Dạng 1: Câu hỏi “Chọn một trong bốn đáp án”
Câu 1 [1078321]: Biết rằng phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Tổng
bằng
có hai nghiệm phân biệt
Tổng
bằng A, 1.
B, 

C, 

D, 10.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt


📒 Áp dụng định lí Viete:

🔑 Chọn đáp án: 10. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt


📒 Áp dụng định lí Viete:

🔑 Chọn đáp án: 10. Đáp án: D
Câu 2 [1078322]: Tính tổng
biết
là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức
biết
là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức
A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức 




Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức 




Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
Câu 3 [1078323]: Phương trình
có tích các nghiệm là
có tích các nghiệm là A, 

B, 

C, 3.
D, –3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:




Phương trình
có tích các nghiệm là: –3.
🔑 Chọn đáp án: –3. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:





Phương trình
có tích các nghiệm là: –3.🔑 Chọn đáp án: –3. Đáp án: D
Câu 4 [1078324]: Tập nghiệm S của phương trình
là
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Phương trình tương đương với:
Vậy tập nghiệm là
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Phương trình tương đương với:
Vậy tập nghiệm là
🔑 Chọn đáp án:
Câu 5 [1078325]: Tìm tổng các nghiệm của phương trình
A, 3.
B, 

C, 0.
D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:



Tổng các nghiệm của phương trình
là: 0.
🔑 Chọn đáp án: 0. Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Giải phương trình:




Tổng các nghiệm của phương trình
là: 0.🔑 Chọn đáp án: 0. Đáp án: C
Câu 6 [1078326]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

📒 Áp dụng định lí Viete:

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

📒 Áp dụng định lí Viete:

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 7 [1078327]: Biết rằng phương trình
có hai nghiệm phân biệt là
Tính giá trị của biểu thức
có hai nghiệm phân biệt là
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt là
Giải phương trình:



Kết hợp với dữ kiện: Biểu thức

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt là
Giải phương trình:




Kết hợp với dữ kiện: Biểu thức


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
Câu 8 [1078328]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 0.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:



Số nghiệm của phương trình
là 1.
🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:




Số nghiệm của phương trình
là 1.🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: A
Câu 9 [1078329]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 0.
B, 1.
C, 2.
D, 3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình



Số nghiệm của phương trình
là: 1.
🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: B
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình




Số nghiệm của phương trình
là: 1.🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: B
Câu 10 [1078330]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Chia cả hai vế cho
, ta được:


Đặt
, phương trình trở thành:


Do
nên suy ra
.
Số nghiệm của phương trình
là: 2.
🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: B
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Chia cả hai vế cho
, ta được:

Đặt
, phương trình trở thành:

Do
nên suy ra
.Số nghiệm của phương trình
là: 2.🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: B
Câu 11 [1078331]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, –1.
C, 2.
D, 1.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:
Chia cả hai vế cho
thì phương trình trở thành:

Đặt
ta có: 


Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
là: 1.
🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Giải phương trình:
Chia cả hai vế cho
thì phương trình trở thành:
Đặt
ta có: 


Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
là: 1.🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: D
Câu 12 [1078332]: Phương trình
có nghiệm là
có nghiệm là A, 

B, vô nghiệm.
C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình




🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 13 [1078333]: Biết rằng phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Tính giá trị biểu thức
có hai nghiệm phân biệt
Tính giá trị biểu thức
A, 9.
B, 5.
C, 1.
D, 6.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt



Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án: 6. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt



Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án: 6. Đáp án: D
Câu 14 [1078334]: Số nghiệm của phương trình
là
A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
.
Điều kiện xác định:
.




Cả 2 nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
.
Số nghiệm của phương trình
là: 2.
🔑 Chọn đáp án: B. Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Điều kiện xác định:
Cả 2 nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
Số nghiệm của phương trình
🔑 Chọn đáp án: B. Đáp án: B
Câu 15 [1078335]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 2.
B, 1.
C, 0.
D, 3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Logarit hóa hai vế của phương trình:



• TH1:
• TH2:

Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Logarit hóa hai vế của phương trình:



• TH1:

• TH2:


Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: D
Dạng 2: Câu hỏi “Chọn nhiều đáp án đúng”
Câu 16 [1078336]: Cho phương trình
Những phát biểu nào dưới đây đúng?
Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình



•
không là nghiệm của phương trình đã cho.
• Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt không dương.
•



🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ ba.
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình




•
không là nghiệm của phương trình đã cho.• Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt không dương.
•



🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ ba.
Câu 17 [1078337]: Gọi S là tập nghiệm của phương trình
Những phát biểu nào dưới đây sai?
Những phát biểu nào dưới đây sai?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình




Kết hợp với dữ kiện:
Biến đổi

Với
ta được 
Kết hợp với dữ kiện: S là tập nghiệm của phương trình
Tổng các phần tử của
bằng

Tích các phần tử của tập hợp
là 
🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ tư.
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình




Kết hợp với dữ kiện:

Biến đổi

Với
ta được 
Kết hợp với dữ kiện: S là tập nghiệm của phương trình
Tổng các phần tử của
bằng

Tích các phần tử của tập hợp
là 
🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ tư.
Câu 18 [1078338]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
•

•

•


🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ tư.
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
•


•


•


🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ tư.
Dạng 3: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 19 [1078339]: Cho phương trình
Biết phương trình có một nghiệm là
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Biết phương trình có một nghiệm là
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có một nghiệm là 





🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có một nghiệm là 





🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Câu 20 [1078340]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập giá trị của hàm số mũ luôn nằm trong khoảng
nên đồ thị hàm số
luôn nằm phía trên trục hoành.
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình

🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Tập giá trị của hàm số mũ luôn nằm trong khoảng
nên đồ thị hàm số
luôn nằm phía trên trục hoành.Kết hợp với dữ kiện: Phương trình

🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Câu 21 [1078341]: Phương trình
có một nghiệm duy nhất
được viết dưới dạng
với a là số nguyên dương và b, c, d là các số nguyên tố.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
có một nghiệm duy nhất
được viết dưới dạng
với a là số nguyên dương và b, c, d là các số nguyên tố. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có một nghiệm duy nhất
được viết dưới dạng
với a là số nguyên dương và b, c, d là các số nguyên tố.
Giải phương trình:

Đặt


🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có một nghiệm duy nhất
được viết dưới dạng
với a là số nguyên dương và b, c, d là các số nguyên tố.Giải phương trình:


Đặt



🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Sai.
Dạng 4: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 22 [1078342]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho phương trình
Biết phương trình có 1 nghiệm là
Giá trị của a là [[21512197]].
Phương trình
có [[21512195]]nghiệm.
Cho phương trình
Biết phương trình có 1 nghiệm là
Giá trị của a là [[21512197]].
Phương trình
có [[21512195]]nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có 1 nghiệm là 




Phương trình
vô nghiệm.
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 0.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có 1 nghiệm là 




Phương trình
vô nghiệm.🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 0.
Câu 23 [1078343]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Phương trình
có [[21512208]]nghiệm.
Phương trình
có [[21512210]]nghiệm.
Cho hàm số
Phương trình
có [[21512208]]nghiệm.Phương trình
có [[21512210]]nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Ta có
(phương trình vô nghiệm)
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Ta có



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0; 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Ta có
(phương trình vô nghiệm)Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Ta có



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0; 2.
Câu 24 [1078344]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
và
Phương trình
có tổng tất cả các nghiệm bằng [[21512217]].
Phương trình
có tích tất cả các nghiệm bằng [[21512218]].
Cho hàm số
và
Phương trình
có tổng tất cả các nghiệm bằng [[21512217]]. Phương trình
có tích tất cả các nghiệm bằng [[21512218]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
và 
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Ta có:

Đặt
(với
)
Phương trình trở thành


Với
và với

Tổng các nghiệm của phương trình bằng 0 và tích các nghiệm của phương trình là
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0;
.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
và 
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Ta có:

Đặt
(với
)Phương trình trở thành



Với
và với

Tổng các nghiệm của phương trình bằng 0 và tích các nghiệm của phương trình là

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 0;
.
Dạng 5: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 25 [1078345]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Gọi
là hai nghiệm của phương trình
Giá trị của
là __________.
Gọi
là hai nghiệm của phương trình
Giá trị của
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hai nghiệm của phương trình 
Đặt
thì phương trình trở thành:

Với
thì 


Giá trị của
là: 1.
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hai nghiệm của phương trình 
Đặt
thì phương trình trở thành:
Với
thì 


Giá trị của
là: 1.🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 26 [1078346]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
bằng __________.
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt







Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
bằng: 5.
🔑 Điền đáp án: 5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt








Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
bằng: 5.🔑 Điền đáp án: 5.
Câu 27 [1078347]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng __________.
Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Đặt
. Khi đó phương trình (1) trở thành:




Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng -1.
🔑 Điền đáp án:
.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

Đặt
. Khi đó phương trình (1) trở thành:



Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng -1.🔑 Điền đáp án:
. Dạng 6: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 28 [1078348]: Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình
Tính giá trị
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là hai nghiệm của phương trình
Ta có:

Đặt
Khi đó
trở thành:
(thỏa mãn).
Với
với 
Kết hợp với dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện: a, b là hai nghiệm của phương trình
Ta có:
Đặt
Với
Kết hợp với dữ kiện:
Câu 29 [1078349]: Biết rằng phương trình
có hai nghiệm là
Tính tổng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm là

Đặt
. Khi đó phương trình trở thành:




Tổng
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt
Tổng
Câu 30 [1078350]: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt
. Khi đó phương trình trở thành:







Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt
Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
Dạng 7: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 31 [1078351]: Biết phương trình
có nghiệm duy nhất dạng
với
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm duy nhất dạng
với 

Ta có

Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Ta có
Câu 32 [1078352]: Gọi
là 2 nghiệm của phương trình
Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là 2 nghiệm của phương trình



Kết hợp với dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:
Câu 33 [1078353]: Tìm nghiệm của phương trình
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình




Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Câu 34 [1078354]: Phương trình
có hai nghiệm
Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có hai nghiệm 
Ta có

Đặt
ta có 


Khi đó phương trình (1) trở thành:

Đặt
ta có 


Kết hợp với dữ kiện:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Ta có
Đặt
Khi đó phương trình (1) trở thành:
Đặt
Kết hợp với dữ kiện:
Câu 35 [1078355]: Giải các phương trình sau:
a)
b)
a)
b)
✍️ Hướng dẫn giải:
Giải các phương trình:
•





•
Đặt
Khi đó phương trình trở thành:




Giải các phương trình:
•
•
Đặt