Dạng 1: Câu hỏi “Chọn một trong bốn đáp án”
Câu 1 [1077630]: bằng
A,
B,
C, 0.
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 2 [1077631]: bằng
A,
B, 6.
C, 4.
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 3 [1077632]: bằng
A,
B,
C,
D, 1.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 4 [1077633]: Tính giới hạn
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 5 [1077634]: Biết với a và b là hai số thực. Giá trị của bằng
A, 1.
B, 2.
C, 4.
D, 5.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: với a và b là hai số thực.
Để giới hạn tồn tại hữu hạn, ta cần chia hết cho .
Thay vào tử số:


Khi đó


🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: A
Câu 6 [1077635]: Giới hạn có giá trị bằng
A,
B, –3.
C, –18.
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 7 [1077636]: bằng
A,
B, 1.
C,
D, 2.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 8 [1077637]: Tính
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 9 [1077638]: Cho hàm số Tính
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Dạng 2: Câu hỏi “Chọn nhiều đáp án đúng”
Câu 10 [1077639]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:




🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ tư.
Câu 11 [1077640]: Những phát biểu nào dưới đây sai?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:





🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ ba.
Câu 12 [1077641]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:





🔑 Chọn phát biểu thứ ba và phát biểu thứ tư.
Dạng 3: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 13 [1077642]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:



🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng.
Câu 14 [1077643]: Cho hàm số Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Câu 15 [1077644]: Cho hai hàm số thoả mãn Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai hàm số thoả mãn




🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Câu 16 [1077645]: Cho hàm số thoả mãn
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số \[f\left( x \right)\] thoả mãn \[\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{f\left( x \right)-4}{x-1}=2.\]




🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Câu 17 [1077646]: Cho hàm số có tập xác định là D.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện:
Hàm số có tập xác định là D.

Điều kiện xác định của hàm số là:






🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Sai.
Câu 18 [1077647]: Cho hàm số có tập xác định là D.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số có tập xác định là D.
Điều kiện xác định của hàm số là:
Tập xác định:
Với mọi



🔑 Đáp án: Sai – Sai – Sai.
Câu 19 [1077648]: Cho hàm số có tập xác định là D.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số có tập xác định là D.
Điều kiện xác định của hàm số là:
Tập xác định



🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng.
Câu 20 [1077649]: Cho hàm số (a, b là các tham số).
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số (a, b là các tham số).
.
Kết hợp với dữ kiện:


Kết hợp với dữ kiện:
TH1:

TH2: hay
Ta có:


.

🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
Dạng 4: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 21 [1077650]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho với a, b là các số nguyên dương và là phân số tối giản.
Khi đó [[21506301]]và [[21506302]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: với a, b là các số nguyên dương và là phân số tối giản.
Ta có:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 3; 2.
Câu 22 [1077651]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Biết (với là phân số tối giản).
Khi đó [[21506315]]và [[21506316]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: (với là phân số tối giản).
Ta có:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 4.
Câu 23 [1077652]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Biết rằng Khi đó [[21506324]]và [[21506323]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
2 là nghiệm của


🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 5; –10.
Câu 24 [1077653]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Biết rằng Khi đó [[21506331]]và [[21506332]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
1 là nghiệm của



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 6; –6.
Dạng 5: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 25 [1077654]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Biết rằng Tổng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện:


Để thì:

Khi đó







🔑 Điền đáp án: -9.
Câu 26 [1077655]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số biết rằng Khi đó
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: với
Để thì có nghiệm bằng 2

Suy ra:


🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 27 [1077656]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Cho là đa thức thỏa mãn Giá trị của là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là đa thức thỏa mãn
Chọn ta có
Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Điền đáp án: 4/25.
Dạng 6: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 28 [1077657]: Tìm giới hạn sau:
✍️ Hướng dẫn giải:

Câu 29 [1077658]: Tính giới hạn
✍️ Hướng dẫn giải:



Câu 30 [1077659]: Tìm giới hạn sau:
✍️ Hướng dẫn giải:

Ta có:


Dạng 7: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 31 [1077660]: Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:

Ta có:




Câu 32 [1077661]: Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:


Câu 33 [1077662]: Biết rằng a, b là các số thực thỏa mãn Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là các số thực thỏa mãn
Đây là dạng bất định

Ta có
Câu 34 [1077663]: Cho a, b là hai số nguyên thỏa mãn Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là hai số nguyên thỏa mãn




Ta có hệ phương trình:

Câu 35 [1077664]: Cho biết có kết quả là một số thực. Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: có kết quả là một số thực.
Đặt: với (*)
Khi đó

Thay vào (*):




Khi đó:
Vậy