Dạng 1: Câu hỏi “Chọn một trong bốn đáp án”
Câu 1 [1078948]: Đạo hàm của hàm số tại
A, –1.
B, –5.
C, 2.
D, 3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 2 [1078949]: Đạo hàm của hàm số
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 3 [1078950]: Cho hàm Giá trị bằng
A, 6.
B, 3.
C, –2.
D, –6.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 4 [1078951]: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 5 [1078952]: Tính đạo hàm của hàm số
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án: Đáp án: A
Câu 6 [1078953]: Trên khoảng đạo hàm của hàm số
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 7 [1078954]: Cho hàm số Tập hợp những giá trị của x để
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



Do đó
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 8 [1078955]: Cho các hàm số có đạo hàm trên khoảng J và với Mệnh đề nào sau đây sai?
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Nhắc lại kiến thức:




🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 9 [1078956]: Cho hàm số xác định trên Đạo hàm của hàm số
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 10 [1078957]: Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



🔑 Chọn đáp án: Đáp án: C
Câu 11 [1078958]: Đạo hàm của hàm số
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Câu 12 [1078959]: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:





🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 13 [1078960]: Hệ số góc k của tiếp tuyến đồ thị hàm số tại điểm
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có dạng: với là hệ số góc của tiếp tuyến.
Do đó tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại thì có hệ số góc là
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 14 [1078961]: Cho hàm số Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
A, 6.
B, 0.
C, –6.
D, –2.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có dạng: với là hệ số góc của tiếp tuyến.
Do đó tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ thì có hệ số góc là
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: B
Câu 15 [1078962]: Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox. Tiếp tuyến tại A của đồ thị hàm số đã cho có hệ số góc k là
A,
B,
C,
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



Dựa vào dữ kiện: là giao điểm của đồ thị hàm số với trục suy ra
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có dạng: với là hệ số góc của tiếp tuyến.
Do đó tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ thì có hệ số góc là
🔑 Chọn đáp án: Đáp án: D
Dạng 2: Câu hỏi “Chọn nhiều đáp án đúng”
Câu 16 [1078963]: Cho hàm số biết đạo hàm Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Dựa vào dữ kiện:



Kết hợp với dữ kiện:
Do đó
Ta có nên phương trình vô nghiệm.
Gọi là giao điểm của đồ thị hàm số với trục suy ra
Gọi là giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng suy ra nên phương trình vô nghiệm, do đó đồ thị hàm số không cắt đường thẳng
🔑 Chọn phát biểu thứ ba và phát biểu thứ tư.
Câu 17 [1078964]: Cho hàm số Những phát biểu nào dưới đây đúng?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:




Xét suy ra
Xét suy ra
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có dạng: với là hệ số góc của tiếp tuyến.
Do đó tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ thì có hệ số góc là
Suy ra tiếp tuyến của tại song song với đường thẳng
🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ tư.
Dạng 3: Câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai”
Câu 18 [1078965]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



Với suy ra do đó đồ thị của hàm số không đi qua điểm
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có dạng: với là hệ số góc của tiếp tuyến.
Do đó tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ thì có hệ số góc là
📒 Nhắc lại kiến thức: Hai đường thẳng (có hệ số góc xác định) vuông góc với nhau thì tích các hệ số góc của chúng bằng
Kết hợp với dữ kiện: Đường thẳng có hệ số góc Ta có suy ra tiếp tuyến của tại M vuông góc với đường thẳng
🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Câu 19 [1078966]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:




Với suy ra do đó đồ thị của hàm số không đi qua điểm
Với suy ra
Với suy ra
Suy ra
🔑 Đáp án: Sai – Đúng.
Dạng 4: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 20 [1078967]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
[[21518443]]; [[21518445]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



Với suy ra
Với suy ra
Do đó
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 21 [1078968]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
[[21518448]].
Tổng các nghiệm của phương trình bằng [[21518451]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:




Với suy ra
Ta có suy ra tổng các nghiệm của phương trình là
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 5: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 22 [1078969]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Một vật chuyển động theo quy luật trong đó và t và được tính bằng giây, được tính bằng mét. Tại thời điểm thì vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:




Do đó vận tốc vật đạt giá trị nhỏ nhất là với dấu bằng xảy ra khi
🔑 Điền đáp án:
Câu 23 [1078970]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng __________ m/s.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:




Xét trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động giá trị lớn nhất của vận tốc là và dấu bằng xảy ra khi
🔑 Điền đáp án:
Câu 24 [1078971]: Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
Nhiệt độ cơ thể của một người trong thời gian bị bệnh được cho bởi công thức trong đó T là nhiệt độ (tính theo đơn vị đo Fahrenheit) tại thời điểm t (tính theo ngày). Tốc độ thay đổi nhiệt độ ở thời điểm là __________ °F/ngày).
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số thập phân”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:
Suy ra tốc độ thay đổi nhiệt độ là
Vậy tại thời điểm thì (/ngày).
🔑 Điền đáp án:
Câu 25 [1078972]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số với m là tham số. Có __________ giá trị nguyên của tham số m để
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


📒 Nhắc lại kiến thức: Xét dấu của tam thức bậc hai nếu thì
Do đó để thì
Vậy có 5 giá trị nguyên của thoả mãn.
🔑 Điền đáp án:
Dạng 6: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 26 [1078973]: Cho Tìm x sao cho
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


Do đó
🔑 Đáp án:
Câu 27 [1078974]: Cho Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Nhắc lại kiến thức:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:



Vậy
🔑 Đáp án:
Câu 28 [1078975]: Cho Tính
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


Với suy ra
Với suy ra
Với suy ra
Vậy
🔑 Đáp án:
Câu 29 [1078976]: Cho hàm số có đạo hàm Tính giá trị của
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Dựa vào dữ kiện:




Kết hợp với dữ kiện: suy ra
🔑 Đáp án:
Câu 30 [1078977]: Một viên đạn được bắn từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu (bỏ qua sức cản của không khí). Tìm thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0. Khi đó viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét (lấy
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:
Suy tốc độ viên đạn bằng 0
📒 Áp dụng công thức:
Với suy ra
🔑 Đáp án:
Dạng 7: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 31 [1078978]: Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Dựa vào dữ kiện:


Dựa vào dữ kiện:

Câu 32 [1078979]: Cân nặng trung bình của một em bé trong độ tuổi từ 0 đến 36 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số trong đó t được tính bằng tháng và w được tính bằng pound (1 pound 0,45 kg). Tính tốc độ thay đổi cân nặng của em bé đó tại thời điểm 15 tháng tuổi (tính theo đơn vị pound/tháng, làm tròn kết quả đến phần trăm).
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


Do đó tốc độ thay đổi cân nặng của em bé đó tại thời điểm 15 tháng tuổi là:
pound/tháng.
🔑 Đáp án:
Câu 33 [1078980]: Cho hàm số Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


Do đó để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì



🔑 Đáp án:
Câu 34 [1078981]: Cho hàm số Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


📒 Nhắc lại kiến thức: Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và khi đó
Do đó để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì

Khi đó
Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Đáp án:
Câu 35 [1078982]: Cho hàm số Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Kết hợp với dữ kiện:


📒 Nhắc lại kiến thức: Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và khi đó
Do đó để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì

Khi đó:
Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Đáp án: