Dạng 1: Câu hỏi “Chọn một trong bốn đáp án”
Câu 1 [1078431]: Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
có bao nhiêu nghiệm nguyên? A, 4.
B, 2.
C, 1.
D, 3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình



Bất phương trình
có 3 nghiệm nguyên là 0; 1 và 2.
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình



Bất phương trình
có 3 nghiệm nguyên là 0; 1 và 2.🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: D
Câu 2 [1078432]: Tập nghiệm của bất phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định:
Dựa vào dữ kiện:
Đặt
thì bất phương trình trở thành
hoặc
Với
thì
kết hợp điều kiện được
Với
thì
suy ra
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định:
Dựa vào dữ kiện:
Đặt
thì bất phương trình trở thành
hoặc
Với
thì
kết hợp điều kiện được
Với
thì
suy ra
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 3 [1078433]: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình



Tập nghiệm của bất phương trình
là: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình




Tập nghiệm của bất phương trình
là: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 4 [1078434]: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A, 6.
B, 5.
C, 10.
D, 4.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình




Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là: 4 với
🔑 Chọn đáp án: 4. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình





Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là: 4 với
🔑 Chọn đáp án: 4. Đáp án: D
Câu 5 [1078435]: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
là A, 6.
B, 7.
C, 8.
D, 9.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định của hàm số là
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
Vậy bất phương trình có
nghiệm nguyên.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định của hàm số là
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
Vậy bất phương trình có
nghiệm nguyên.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
Câu 6 [1078436]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
A, 24.
B, Vô số.
C, 26.
D, 25.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện:
.
Giải các phương trình:
•
.
•
.
Ta có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bảng xét dấu:
Để
thì:
Vậy có 26 giá trị nguyên của
thỏa mãn.
🔑 Chọn đáp án: 26.
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn

Điều kiện:
.Giải các phương trình:
•
.•
.Ta có bảng xét dấu sau:

Dựa vào bảng xét dấu:
Để
thì:
Vậy có 26 giá trị nguyên của
thỏa mãn.🔑 Chọn đáp án: 26.
Đáp án: C
Câu 7 [1078437]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
A, 14.
B, 13.
C, Vô số.
D, 15.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Ta giải các phương trình:
•
•
.
Ta có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bẳng xét dấu :
Để
thì: 
Có 15 giá trị nguyên của
thỏa mãn .
🔑 Chọn đáp án: 15. Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Ta giải các phương trình:
•
•
Ta có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bẳng xét dấu :
Để
Có 15 giá trị nguyên của
🔑 Chọn đáp án: 15. Đáp án: D
Câu 8 [1078438]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
A, 17.
B, Vô số.
C, 16.
D, 18.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Ta giải các phương trình:
•


•
Để
thì ta có có 18 giá trị nguyên của x thỏa mãn
🔑 Chọn đáp án: 18. Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Ta giải các phương trình:
•
•
Để
🔑 Chọn đáp án: 18. Đáp án: D
Câu 9 [1078439]: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
là A, 11.
B, Vô số.
C, 12.
D, 6.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Mà
nên
Bất phương trình có 11 nghiệm nguyên.
🔑 Chọn đáp án: 11. Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Mà
nên
Bất phương trình có 11 nghiệm nguyên.
🔑 Chọn đáp án: 11. Đáp án: A
Câu 10 [1078440]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình
A, 30.
B, 29.
C, 31.
D, 32.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn bất phương trình
Điều kiện xác định:




Có 30 số nguyên
thỏa mãn bất phương trình 
🔑 Chọn đáp án: 30. Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn bất phương trình

Điều kiện xác định:





Có 30 số nguyên
thỏa mãn bất phương trình 
🔑 Chọn đáp án: 30. Đáp án: A
Dạng 2: Câu hỏi “Chọn nhiều đáp án đúng”
Câu 11 [1078441]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
•



•


•



•

🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ tư.
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
•




•



•




•


🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ tư.
Câu 12 [1078442]: Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:










🔑 Chọn phát biểu thứ ba và phát biểu thứ tư.
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:










🔑 Chọn phát biểu thứ ba và phát biểu thứ tư.
Dạng 3: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 13 [1078443]: Cho bất phương trình
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định của hàm số là
Dựa vào dữ kiện:
📒 Nhắc lại kiến thức: Hàm số logarit
nghịch biến khi cơ số
có giá trị
suy ra hàm số
nghịch biến trên tập xác định.
Suy ra

Kết hợp với dữ kiện:
suy ra 
Vậy bất phương trình có
nghiệm nguyên.
🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định của hàm số là

Dựa vào dữ kiện:
📒 Nhắc lại kiến thức: Hàm số logarit
nghịch biến khi cơ số
có giá trị
suy ra hàm số
nghịch biến trên tập xác định.Suy ra

Kết hợp với dữ kiện:
suy ra 
Vậy bất phương trình có
nghiệm nguyên.🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Câu 14 [1078444]: Cho bất phương trình
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định:
Dựa vào dữ kiện:


Đặt
bất phương trình trở thành
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
do đó bất phương trình có 2370 nghiệm nguyên.
🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Điều kiện xác định:

Dựa vào dữ kiện:



Đặt
bất phương trình trở thành
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
do đó bất phương trình có 2370 nghiệm nguyên.
🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Dạng 4: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 15 [1078445]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Bất phương trình
có nghiệm là
[[21513089]]hoặc
[[21513087]].
Bất phương trình
có nghiệm là
[[21513089]]hoặc
[[21513087]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: –6; 4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:




🔑 Đáp án các ô lần lượt là: –6; 4.
Câu 16 [1078446]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Bất phương trình
có nghiệm là [[21513095]]
[[21513096]].
Bất phương trình
có nghiệm là [[21513095]]
[[21513096]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
.
.
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 2; 4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
.
.🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 2; 4.
Dạng 5: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 17 [1078447]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là __________.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:




Bất phương trình có 3 nghiệm nguyên
🔑 Điền đáp án: 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:





Bất phương trình có 3 nghiệm nguyên

🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 18 [1078448]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là __________.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:



Lập bảng xét dấu cho

Từ bảng xét dấu ta có:
Bất phương trình có 5 nghiệm nguyên là
🔑 Điền đáp án: 5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:




Lập bảng xét dấu cho


Từ bảng xét dấu ta có:

Bất phương trình có 5 nghiệm nguyên là

🔑 Điền đáp án: 5.
Câu 19 [1078449]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là __________.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Bất phương trình chứa
nên điều kiện xác định là
.
Giải nhân tử thứ nhất:
, suy ra
, do đó
.
Giải nhân tử thứ hai:
.
Đặt
, ta có
, nên
.
Suy ra
hoặc
, nên
hoặc
.
Xét dấu các nhân tử, ta thu được tập nghiệm của bất phương trình là
.
Trong khoảng
có các nghiệm nguyên
, có
nghiệm.
Trong khoảng
có các nghiệm nguyên từ
đến
, số lượng là
.
Tổng số nghiệm nguyên là
.
🔑 Điền đáp án: 704.
✍️ Hướng dẫn giải:
Bất phương trình chứa
nên điều kiện xác định là
.Giải nhân tử thứ nhất:
, suy ra
, do đó
.Giải nhân tử thứ hai:
.Đặt
, ta có
, nên
.Suy ra
hoặc
, nên
hoặc
.Xét dấu các nhân tử, ta thu được tập nghiệm của bất phương trình là
.Trong khoảng
có các nghiệm nguyên
, có
nghiệm.Trong khoảng
có các nghiệm nguyên từ
đến
, số lượng là
.Tổng số nghiệm nguyên là
.🔑 Điền đáp án: 704.
Câu 20 [1078450]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Số nghiêm nguyên của bất phương trình
là __________.
Số nghiêm nguyên của bất phương trình
là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét bất phương trình
.
Điều kiện xác định là
.
Giải thừa số thứ nhất
suy ra
, nên
.
Giải thừa số thứ hai
.
Đặt
ta có
, nên
hoặc
.
Suy ra
hoặc
.
Các mốc xét dấu theo thứ tự là
.
Xét dấu cho thấy tích âm khi
.
Trong khoảng
các nghiệm nguyên là
nên có
nghiệm.
Trong khoảng
các nghiệm nguyên là từ
đến
, số lượng là
.
Tổng số nghiệm nguyên là
.
🔑 Điền đáp án: 217.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét bất phương trình
.Điều kiện xác định là
.Giải thừa số thứ nhất
suy ra
, nên
.Giải thừa số thứ hai
.Đặt
ta có
, nên
hoặc
.Suy ra
hoặc
.Các mốc xét dấu theo thứ tự là
.Xét dấu cho thấy tích âm khi
.Trong khoảng
các nghiệm nguyên là
nên có
nghiệm.Trong khoảng
các nghiệm nguyên là từ
đến
, số lượng là
.Tổng số nghiệm nguyên là
.🔑 Điền đáp án: 217.
Dạng 6: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 21 [1078451]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Tập xác định:









Vậy có 184 số nguyên x thỏa mãn.
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Tập xác định:
Vậy có 184 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 22 [1078452]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
.
Ta có:






Kết hợp điều kiện ta được:
Từ đó suy ra có 66 số nguyên
thỏa mãn.
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta được:
Từ đó suy ra có 66 số nguyên
Câu 23 [1078453]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Tập xác định:






Vì
nên
.
Có 110 giá trị
thỏa mãn.
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Tập xác định:
Vì
Có 110 giá trị
Câu 24 [1078454]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:



Kết hợp với điều kiện xác định ta được:
Vậy có 24 giá trị nguyên của
thoả mãn.
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Kết hợp với điều kiện xác định ta được:
Vậy có 24 giá trị nguyên của
Câu 25 [1078455]: Có bao nhiêu số nguyên âm x thoả mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên âm x thoả mãn




Vậy có 29 số nguyên âm
thoả mãn.
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên âm x thoả mãn
Vậy có 29 số nguyên âm
Dạng 7: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 26 [1078456]: Nghiệm của bất phương trình
là
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Nghiệm của bất phương trình
là
Điều kiện xác định:
Khi đó ta có 2 trường hợp xảy ra:
• TH 1:
(thoả mãn)
• TH 2:



Nghiệm của bất phương trình là
.

Dựa vào dữ kiện: Nghiệm của bất phương trình
Điều kiện xác định:
Khi đó ta có 2 trường hợp xảy ra:
• TH 1:
• TH 2:
Nghiệm của bất phương trình là
Câu 27 [1078457]: Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
Vì
cùng dấu với
nên:



Lập bảng xét dấu cho

Suy ra
Kết hợp
Phương trình có 6 nghiệm nguyên.
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
Vì
Lập bảng xét dấu cho

Suy ra
Kết hợp
Câu 28 [1078458]: Tập nghiệm của bất phương trình
có tất cả bao nhiêu số nguyên?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:



Tập nghiệm của bất phương trình là
Có 4 số nguyên thỏa mãn là
.
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
Tập nghiệm của bất phương trình là
Có 4 số nguyên thỏa mãn là
Câu 29 [1078459]: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
Ta có:
Lập bảng xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là:
; nghiệm nguyên 
Vậy có 99 giá trị nguyên
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Điều kiện xác định:
Ta có:
Lập bảng xét dấu:


Tập nghiệm của bất phương trình là:
Vậy có 99 giá trị nguyên
Câu 30 [1078460]: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:





Vậy có
số nguyên
thoả mãn là:
.
Dựa vào dữ kiện: Số nguyên x thỏa mãn
Điều kiện xác định:
Vậy có