Câu 1 [1077502]: Tổng
bằng
bằng A, 

B, 2.
C, 1.
D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Tổng
là tổng của cấp số nhân
lùi vô hạn có 

🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Tổng
là tổng của cấp số nhân
lùi vô hạn có 

🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: B
Câu 2 [1077503]: Ban đầu, một quả lắc đồng hồ dao động theo một cung tròn dài 46 cm. Sau mỗi lần đu liên tiếp, độ dài của cung tròn bằng 0,98 độ dài cung tròn ở ngay lần trước đó. Gọi
(đơn vị cm) là độ dài cung tròn ở lần thứ n khi con lắc dao động.
Những phát biểu nào dưới đây đúng?
(đơn vị cm) là độ dài cung tròn ở lần thứ n khi con lắc dao động.
Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Ban đầu, một quả lắc đồng hồ dao động theo một cung tròn dài 46 cm.
• Sau mỗi lần đu liên tiếp, độ dài của cung tròn bằng 0,98 độ dài cung tròn ở ngay lần trước đó.
Kết hợp với dữ kiện:
(đơn vị cm) là độ dài cung tròn ở lần thứ n khi con lắc dao động.
Dãy số
lập thành cấp số nhân có
và công bội 
Độ dài của cung tròn ở lần thứ 10 là
Sau 5 lần dao động, quả lắc sẽ đi được quãng đường tổng cộng là

(cm).
🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ tư.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Ban đầu, một quả lắc đồng hồ dao động theo một cung tròn dài 46 cm.
• Sau mỗi lần đu liên tiếp, độ dài của cung tròn bằng 0,98 độ dài cung tròn ở ngay lần trước đó.
Kết hợp với dữ kiện:
(đơn vị cm) là độ dài cung tròn ở lần thứ n khi con lắc dao động.Dãy số
lập thành cấp số nhân có
và công bội 
Độ dài của cung tròn ở lần thứ 10 là

Sau 5 lần dao động, quả lắc sẽ đi được quãng đường tổng cộng là

(cm).🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ tư.
Câu 3 [1077504]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
•

•



.
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
•


•




.🔑 Đáp án: Đúng – Đúng.
Câu 4 [1077505]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Gọi C là nửa đường tròn đường kính
là đường gồm hai nửa đường tròn đường kính
là đường gồm bốn nửa đường tròn đường kính
là đường gồm
nửa đường tròn đường kính
Gọi
là độ dài của
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đoạn thẳng AB.

[[21505517]];
[[21505515]].
Gọi C là nửa đường tròn đường kính

là đường gồm hai nửa đường tròn đường kính
là đường gồm bốn nửa đường tròn đường kính
là đường gồm
nửa đường tròn đường kính
Gọi
là độ dài của
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đoạn thẳng AB.
[[21505517]];
[[21505515]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: C là nửa đường tròn đường kính
là đường gồm hai nửa đường tròn đường kính
là đường gồm bốn nửa đường tròn đường kính
là đường gồm
nửa đường tròn đường kính 
Kết hợp với dữ kiện:
là độ dài của
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đoạn thẳng AB.
(với
là độ dài của nửa đường tròn đường kính 
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đoạn thẳng AB cũng chính là diện tích của
nửa đường tròn đường kính
và bằng:


(với
là diện tích của nửa đường tròn đường kính 

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
; 0.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: C là nửa đường tròn đường kính

là đường gồm hai nửa đường tròn đường kính
là đường gồm bốn nửa đường tròn đường kính
là đường gồm
nửa đường tròn đường kính 
Kết hợp với dữ kiện:
là độ dài của
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đoạn thẳng AB.
(với
là độ dài của nửa đường tròn đường kính 
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đoạn thẳng AB cũng chính là diện tích của
nửa đường tròn đường kính
và bằng:


(với
là diện tích của nửa đường tròn đường kính 

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
; 0.
Câu 5 [1077506]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
Gọi 

là chu vi của các tam giác 

Giới hạn của các dãy số
bằng __________.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
Gọi 

là chu vi của các tam giác 

Giới hạn của các dãy số
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
Kết hợp với dữ kiện:

là chu vi của các tam giác 
Chu vi tam giác ABC là: 3a.
Chu vi tam giác
là: 
…
Suy ra
là cấp số nhân có số hạng đầu
công bội 
Số hạng tổng quát:

🔑 Điền đáp án: 0.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
tam giác
có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác
Kết hợp với dữ kiện:


là chu vi của các tam giác 
Chu vi tam giác ABC là: 3a.
Chu vi tam giác
là: 
…
Suy ra
là cấp số nhân có số hạng đầu
công bội 
Số hạng tổng quát:


🔑 Điền đáp án: 0.