Dạng 1: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 1 [1078194]: Với Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Câu 2 [1078195]: Cho các biểu thức sau: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có:


Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Đúng – Đúng.
Câu 3 [1078196]: Với Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Đúng – Sai.
Câu 4 [1078197]: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là hai số thực dương thỏa mãn
Ta có:


Ta có là nghiệm của hệ
Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Câu 5 [1078198]: Cho là hai số thực dương bất kì.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là hai số thực dương bất kì.
Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Đúng – Đúng.
Câu 6 [1078199]: Cho là hai số thực dương bất kì và khác 1.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là hai số thực dương bất kì và khác 1.
Xét các phát biểu:



🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng.
Câu 7 [1078200]: Cho các số thực thoả mãn
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các số thực a, b thoả mãn Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Đúng – Đúng.
Câu 8 [1078201]: Cho các biểu thức sau: với là các số dương và a khác 1.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các biểu thức: với a, b là các số dương và a khác 1.
Rút gọn các biểu thức:



Xét các phát biểu:


🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Dạng 2: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 9 [1078202]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho biểu thức
Khi thì [[21511168]].
Khi thì [[2151116870]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:



Kết hợp với dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; –1.
Câu 10 [1078203]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Biết rằng
[[21511173]]; [[21511175]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:



🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; .
Câu 11 [1078204]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho biểu thức
Khi thì [[21511179]].
Khi thì [[21511180]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Biểu thức
Rút gọn biểu thức:


Kết hợp với dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; .
Câu 12 [1078205]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Biết rằng
[[21511184]]; [[21511186]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


Ta có:

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: ; .
Dạng 3: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 13 [1078206]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Biết rằng thỏa mãn Giá trị của biểu thức là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: thỏa mãn

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 14 [1078207]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Cho các số dương a, b, c khác 1 thỏa mãn Giá trị của biểu thức là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các số dương a, b, c khác 1 thỏa mãn



🔑 Điền đáp án:
Câu 15 [1078208]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho các số thỏa mãn Giá trị biểu thức là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các số thỏa mãn

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 16 [1078209]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho x, y, z là ba số dương lập thành cấp số nhân; lập thành cấp số cộng với a là số thực dương và khác 1. Giá trị của là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: là ba số dương lập thành cấp số nhân; lập thành cấp số cộng với là số thực dương và khác

Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 13.
Dạng 4: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 17 [1078210]: Cho biết các điều kiện của biểu thức tồn tại, rút gọn của biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Rút gọn biểu thức:



Câu 18 [1078211]: Cho a, b là các số thực dương, Rút gọn biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là các số thực dương,
Kết hợp với dữ kiện:
Rút gọn biểu thức:
Câu 19 [1078212]: Tính giá trị của biểu thức biết rằng a, b là các số thực dương khác 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: a, b là các số thực dương khác 1.
Kết hợp với dữ kiện: Biểu thức
Rút gọn biểu thức:

Câu 20 [1078213]: Rút gọn biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Rút gọn biểu thức:




Dạng 5: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 21 [1078214]: Đặt
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:




Câu 22 [1078215]: Cho Biết rằng với m, n là các số tự nhiên và tối giản. Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện: với m, n là các số tự nhiên và tối giản.
Đặt:





Câu 23 [1078216]: Nếu thì bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện:




Đặt:




Câu 24 [1078217]: Cho nếu viết thì bằng bao nhiêu?
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:


Suy ra
Câu 25 [1078218]: Cho Tính giá trị của biểu thức
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:

Kết hợp với dữ kiện:
Rút gọn biểu thức: