Dạng 1: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 1 [1078296]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định của hàm số là
📒 Nhắc lại kiến thức: Hàm số
nghịch biến khi cơ số
có giá trị
suy ra hàm số
nghịch biến trên tập xác định 
Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số và trục
là:
Suy ra giao điểm của hàm số
với trục
là điểm có toạ độ
Xét điểm
có
suy ra
thuộc đồ thị hàm số.
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định của hàm số là
📒 Nhắc lại kiến thức: Hàm số
nghịch biến khi cơ số
có giá trị
suy ra hàm số
nghịch biến trên tập xác định 
Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số và trục
là:
Suy ra giao điểm của hàm số
với trục
là điểm có toạ độ
Xét điểm
có
suy ra
thuộc đồ thị hàm số.
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Đúng.
Câu 2 [1078297]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
• Xét hàm số
có cơ số
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
Mặt khác
nên
• Xét hàm số
có cơ số
nên hàm số nghịch biến trên
Mặt khác
nên
• Xét hàm số
có cơ số
nên hàm số đồng biến trên
Mặt khác
nên
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
• Xét hàm số
có cơ số
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
Mặt khác
nên
• Xét hàm số
có cơ số
nên hàm số nghịch biến trên
Mặt khác
nên
• Xét hàm số
có cơ số
nên hàm số đồng biến trên
Mặt khác
nên
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng.
Câu 3 [1078298]: Cho điểm
đường thẳng
cắt hai đồ thị hàm số
và
lần lượt tại 2 điểm A, B sao cho 

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
đường thẳng
cắt hai đồ thị hàm số
và
lần lượt tại 2 điểm A, B sao cho 

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Điểm
• Đường thẳng
cắt hai đồ thị hàm số
và
lần lượt tại 2 điểm A, B sao cho 
Xét các phát biểu:
• Ta có:
• Ta có:

🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Điểm
• Đường thẳng
cắt hai đồ thị hàm số
và
lần lượt tại 2 điểm A, B sao cho 
Xét các phát biểu:
• Ta có:

• Ta có:

🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Câu 4 [1078299]: Hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
Biết rằng 
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
và
có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
Biết rằng 
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ.
• Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
Kết hợp với hình vẽ:
• Hàm số
và hàm số
đồng biến trên tập xác định nên
và 
•
• Ta có:
• Ta có:



🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ. • Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
Kết hợp với hình vẽ:
• Hàm số
và hàm số
đồng biến trên tập xác định nên
và 
•

• Ta có:
• Ta có:



🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Dạng 2: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 5 [1078300]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống, các tính toán làm tròn đến hàng phần trăm.
Thời gian t cần thiết để một chiếc xe A đạt được tốc độ v (km/h) từ trạng thái đứng yên là
(giây), trong khi chiếc xe B thì cần
(giây).
Để đạt được tốc độ 40 km/h thì xe A cần mất nhiều thời gian hơn xe B và khoảng chênh lệch đó bằng [[21511802]]giây.
Xe A đạt được tốc độ [[21511804]](km/h) từ trạng thái đứng yên thì thời gian cần thiết để đạt tốc độ đó là nhỏ nhất.
Thời gian t cần thiết để một chiếc xe A đạt được tốc độ v (km/h) từ trạng thái đứng yên là
(giây), trong khi chiếc xe B thì cần
(giây). Để đạt được tốc độ 40 km/h thì xe A cần mất nhiều thời gian hơn xe B và khoảng chênh lệch đó bằng [[21511802]]giây.
Xe A đạt được tốc độ [[21511804]](km/h) từ trạng thái đứng yên thì thời gian cần thiết để đạt tốc độ đó là nhỏ nhất.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Thời gian t cần thiết để một chiếc xe A đạt được tốc độ v (km/h) từ trạng thái đứng yên là
(giây), trong khi chiếc xe B thì cần
(giây).
Ta có:

Để đạt được tốc độ
thì xe
cần mất nhiều thời gian hơn xe
khoảng thời gian là
giây.
Ta có:

là cực tiểu của hàm số trên
Xe A đạt được tốc độ 28 (km/h) từ trạng thái đứng yên thì thời gian cần thiết để đạt tốc độ đó là nhỏ nhất.
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0,66; 28.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Thời gian t cần thiết để một chiếc xe A đạt được tốc độ v (km/h) từ trạng thái đứng yên là
(giây), trong khi chiếc xe B thì cần
(giây). Ta có:

Để đạt được tốc độ
thì xe
cần mất nhiều thời gian hơn xe
khoảng thời gian là
giây.Ta có:


là cực tiểu của hàm số trên
Xe A đạt được tốc độ 28 (km/h) từ trạng thái đứng yên thì thời gian cần thiết để đạt tốc độ đó là nhỏ nhất.🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0,66; 28.
Câu 6 [1078301]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
có tập xác định hàm số là
[[21511829]].
có tập xác định hàm số là
[[21511832]].
có tập xác định hàm số là
[[21511829]].
có tập xác định hàm số là
[[21511832]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
•
có tập xác định là: 
•
có tập xác định là: 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
;
.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
•
có tập xác định là: 
•
có tập xác định là: 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
;
.
Câu 7 [1078302]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
có tập xác định
[[21511862]].
có tập xác định
[[21511864]].
có tập xác định
[[21511862]].
có tập xác định
[[21511864]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
xác định với mọi
nên có tập xác định
• Hàm số xác định khi và chỉ khi
Tập xác định hàm số là
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
;
.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
xác định với mọi
nên có tập xác định
• Hàm số xác định khi và chỉ khi
Tập xác định hàm số là

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
;
.
Câu 8 [1078303]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
có tập xác định hàm số là
[[21511891]].
có tập xác định hàm số là
[[21511892]].
có tập xác định hàm số là
[[21511891]].
có tập xác định hàm số là
[[21511892]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số xác định với mọi
Tập xác định hàm số là
• Hàm số xác định khi và chỉ khi

Tập xác định hàm số là
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
;
.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số xác định với mọi
Tập xác định hàm số là
• Hàm số xác định khi và chỉ khi

Tập xác định hàm số là

🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
;
.
Dạng 3: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 9 [1078304]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thích hợp vào chỗ trống.
Độ khó trong việc “nhắm đến một mục tiêu” (chẳng hạn như sử dụng chuột để nhấp vào một biểu tượng trên màn hình máy tính) phụ thuộc vào khoảng cách đến mục tiêu và kích thước của mục tiêu đó. Theo định luật Fitts, chỉ số độ khó (kí hiệu ID) được cho bởi phương trình
trong đó W (mm) là chiều rộng của mục tiêu và A (mm) là khoảng cách đến tâm của mục tiêu và ở bài toán này ta có
Chỉ số độ khó khi nhấp vào một biểu tượng rộng 5 mm lớn hơn __________ so với một biểu tượng rộng 8 mm.
Độ khó trong việc “nhắm đến một mục tiêu” (chẳng hạn như sử dụng chuột để nhấp vào một biểu tượng trên màn hình máy tính) phụ thuộc vào khoảng cách đến mục tiêu và kích thước của mục tiêu đó. Theo định luật Fitts, chỉ số độ khó (kí hiệu ID) được cho bởi phương trình
trong đó W (mm) là chiều rộng của mục tiêu và A (mm) là khoảng cách đến tâm của mục tiêu và ở bài toán này ta có
Chỉ số độ khó khi nhấp vào một biểu tượng rộng 5 mm lớn hơn __________ so với một biểu tượng rộng 8 mm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Theo định luật Fitts, chỉ số độ khó (kí hiệu ID) được cho bởi phương trình
trong đó W (mm) là chiều rộng của mục tiêu và A (mm) là khoảng cách đến tâm của mục tiêu và ở bài toán này ta có 
Chỉ số độ khó khi nhấp vào một biểu tượng rộng 5 mm là
Chỉ số độ khó khi nhấp vào một biểu tượng rộng 8 mm là

🔑 Điền đáp án: 0,68.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Theo định luật Fitts, chỉ số độ khó (kí hiệu ID) được cho bởi phương trình
trong đó W (mm) là chiều rộng của mục tiêu và A (mm) là khoảng cách đến tâm của mục tiêu và ở bài toán này ta có 
Chỉ số độ khó khi nhấp vào một biểu tượng rộng 5 mm là

Chỉ số độ khó khi nhấp vào một biểu tượng rộng 8 mm là


🔑 Điền đáp án: 0,68.
Câu 10 [1078305]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của m để hàm số
xác định trên khoảng
Có __________ giá trị nguyên của m để hàm số
xác định trên khoảng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
xác định trên khoảng 
Hàm số xác định trên khoảng
khi và chỉ khi:




🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
xác định trên khoảng 
Hàm số xác định trên khoảng
khi và chỉ khi:




🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 11 [1078306]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Một nhà kinh tế học nhận thấy rằng phần lớn tài sản của một quốc gia được sở hữu bởi một số ít thành viên trong dân số và ông ta đã mô hình hóa số người sở hữu cùng một mức tài sản qua phương trình
(c, k là hằng số).
Trong đó W là mức tài sản (số tiền mà một người có theo đơn vị triệu đô) và P là số người trong dân số cùng có số tiền đó. Có 2000 người sở hữu 2 triệu đô và 320 người sở hữu 5 triệu đô. Có __________ người sở hữu 10 triệu đô.
Một nhà kinh tế học nhận thấy rằng phần lớn tài sản của một quốc gia được sở hữu bởi một số ít thành viên trong dân số và ông ta đã mô hình hóa số người sở hữu cùng một mức tài sản qua phương trình
(c, k là hằng số).Trong đó W là mức tài sản (số tiền mà một người có theo đơn vị triệu đô) và P là số người trong dân số cùng có số tiền đó. Có 2000 người sở hữu 2 triệu đô và 320 người sở hữu 5 triệu đô. Có __________ người sở hữu 10 triệu đô.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
(c, k là hằng số). Trong đó W là mức tài sản (số tiền mà một người có theo đơn vị triệu đô) và P là số người trong dân số cùng có số tiền đó.

Kết hợp với dữ kiện: Có 2000 người sở hữu 2 triệu đô và 320 người sở hữu 5 triệu đô.





🔑 Điền đáp án: 80.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
(c, k là hằng số). Trong đó W là mức tài sản (số tiền mà một người có theo đơn vị triệu đô) và P là số người trong dân số cùng có số tiền đó.
Kết hợp với dữ kiện: Có 2000 người sở hữu 2 triệu đô và 320 người sở hữu 5 triệu đô.





🔑 Điền đáp án: 80.
Câu 12 [1078307]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
với
biết
Giá trị
bằng __________.
Cho hàm số
với
biết
Giá trị
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Hàm số
với 
•
Ta có:

Ta có:


🔑 Điền đáp án: 4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Hàm số
với 
•

Ta có:


Ta có:



🔑 Điền đáp án: 4.
Dạng 4: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 13 [1078308]: Tốc độ gió S (tính bằng km/h) gần trung tâm của một cơn lốc xoáy và quãng đường x (tính bằng kilomet) mà cơn lốc xoáy đã di chuyển có mối quan hệ với nhau và được xác định thông qua mô hình
Một cơn lốc xoáy lớn đã tấn công các khu vực phía Nam với tốc độ gió gần trung tâm là 110 km/h và cơn lốc này đã đi được
Một cơn lốc xoáy có tốc độ gió gần trung tâm là 100 km/h thì khoảng cách mà nó đã di chuyển bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tốc độ gió S (tính bằng km/h) gần trung tâm của một cơn lốc xoáy và quãng đường x (tính bằng kilomet) mà cơn lốc xoáy đã di chuyển có mối quan hệ với nhau và được xác định thông qua mô hình
Kết hợp với dữ kiện: Tốc độ gió gần trung tâm của cơn lốc là 110 km/h và cơn lốc này đã đi được





Khoảng cách cần tìm là 6723 m.
Dựa vào dữ kiện: Tốc độ gió S (tính bằng km/h) gần trung tâm của một cơn lốc xoáy và quãng đường x (tính bằng kilomet) mà cơn lốc xoáy đã di chuyển có mối quan hệ với nhau và được xác định thông qua mô hình
Kết hợp với dữ kiện: Tốc độ gió gần trung tâm của cơn lốc là 110 km/h và cơn lốc này đã đi được
Câu 14 [1078309]: Tìm m để hàm số
xác định với mọi x thuộc
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
xác định với mọi x thuộc 
Hàm số xác định với mọi
• Trường hợp 1:
Phương trình (*) trở thành
(đúng) nên
thoả mãn.
• Trường hợp 2:
Phương trình (*) tương đương với
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Hàm số xác định với mọi
• Trường hợp 1:
Phương trình (*) trở thành
• Trường hợp 2:
Phương trình (*) tương đương với
Câu 15 [1078310]: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
xác định trên
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
xác định trên 

• TH1:

• TH2:
Để hàm số
xác định trên
thì:

Dựa vào dữ kiện: Hàm số
• TH1:
• TH2:
Để hàm số
Câu 16 [1078311]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh A, B và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số
và
với a là một số thực lớn hơn 1. Tìm a.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36.
• Đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh A, B và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số
và x
với a là một số thực lớn hơn 1.
Gọi



Suy ra:
gọi 


Lại có:


Từ đây suy ra
Dựa vào dữ kiện:
• Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36.
• Đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh A, B và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số
Gọi
Suy ra:
Lại có:
Từ đây suy ra
Dạng 5: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 17 [1078312]: Cho hàm số
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Với mọi
ta có

Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Với mọi
Câu 18 [1078313]: Vào lúc 8:30 sáng, một bác sĩ pháp y đã đến nhà của một người đã tử vong trong đêm. Để ước lượng thời gian tử vong, bác sĩ pháp y đã đo nhiệt độ của người đó hai lần. Vào lúc 9:00 sáng, nhiệt độ là 85,7°F, và vào lúc 11:00 sáng, nhiệt độ là 82,8°F. Từ hai nhiệt độ này, bác sĩ pháp y đã có thể xác định rằng thời gian trôi qua kể từ khi chết và nhiệt độ cơ thể có liên quan theo công thức
trong đó t là thời gian tính bằng giờ kể từ khi người đó tử vong và T là nhiệt độ (°F) của cơ thể tại thời điểm đó. Tính vào lúc 11 giờ sáng, người đó đã tử vong bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Công thức
trong đó t là thời gian tính bằng giờ kể từ khi người đó tử vong và T là nhiệt độ (°F) của cơ thể tại thời điểm đó.
Giả sử người đó tử vong vào thời điểm
Khoảng thời gian người đó tử vong từ thời điểm
đến 9 giờ sáng là

Khoảng thời gian người đó tử vong từ thời điểm
đến 11 giờ sáng là

Chênh lệch từ 9 giờ sáng đến 11 giờ sáng là 2 giờ nên ta có phương trình :

giờ.
Dựa vào dữ kiện: Công thức
Giả sử người đó tử vong vào thời điểm
Khoảng thời gian người đó tử vong từ thời điểm
Khoảng thời gian người đó tử vong từ thời điểm
Chênh lệch từ 9 giờ sáng đến 11 giờ sáng là 2 giờ nên ta có phương trình :
Câu 19 [1078314]: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến trên khoảng xác định của hàm số đó? Vì sao?
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số mũ
đồng biến trên
và nghịch biến trên
.
• Do đó, hàm số
,
nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó.
• Hàm số lôgarit
đồng biến trên
và nghịch biến trên
.
• Do đó, hàm số
đồng biến trên tập xác định của hàm số, hàm số
nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
Xét các hàm số:
• Hàm số mũ
• Do đó, hàm số
• Hàm số lôgarit
• Do đó, hàm số
Câu 20 [1078315]: Cho
với
Biết
Tính giá trị của
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
•
với 
•
Ta có:

Mặt khác


Do đó
Dựa vào dữ kiện:
•
•
Ta có:
Mặt khác
Do đó