Dạng 1: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 1 [1077481]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng
cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng
tại điểm 
Kí hiệu
là diện tích của tam giác
Biết
(với
và phân số
tối giản). Tổng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng
cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng
tại điểm 
Kí hiệu
là diện tích của tam giác
Biết
(với
và phân số
tối giản). Tổng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đường thẳng
cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng
tại điểm 
Ta có hệ phương trình:


Kết hợp với dữ kiện:
là diện tích của tam giác
Biết
(với
và phân số
tối giản).



Khi đó:


🔑 Điền đáp án: 7.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đường thẳng
cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng
tại điểm 
Ta có hệ phương trình:



Kết hợp với dữ kiện:
là diện tích của tam giác
Biết
(với
và phân số
tối giản).


Khi đó:



🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 2 [1077482]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho
là cấp số nhân, đặt
Biết 
và
Biết rằng
(với
và
là phân số tối giản). Tổng
Cho
là cấp số nhân, đặt
Biết 
và
Biết rằng
(với
và
là phân số tối giản). Tổng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là cấp số nhân, 
Kết hợp với dữ kiện:
và 
Gọi
lần lượt là số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân cần tìm.
Ta có:


Kết hợp với dữ kiện:
(với
và
là phân số tối giản).
Ta có:



🔑 Điền đáp án: 71.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là cấp số nhân, 
Kết hợp với dữ kiện:

và 
Gọi
lần lượt là số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân cần tìm.Ta có:


Kết hợp với dữ kiện:
(với
và
là phân số tối giản). Ta có:




🔑 Điền đáp án: 71.
Câu 3 [1077483]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông (xem hình vẽ).
Kí hiệu
là diện tích của hình vuông thứ n và
là tổng diện tích của n hình vuông đầu tiên. Giá trị của
Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông (xem hình vẽ).
Kí hiệu
là diện tích của hình vuông thứ n và
là tổng diện tích của n hình vuông đầu tiên. Giá trị của
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông.
Kết hợp với hình vẽ:
Gọi độ dài của cạnh hình vuông thứ
là
ta có
Độ dài các cạnh là cấp số nhân với
và

Suy ra ta có
suy ra
là cấp số nhân với
và 
Ta có
🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông.
Kết hợp với hình vẽ:
Gọi độ dài của cạnh hình vuông thứ
là
ta có
Độ dài các cạnh là cấp số nhân với
và

Suy ra ta có
suy ra
là cấp số nhân với
và 
Ta có

🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 4 [1077484]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thích hợp vào chỗ trống.
Cho dãy số
xác định bởi
và
Đặt 
Cho dãy số
xác định bởi
và
Đặt 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
và
;
; … ; 
Suy ra dãy
là một cấp số nhân có số hạng đầu
công bội 
Kết hợp với dữ kiện:
Khi đó:


🔑 Điền đáp án: 0,5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
xác định bởi
và
;
; … ; 
Suy ra dãy
là một cấp số nhân có số hạng đầu
công bội 
Kết hợp với dữ kiện:

Khi đó:


🔑 Điền đáp án: 0,5.
Câu 5 [1077485]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thích hợp vào chỗ trống.
Bắt đầu bằng một hình vuông
cạnh bằng 18 (xem Hình 1). Chia hình vuông
thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 2). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của
thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 3). Tiếp tục quá trình này, ta nhận được một dãy hình 

Gọi
lần lượt là tổng diện tích các hình vuông còn lại ở hình thứ n.
Bắt đầu bằng một hình vuông
cạnh bằng 18 (xem Hình 1). Chia hình vuông
thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 2). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của
thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 3). Tiếp tục quá trình này, ta nhận được một dãy hình 

Gọi
lần lượt là tổng diện tích các hình vuông còn lại ở hình thứ n.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bắt đầu bằng một hình vuông
cạnh bằng 18 (xem Hình 1). Chia hình vuông
thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 2). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của
thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 3). Tiếp tục quá trình này, ta nhận được một dãy hình 
Kết hợp với dữ kiện:
lần lượt là tổng diện tích các hình vuông còn lại ở hình thứ n.
Kết hợp với các hình vẽ:

Mà từ
sang
ta chia mỗi ô thành 9 hình nhỏ và giữ lại 5 hình
suy ra
là cấp số nhân với
và 
Ta có

🔑 Điền đáp án: 729.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bắt đầu bằng một hình vuông
cạnh bằng 18 (xem Hình 1). Chia hình vuông
thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 2). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của
thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình
(xem Hình 3). Tiếp tục quá trình này, ta nhận được một dãy hình 
Kết hợp với dữ kiện:
lần lượt là tổng diện tích các hình vuông còn lại ở hình thứ n.Kết hợp với các hình vẽ:

Mà từ
sang
ta chia mỗi ô thành 9 hình nhỏ và giữ lại 5 hình
suy ra
là cấp số nhân với
và 
Ta có


🔑 Điền đáp án: 729.
Câu 6 [1077486]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn
Tổng các phần tử của S bằng __________.
Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn
Tổng các phần tử của S bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là tập hợp các tham số nguyên
thỏa mãn
Ta có:






🔑 Điền đáp án: 4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là tập hợp các tham số nguyên
thỏa mãn
Ta có:






🔑 Điền đáp án: 4.
Dạng 2: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 7 [1077487]: Tìm các giới hạn sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
•



.
•





•



.
•



.
•
•
•
•
Câu 8 [1077488]: Tính các giới hạn sau:
a)
b)
c)
d)
e)
g)
a)
b)
c)
d)
e)
g)
✍️ Hướng dẫn giải:
•



.
•


•








•


•



.
•


•
•
•
•
•
•
Câu 9 [1077489]: Cho
Khi đó giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có:



Suy ra:


; 


Ta có:
Suy ra:
Câu 10 [1077490]: Biết rằng
Tính tích ab.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:





Dựa vào dữ kiện:
Câu 11 [1077491]: Cho cấp số nhân
có
và thoả mãn
Biết rằng
Giá trị của a bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Cấp số nhân
có
và thoả mãn
Ta có:

Từ
suy ra
do đó: 

• Với
thì 
không thỏa điều kiện 
• Với
thì 
suy ra 
Khi đó





Dựa vào dữ kiện: Cấp số nhân
Ta có:
Từ
• Với
• Với
Khi đó
Câu 12 [1077492]: Tính các giới hạn sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
✍️ Hướng dẫn giải:
•


•

•

•

•
•
•
•
Dạng 3: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 13 [1077493]: Cho
Biết
(với
tối giản). Bộ ba số a; b; 13 tạo thành một cấp số cộng có công sai d.
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có một giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có một giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:
(với
tối giản).
Ta có


Do đó suy ra

Kết hợp với dữ kiện: Bộ ba số a; b; 13 tạo thành một cấp số cộng có công sai d.
1; 7; 13 là cấp số cộng có công sai
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:
Ta có
Do đó suy ra
Kết hợp với dữ kiện: Bộ ba số a; b; 13 tạo thành một cấp số cộng có công sai d.
1; 7; 13 là cấp số cộng có công sai
Câu 14 [1077494]: Kí hiệu
là tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
có công bội
Biết rằng
thì giá trị của q bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
có công bội
Suy ra:
và 
Ta có







Dựa vào dữ kiện:
Suy ra:
Ta có
Câu 15 [1077495]: Biết rằng:
(với
và
là phân số tối giản). Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
(với
và
là phân số tối giản).
Ta thấy
là tổng của một cấp số cộng với
và công sai






Suy ra
Vậy
Dựa vào dữ kiện:
Ta thấy
Suy ra
Vậy
Câu 16 [1077496]: Cho các dãy số
và
thoả mãn
Tìm
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các dãy số
và
thoả mãn
Gọi


Ta có
Dựa vào dữ kiện: Các dãy số
Gọi
Ta có
Câu 17 [1077497]: Cho dãy số
với
Để
có giới hạn bằng 2, giá trị của a là bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
với
Kết hợp với dữ kiện: Dãy số có giới hạn bằng 2.




Dựa vào dữ kiện: Dãy số
Kết hợp với dữ kiện: Dãy số có giới hạn bằng 2.
Câu 18 [1077498]: Biết
với a là tham số. Khi đó
bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
với a là tham số.
Ta có


Suy ra
Khi đó
Dựa vào dữ kiện:
Ta có
Suy ra
Khi đó
Câu 19 [1077499]: Cho dãy số
thoả mãn
Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
thoả mãn
Ta có:
;
; 

Ta có
là tổng của một cấp số nhân có số hạng đầu
và công bội
.
Tổng vô hạn của cấp số nhân này là:
Vậy:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
Ta có:
Ta có
Tổng vô hạn của cấp số nhân này là:
Vậy:
Câu 20 [1077500]: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng
để
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có




Kết hợp với dữ kiện:
nguyên thuộc khoảng 
Vậy có tất cả
giá trị
Dựa vào dữ kiện:
Ta có
Kết hợp với dữ kiện:
Vậy có tất cả