Dạng 1: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 1 [1077697]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số \[f\left( x \right)=\sqrt{{{x}^{2}}-5x+6}-x.\]
•
và

•



🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số \[f\left( x \right)=\sqrt{{{x}^{2}}-5x+6}-x.\]
•
và

•




🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Câu 2 [1077698]: Cho hàm số 
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
•
Vì
nên không tồn tại 
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

•

•

Vì
nên không tồn tại 
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Câu 3 [1077699]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

•


•


Ta có
suy ra hàm số không tồn tại giới hạn khi 
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

•



•



Ta có
suy ra hàm số không tồn tại giới hạn khi 
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Câu 4 [1077700]: Cho hàm số
(với m là tham số).
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
(với m là tham số). Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
(với m là tham số).
Khi
thì 





Hàm số tồn tại giới hạn tại
khi và chỉ khi 




🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
(với m là tham số). Khi
thì 





Hàm số tồn tại giới hạn tại
khi và chỉ khi 




🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Câu 5 [1077701]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


Hàm số
có giới hạn khi
khi và chỉ khi:


🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số



Hàm số
có giới hạn khi
khi và chỉ khi:


🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Câu 6 [1077702]: Cho
và
với a là tham số. Đặt
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
và
với a là tham số. Đặt
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và
với a là tham số.
Với
thì 

Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và
với a là tham số. Với
thì 

Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng.
Câu 7 [1077703]: Cho hàm số
(với m là tham số thực).
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
(với m là tham số thực). Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
(với m là tham số thực).
•
•
Tồn tại
khi 
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
(với m là tham số thực). •

•
Tồn tại
khi 
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Sai.
Câu 8 [1077704]: Cho hàm số
với a là tham số thực dương.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
với a là tham số thực dương. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
với a là tham số thực dương.
•
•
• Ta có
+
+
+
Suy ra
🔑 Đáp án: Sai – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
với a là tham số thực dương. •

•

• Ta có

+

+

+

Suy ra

🔑 Đáp án: Sai – Sai.
Dạng 2: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 9 [1077705]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[21506579]]và
[[21506577]].
Cho hàm số
Khi đó
[[21506579]]và
[[21506577]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•






•
và

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•







•
và

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 10 [1077706]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[21506584]]và
[[21506581]].
Cho hàm số
Khi đó
[[21506584]]và
[[21506581]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•



•
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

•




•

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 11 [1077707]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[21506589]]và
[[21506592]].
Cho hàm số
Khi đó
[[21506589]]và
[[21506592]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•



•




🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

•




•





🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 12 [1077708]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Khi đó
[[21506596]]và
[[21506599]].
Cho hàm số
Khi đó
[[21506596]]và
[[21506599]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•



•



🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

•




•




🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 3: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 13 [1077709]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
với m là tham số. Biết
giá trị của m bằng __________.
Cho hàm số
với m là tham số. Biết
giá trị của m bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
với m là tham số.
Ta có:






Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
với m là tham số. Ta có:







Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 14 [1077710]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Giới hạn
(với
Giá trị của
Giới hạn
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
(với 
Ta có:







🔑 Điền đáp án: 6/7.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
Ta có:
🔑 Điền đáp án: 6/7.
Câu 15 [1077711]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho điểm
nằm trên đường tròn đơn vị
điểm
là một giao điểm của
với trục hoành. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành, K là giao điểm của tiếp tuyến của
tại M với trục hoành.
Khi điểm M dần đến điểm A thì tỉ số
dần đến __________.
Cho điểm
nằm trên đường tròn đơn vị
điểm
là một giao điểm của
với trục hoành. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành, K là giao điểm của tiếp tuyến của
tại M với trục hoành.
Khi điểm M dần đến điểm A thì tỉ số
dần đến __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Điểm
nằm="" trên="" đường="" tròn="" đơn="" vị="" 
• Điểm
là một giao điểm của
với trục hoành.
• H là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành, K là giao điểm của tiếp tuyến của
tại M với trục hoành.
Kết hợp với hình vẽ:
Điểm
dần đến điểm
khi
Do đó, ta cần tìm giới hạn
Ta có
Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
nhận
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là:

Thay
vào phương trình của
ta nhận được
Suy ra 
Ta có:



Vậy khi điểm
dần đến điểm
thì giá trị của tỉ số
dần đến 2.
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Điểm
nằm="" trên="" đường="" tròn="" đơn="" vị="" 
• Điểm
là một giao điểm của
với trục hoành. • H là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành, K là giao điểm của tiếp tuyến của
tại M với trục hoành.Kết hợp với hình vẽ:
Điểm
dần đến điểm
khi
Do đó, ta cần tìm giới hạn

Ta có

Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
nhận
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là:
Thay
vào phương trình của
ta nhận được
Suy ra 
Ta có:




Vậy khi điểm
dần đến điểm
thì giá trị của tỉ số
dần đến 2.🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 16 [1077712]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho giới hạn
và đường thẳng
đi qua điểm
với
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
Cho giới hạn
và đường thẳng
đi qua điểm
với
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đường thẳng
đi qua điểm
với


Dựa vào dữ kiện: Giới hạn



Ta có hệ phương trình:

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 41.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đường thẳng
đi qua điểm
với


Dựa vào dữ kiện: Giới hạn



Ta có hệ phương trình:

Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án: 41.
Dạng 4: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 17 [1077713]: Cho hàm số
Tìm các giới hạn
(nếu có).
Tìm các giới hạn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
•
Vì
nên không tồn tại giới hạn
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
•
Vì
Câu 18 [1077714]: Tính giới hạn sau:
✍️ Hướng dẫn giải:




Câu 19 [1077715]: Cho
Khi đó giá trị a bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:




Dựa vào dữ kiện:
Câu 20 [1077716]: Biết rằng
là phân số tối giản). Tổng
có giá trị bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là phân số tối giản).



Dựa vào dữ kiện:
Dạng 5: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 21 [1077717]: Cho
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:



Dựa vào dữ kiện:
Ta có:




Dựa vào dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có:
Câu 22 [1077718]: Gọi a, b là các giá trị để hàm số
có giới hạn hữu hạn khi x dần tới –2. Tính
có giới hạn hữu hạn khi x dần tới –2. Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có giới hạn hữu hạn khi x dần tới –2.
là nghiệm của phương trình
do đó ta 
Ta viết lại hàm số




Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có giới hạn hữu hạn khi x dần tới –2.
là nghiệm của phương trình
do đó ta 
Ta viết lại hàm số





Câu 23 [1077719]: Cho
Tính giá trị của a.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:






Dựa vào dữ kiện:
Câu 24 [1077720]: Biết
Tính giá trị của biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• TH1:







• TH2:




Kết hợp với dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện:
• TH1:
• TH2:
Kết hợp với dữ kiện:
Câu 25 [1077721]: Biết rằng
Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:







Dựa vào dữ kiện: