Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1037611]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Rút gọn biểu thức
ta được kết quả là
với
là phân số tối giản. Giá trị của
và
lần lượt là [[20848213]] và [[20848212]].
Rút gọn biểu thức
ta được kết quả là
với
là phân số tối giản. Giá trị của
và
lần lượt là [[20848213]] và [[20848212]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Thu gọn biểu thức:
Kết hợp với dữ kiện: Rút gọn biểu thức
ta được kết quả là
với
là phân số tối giản
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Thu gọn biểu thức:
Kết hợp với dữ kiện: Rút gọn biểu thức
ta được kết quả là
với
là phân số tối giản
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 2 [1037612]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho a, b là hai góc nhọn. Biết
giá trị của biểu thức
bằng
với
là phân số tối giản. Giá trị của
và
lần lượt là [[20848220]] và [[20848223]].
Cho a, b là hai góc nhọn. Biết

giá trị của biểu thức
bằng
với
là phân số tối giản. Giá trị của
và
lần lượt là [[20848220]] và [[20848223]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện: Cho a, b là hai góc nhọn. Biết
giá trị của biểu thức
bằng
với
là phân số tối giản
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện: Cho a, b là hai góc nhọn. Biết

giá trị của biểu thức
bằng
với
là phân số tối giản
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 3 [1037613]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho
và
Khi đó
với m, n là các số nguyên dương và
là phân số tối giản. Khi đó
[[20848235]] và
[[20848234]].
Cho
và
Khi đó
với m, n là các số nguyên dương và
là phân số tối giản. Khi đó
[[20848235]] và
[[20848234]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:
với m, n là các số nguyên dương và
là phân số tối giản
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:
với m, n là các số nguyên dương và
là phân số tối giản
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 4 [1037614]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Nếu
thì
bằng __________.
Nếu

thì
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
nằm trên góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
nằm trên góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 5 [1037615]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Cho
Giá trị của
bằng __________.
Cho
Giá trị của
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “ kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm ”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


Dựa vào dữ kiện:
Biến đổi biểu thức A:






🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:



Dựa vào dữ kiện:

Biến đổi biểu thức A:






🔑 Điền đáp án:
Câu 6 [1037616]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Cho các góc
thỏa mãn 

Giá trị của
bằng __________.
Cho các góc
thỏa mãn 

Giá trị của
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hai góc nằm trên góc phần tư thứ II của đường tròn lượng giác

Kết hợp với dữ kiện:


Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

là hai góc nằm trên góc phần tư thứ II của đường tròn lượng giác

Kết hợp với dữ kiện:



Kết hợp với dữ kiện:






🔑 Điền đáp án:
Câu 7 [1037617]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hai số thực
thỏa mãn
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
Cho hai số thực
thỏa mãn
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 8 [1037618]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Biết
Giá trị của
bằng __________.
Biết
Giá trị của
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án:
Câu 9 [1037619]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Rút gọn biểu thức
được kết quả có dạng
với
Giá trị của
bằng __________.
Rút gọn biểu thức
được kết quả có dạng
với
Giá trị của
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức


Rút gọn biểu thức

Kết hợp với dữ kiện: Rút gọn biểu thức
được kết quả có dạng
với
🔑 Điền đáp án: 16.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức


Rút gọn biểu thức

Kết hợp với dữ kiện: Rút gọn biểu thức
được kết quả có dạng
với
🔑 Điền đáp án: 16.
Câu 10 [1037620]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống
Nếu
và
là hai nghiệm của phương trình 
thì giá trị biểu thức
bằng __________.
Nếu
và
là hai nghiệm của phương trình 
thì giá trị biểu thức
bằng __________.
Câu 11 [1037621]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Cho tam giác
nhọn. Gọi
là một điểm trên cạnh
sao cho
Biết
và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng 2,5.

Khi đó,
bằng __________.
Cho tam giác
nhọn. Gọi
là một điểm trên cạnh
sao cho
Biết
và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng 2,5.
Khi đó,
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:




• Tính giá trị
và 
Kết hợp với dữ kiện:
📒 Áp dụng định lí sin cho
ta có
, với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp 
Kết hợp với dữ kiện:
nhọn



🔑 Điền đáp án: 0,99.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:





• Tính giá trị
và 
Kết hợp với dữ kiện:

📒 Áp dụng định lí sin cho
ta có
, với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp 
Kết hợp với dữ kiện:
nhọn 


🔑 Điền đáp án: 0,99.
Câu 12 [1037622]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình thang
có đáy nhỏ
biết
và
Giá trị
bằng __________.
Cho hình thang
có đáy nhỏ
biết
và
Giá trị
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “ kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm ”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hình thang ABCD; đáy nhỏ AB

(2 góc so le trong)
Kết hợp với dữ kiện:
Tam giác ABC cân tại B
Kết hợp với dữ kiện:
.
Kết hợp với dữ kiện:
là góc nhọn
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hình thang ABCD; đáy nhỏ AB

(2 góc so le trong)
Kết hợp với dữ kiện:
Tam giác ABC cân tại B
Kết hợp với dữ kiện:
.
Kết hợp với dữ kiện:
là góc nhọn
🔑 Điền đáp án:
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 13 [1037623]: Chứng minh rằng:
a)
b)
a)
b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Biến đổi vế trái:



(luôn đúng)
Dựa vào dữ kiện:
Biến đổi vế trái:





Dựa vào dữ kiện:
Biến đổi vế trái:



(luôn đúng)
Dựa vào dữ kiện:
Biến đổi vế trái:





Câu 14 [1037624]: Rút gọn biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Rút gọn biểu thức A:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Rút gọn biểu thức A:
Câu 15 [1037625]: Rút gọn biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Rút gọn biểu thức P:
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức
Rút gọn biểu thức P: