Dạng 1: Câu hỏi “Chọn một trong bốn đáp án”
Câu 1 [1078361]: Tập nghiệm của bất phương trình
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Tập nghiệm của bất phương trình là:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 2 [1078362]: Tập nghiệm của bất phương trình là
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Tập nghiệm của bất phương trình là:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 3 [1078363]: Biết rằng bất phương trình có tập nghiệm là đoạn Tính
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình có tập nghiệm là đoạn




🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 4 [1078364]: Tập nghiệm của bất phương trình
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Tập nghiệm của bất phương trình là:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 5 [1078365]: Tập tập tất cả các số thực x thỏa mãn
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

Tập tập tất cả các số thực x thỏa mãn là:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 6 [1078366]: Biết là tập nghiệm của bất phương trình Tính
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: là tập nghiệm của bất phương trình


Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 7 [1078367]: Biết tập hợp nghiệm của bất phương trình là khoảng Giá trị bằng
A, 3.
B, 2.
C, 0.
D, 1.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tập hợp nghiệm của bất phương trình là khoảng


🔑 Chọn đáp án: 1. Đáp án: D
Câu 8 [1078368]: Số nghiệm nguyên trong khoảng của bất phương trình
A, 19.
B, 20.
C, 39.
D, 40.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Kết hợp với dữ kiện:

Số nghiệm nguyên trong khoảng của bất phương trình là: 39.
🔑 Chọn đáp án: 39. Đáp án: C
Câu 9 [1078369]: Giải bất phương trình ta được
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình


🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 10 [1078370]: Bất phương trình có tập nghiệm là thì bằng
A, 6.
B, 10.
C, 12.
D, 16.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình có tập nghiệm là

Chia hai vế của bất phương trình cho :


Đặt (), bất phương trình trở thành:



Vì cơ số (hàm số nghịch biến) nên ta đổi chiều bất đẳng thức:

Do đó tập nghiệm của bất phương trình là suy ra
Vậy iá trị của biểu thức là:
🔑 Chọn đáp án: 10. Đáp án: B
Câu 11 [1078371]: Tập nghiệm của bất phương trình
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình


Tập nghiệm của bất phương trình là:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 12 [1078372]: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A, Vô số.
B, 6.
C, 7.
D, 4.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Bất phương trình có 4 nghiệm nguyên là:
🔑 Chọn đáp án: 4. Đáp án: D
Câu 13 [1078373]: Tìm tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Bất phương trình

Đặt

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 14 [1078374]: Bất phương trình có số nghiệm nguyên là
A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Kết hợp với dữ kiện:

Bất phương trình có số nghiệm nguyên là: 3.
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: C
Câu 15 [1078375]: Tập nghiệm S của bất phương trình
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: S là tập nghiệm của bất phương trình
Logarit hóa cơ số 3 cả 2 vế ta có:

🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Dạng 2: Câu hỏi “Chọn nhiều đáp án đúng”
Câu 16 [1078376]: Cho hàm số Những phát biểu nào dưới đây sai?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

• Hàm số xác định

• Ta có:




🔑 Chọn phát biểu thứ ba và phát biểu thứ tư.
Câu 17 [1078377]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:








🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ ba.
Dạng 3: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 18 [1078378]: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: S là tập nghiệm của bất phương trình



nên tập hợp S có 4 giá trị nguyên.
nên
🔑 Đáp án: Sai – Sai.
Câu 19 [1078379]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số


Tập nghiệm của bất phương trình
🔑 Đáp án: Sai – Sai.
Câu 20 [1078380]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:

Tập nghiệm của bất phương trình là

Tập nghiệm của bất phương trình là
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng.
Dạng 4: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 21 [1078381]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi [[21512604]].
[[21512607]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: suy ra để thì
Thay vào hàm số được
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 22 [1078382]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
có nghiệm nhỏ nhất là [[21512612]].
có nghiệm nhỏ nhất là [[21512613]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Suy ra nghiệm nhỏ nhất của bất phương trình là
Dựa vào dữ kiện: Suy ra nghiệm nhỏ nhất của bất phương trình là
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 23 [1078383]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Bất phương trình có nghiệm là [[21512620]] hoặc [[21512619]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: đặt bất phương trình trở thành
Với suy ra
Với suy ra
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 5: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 24 [1078384]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Bất phương trình có số nghiệm nguyên là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình


Kết hợp với dữ kiện:

Bất phương trình có số nghiệm nguyên là: 6.
🔑 Điền đáp án: 6.
Câu 25 [1078385]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Bất phương trình có số nghiệm nguyên là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Ta có:
Đặt

Khi đó bất phương trình trở thành:


🔑 Điền đáp án: 2.
Dạng 6: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 26 [1078386]: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình


Vậy nghiệm của bất phương trình là
Câu 27 [1078387]: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình


Vậy nghiệm của bất phương trình là
Dạng 7: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 28 [1078388]: Hãy ghép bất phương trình trong cột 1 với bất phương trình tương đương trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các bất phương trình:



Câu 29 [1078389]: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Lấy logarit cơ số 3 cả 2 vế ta có:
Kết hợp với dữ kiện:
Bất phương trình không có nghiệm nguyên.
Câu 30 [1078390]: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Ta có



Tập nghiệm: