
(Các kết quả gần đúng trong bài được làm tròn đến hàng phần trăm)
a) Tìm khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng tại thời điểm
giây. b) Thời điểm nào trong khoảng 2 giây đầu tiên thì

(Các kết quả gần đúng trong bài được làm tròn đến hàng phần trăm)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I
• O là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox
• Toạ độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức
Kết hợp với dữ kiện:
Vậtcách vị trí cân bằng một khoảng xấp xỉ
Kết hợp với dữ kiện:
Vì
Có 5 giá trị t thoả mãn là:
Dựa vào các dữ kiện:
• Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I
• O là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox
• Toạ độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức
Kết hợp với dữ kiện:
Vậtcách vị trí cân bằng một khoảng xấp xỉ
Kết hợp với dữ kiện:
Vì
Có 5 giá trị t thoả mãn là:
Câu 15 [1037730]: Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ dưới đây).

Độ cao h (tính bằng kilômet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức
Trong đó
là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?

Độ cao h (tính bằng kilômet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức
Trong đó
là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Độ cao h (tính bằng kilômet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức
Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo
• Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km
Ta có phương trình:
Kết hợp với dữ kiện:
Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, tại thời điểm
phút thì ta có thể thực hiện thí nghiệm đó
Dựa vào các dữ kiện:
• Độ cao h (tính bằng kilômet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức
Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo
• Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km
Ta có phương trình:

Kết hợp với dữ kiện:
Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, tại thời điểm
phút thì ta có thể thực hiện thí nghiệm đó
Dạng 3: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 16 [1037731]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•

•
•

•


•

Giải các phương trình:
•


•
•


•



•


Câu 17 [1037732]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
a)
b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•


•

Giải các phương trình:
•



•


Câu 18 [1037733]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•



•
ĐKXĐ của phương trình là:






•
ĐKXĐ của phương trình là:



•
ĐKXĐ của phương trình là:





Giải các phương trình:
•




•

ĐKXĐ của phương trình là:







•

ĐKXĐ của phương trình là:




•

ĐKXĐ của phương trình là:






Câu 19 [1037734]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

Giải các phương trình:
•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

Câu 20 [1037735]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho


•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•
Nếu
thì phương trình trở thành:
là nghiệm của phương trình
Nếu
chia hai vế phương trình cho


Giải các phương trình:
•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•

Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho


•
Nếu
thì phương trình trở thành:
Phương trình vô nghiệm
Nếu
chia hai vế phương trình cho

•

Nếu

thì phương trình trở thành:
là nghiệm của phương trình
Nếu
chia hai vế phương trình cho

