Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1037754]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho dãy số
xác định bởi
Số hạng
[[20849378]],
[[20849380]].
Cho dãy số
xác định bởi
Số hạng
[[20849378]],
[[20849380]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi 




🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi 




🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 2 [1030335]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho dãy số
biết
Số hạng
[[20777092]],
[[20777094]] lần lượt là
Cho dãy số
biết
Số hạng
[[20777092]],
[[20777094]] lần lượt là
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
biết
;
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
biết
;
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 3 [1037755]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho dãy số
với
Ta có
[[20849387]],
[[20849390]].
Cho dãy số
với
Ta có
[[20849387]],
[[20849390]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với

Dãy số
là một cấp số cộng
Công sai của cấp số cộng này là:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với

Dãy số
là một cấp số cộng
Công sai của cấp số cộng này là:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Câu 4 [1037756]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho dãy số
được xác định
Ta có
[[20849393]],
[[20849395]].
Cho dãy số
được xác định
Ta có
[[20849393]],
[[20849395]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
được xác định
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
được xác định
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:

Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 5 [1030283]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho dãy số
Số
là số hạng thứ __________ trong dãy.
Cho dãy số
Số
là số hạng thứ __________ trong dãy.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
Số 20 là số hạng thứ 6 trong dãy
🔑 Điền đáp án: 6.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
Số 20 là số hạng thứ 6 trong dãy
🔑 Điền đáp án: 6.
Câu 6 [1037757]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho dãy số
có
Số
là số hạng thứ __________ của dãy.
Cho dãy số
có
Số
là số hạng thứ __________ của dãy.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
có 
Kết hợp với dữ kiện:



🔑 Điền đáp án: 5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
có 
Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Điền đáp án: 5.
Câu 7 [1037758]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho dãy số
có công thức số hạng tổng quát
Số
là số hạng thứ __________ của dãy số.
Cho dãy số
có công thức số hạng tổng quát
Số
là số hạng thứ __________ của dãy số.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
có công thức số hạng tổng quát

Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Điền đáp án: 15.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
có công thức số hạng tổng quát 
Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Điền đáp án: 15.
Câu 8 [1037759]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho dãy số
xác định bởi
với
Số hạng thứ 5 của dãy là số __________.
Cho dãy số
xác định bởi
với
Số hạng thứ 5 của dãy là số __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
với 




🔑 Điền đáp án: 9.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
với 




🔑 Điền đáp án: 9.
Câu 9 [1037760]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị m thuộc
để dãy số
là dãy số tăng.
Có __________ giá trị m thuộc
để dãy số
là dãy số tăng.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
là dãy số tăng
(Do
)
Kết hợp với dữ kiện: m thuộc
Có 8 giá trị nguyên của m thích hợp
🔑 Điền đáp án: 8.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
là dãy số tăng
(Do
)
Kết hợp với dữ kiện: m thuộc
Có 8 giá trị nguyên của m thích hợp
🔑 Điền đáp án: 8.
Câu 10 [1037761]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho dãy số
xác định bởi
Số nguyên dương n nhỏ nhất thoả mãn
là __________.
Cho dãy số
xác định bởi
Số nguyên dương n nhỏ nhất thoả mãn
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi 

Cộng hai vế của các đẳng thức:




Kết hợp với dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:
là số nguyên dương nhỏ nhất

🔑 Điền đáp án: 2020.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi 

Cộng hai vế của các đẳng thức:




Kết hợp với dữ kiện:


Kết hợp với dữ kiện:
là số nguyên dương nhỏ nhất
🔑 Điền đáp án: 2020.
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 11 [1037762]: Cho dãy số
với
Hãy tìm số hạng thứ 6 của dãy số.
với
Hãy tìm số hạng thứ 6 của dãy số.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Câu 12 [1037763]: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
biết:
biết:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện : dãy số
có số hạng tổng quát là



Mà
dãy
là dãy số không tăng, ko giảm.
Vì
Dãy
là dãy bị chặn
Dựa vào dữ kiện : dãy số
có số hạng tổng quát là



Mà

dãy
là dãy số không tăng, ko giảm.
Vì
Dãy
là dãy bị chặn
Câu 13 [1037764]: Cho dãy số
xác định bởi
Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số.
xác định bởi
Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
Đặt
Khi đó
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
Đặt
Khi đó
Câu 14 [1037765]: Cho dãy số
xác định bởi
với
Tính giá trị biểu thức
xác định bởi
với
Tính giá trị biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
với
Cộng theo 2 vế của các đẳng thức:

với mọi
Dựa vào dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
với
Cộng theo 2 vế của các đẳng thức:

với mọi
Dựa vào dữ kiện:
Câu 15 [1037766]: Cho hình vuông
có cạnh bằng 4. Với mọi số nguyên dương
gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Gọi
là diện tích của tứ giác
Tính
có cạnh bằng 4. Với mọi số nguyên dương
gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Gọi
là diện tích của tứ giác
Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Với mọi số nguyên dương
gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh 
Mỗi tứ giác
là một hình vuông có cạnh là 

Kết hợp với dữ kiện: Hình vuông
có cạnh bằng 4

Kết hợp với dữ kiện:
là diện tích hình vuông
Diện tích của các hình vuông là một cấp số nhân với công bội
, với mọi
Kết hợp với dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện: Với mọi số nguyên dương
gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh 
Mỗi tứ giác
là một hình vuông có cạnh là 

Kết hợp với dữ kiện: Hình vuông
có cạnh bằng 4

Kết hợp với dữ kiện:
là diện tích hình vuông
Diện tích của các hình vuông là một cấp số nhân với công bội
, với mọi
Kết hợp với dữ kiện:
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 16 [1037767]: Tìm số hạng tổng quát
theo
của dãy số sau đây. Dãy số
với
theo
của dãy số sau đây. Dãy số
với
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dãy số
là một cấp số cộng với công sai
Số hạng tổng quát của dãy số là:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dãy số
là một cấp số cộng với công sai
Số hạng tổng quát của dãy số là:
Câu 17 [1037768]: Tìm số hạng tổng quát
theo
của dãy số sau đây. Dãy số
với
theo
của dãy số sau đây. Dãy số
với
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dãy số
là cấp số nhân với công bội
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dãy số
là cấp số nhân với công bội
Câu 18 [1037769]: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
biết:
biết:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dãy
là dãy số tăng
Dãy
là dãy bị chặn
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Dãy
là dãy số tăng
Dãy
là dãy bị chặn
Câu 19 [1037770]: Chị Hương vay trả góp một khoản tiền 100 triệu đồng và đồng ý trả dần 2 triệu đồng mỗi tháng với lãi suất 0,8% số tiền còn lại của mỗi tháng. Gọi
là số tiền còn nợ (triệu đồng) của chị Hương sau tháng.
a) Tìm lần lượt
để tính số tiền còn nợ của chị Hương sau 6 tháng.
b) Dự đoán hệ thức truy hồi đối với dãy số
là số tiền còn nợ (triệu đồng) của chị Hương sau tháng. a) Tìm lần lượt
để tính số tiền còn nợ của chị Hương sau 6 tháng. b) Dự đoán hệ thức truy hồi đối với dãy số
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là số tiền còn nợ (triệu đồng) của chị Hương sau n tháng
Kết hợp với dữ kiện: Chị Hương vay trả góp một khoản tiền 100 triệu đồng và đồng ý trả dần 2 triệu đồng mỗi tháng với lãi suất 0,8% số tiền còn lại của mỗi tháng
(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)
Số tiền còn nợ của chị Hương sau 6 tháng là: 92,65445475 (triệu đồng)
Công thức truy hồi:
Dựa vào dữ kiện:
là số tiền còn nợ (triệu đồng) của chị Hương sau n tháng
Kết hợp với dữ kiện: Chị Hương vay trả góp một khoản tiền 100 triệu đồng và đồng ý trả dần 2 triệu đồng mỗi tháng với lãi suất 0,8% số tiền còn lại của mỗi tháng
(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)


(triệu đồng)
Số tiền còn nợ của chị Hương sau 6 tháng là: 92,65445475 (triệu đồng)
Công thức truy hồi:
Câu 20 [1037771]: a) Gọi
là số chấm ở hàng thứ
trong Hình 1. Dự đoán công thức của số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi
là tổng diện tích của các hình tô màu ở hàng thứ
trong Hình 2 (mỗi ô vuông nhỏ là một đơn vị diện tích). Dự đoán công thức của số hạng tổng quát cho dãy số 
là số chấm ở hàng thứ
trong Hình 1. Dự đoán công thức của số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi
là tổng diện tích của các hình tô màu ở hàng thứ
trong Hình 2 (mỗi ô vuông nhỏ là một đơn vị diện tích). Dự đoán công thức của số hạng tổng quát cho dãy số 
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là số chấm ở hàng thứ
trong Hình 1
Kết hợp với hình vẽ:
Số chấm ở các hàng tương ứng với:
Dự đoán số hạng tổng quát của dãy
Dựa vào dữ kiện:
là tổng diện tích của các hình tô màu ở hàng thứ
trong Hình 2 (mỗi ô vuông nhỏ là một đơn vị diện tích)
Kết hợp với hình vẽ:
Tổng diện tích các hình ở các hàng là:
Dự đoán số hạng tổng quát của dãy
Dựa vào dữ kiện:
là số chấm ở hàng thứ
trong Hình 1
Kết hợp với hình vẽ:
Số chấm ở các hàng tương ứng với:
Dự đoán số hạng tổng quát của dãy
Dựa vào dữ kiện:
là tổng diện tích của các hình tô màu ở hàng thứ
trong Hình 2 (mỗi ô vuông nhỏ là một đơn vị diện tích)
Kết hợp với hình vẽ:
Tổng diện tích các hình ở các hàng là:
Dự đoán số hạng tổng quát của dãy