Câu 1 [1139784]: Tích phân
bằng
A, 
B, 
C, 
D, 1.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tích phân



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tích phân
🔑 Chọn đáp án:
Câu 2 [1118655]: Đặt
khi đó
bằng
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
🔑 Chọn đáp án:
Câu 3 [1139785]: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.


📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
thì
Vậy
và 
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Sai.
Câu 4 [1118656]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Hàm số
có đạo hàm trên
là
với
Giá trị của biểu thức
là __________.
Hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đạo hàm trên
là
với




🔑 Điền đáp án: 7.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 5 [1139786]: Đạo hàm của hàm số
là
A,
B,
C,
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
🔑 Chọn đáp án:
Câu 6 [1078326]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

📒 Áp dụng định lí Viete:

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình

📒 Áp dụng định lí Viete:

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 7 [1139787]: Cho hàm số
. Để
thì
có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?
A,
B,
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Chọn đáp án:
Câu 8 [1139788]: Giới hạn
bằng
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn


🔑 Chọn đáp án: – 2. Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
🔑 Chọn đáp án: – 2. Đáp án: C
Câu 9 [1118660]: Cho hàm số
thỏa mãn
và
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
thỏa mãn
và





🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
🔑 Chọn đáp án:
Câu 10 [1118662]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
đồng biến trên
A, Vô số.
B, 0.
C, 3.
D, 5.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
đồng biến trên 
Tập xác định của hàm số là:
Ta có:
Hàm số đồng biến trên




Kết hợp với dữ kiện:

Vậy có 5 giá trị nguyên của
để hàm số đồng biến trên 
🔑 Chọn đáp án: 5. Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số là:
Ta có:
Hàm số đồng biến trên
Kết hợp với dữ kiện:
Vậy có 5 giá trị nguyên của
🔑 Chọn đáp án: 5. Đáp án: D
Câu 11 [1118665]: Cho hàm số
có đồ thị
Viết phương trình tiếp tuyến của
tại điểm M có hoành độ không nhỏ hơn 3, biết tiếp tuyến cắt hai tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB cân.
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị 
Ta có
Kết hợp với dữ kiện: Tiếp tuyến của
tại điểm
có hoành độ không nhỏ hơn 3, cắt hai tia
lần lượt tại hai điểm
sao cho tam giác
cân.
Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
có dạng 
Do tiếp tuyến cắt hai tia
lần lượt tại hai điểm
và tam giác
cân nên tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 
Suy ra
So điều kiện thì ta loại 
Với
ta có phương trình tiếp tuyến là 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Ta có
Kết hợp với dữ kiện: Tiếp tuyến của
Phương trình tiếp tuyến của
Do tiếp tuyến cắt hai tia
Suy ra
Với
🔑 Chọn đáp án:
Câu 12 [1139789]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho giới hạn
với
. Giá trị của
là __________.
Cho giới hạn
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
với 



🔑 Điền đáp án: 5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
🔑 Điền đáp án: 5.
Câu 13 [1118666]: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đồ thị hàm số
A, 0.
B, 1.
C, 2.
D, 3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Ta có:
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 
Mặt khác, phương trình
có nghiệm duy nhất.
Đồ thị hàm số
có 1 đường tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số
có 2 đường tiệm cận.
🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Ta có:
Mặt khác, phương trình
Vậy đồ thị hàm số
🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: C
Câu 14 [1139790]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
có đạo hàm là biểu thức có dạng
với
là các số nguyên. Giá trị biểu thức
bằng __________.
Cho hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đạo hàm là biểu thức có dạng
với
là các số nguyên.
Tập xác định của hàm số là:

Vậy
Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 5.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số là:
Vậy
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Điền đáp án: 5.
Câu 15 [1118670]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Một vật chuyển động theo quy luật
với
(giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và
(mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó.
Quãng đường vật đi được tính từ lúc xuất phát đến lúc vật đạt vận tốc lớn nhất bằng [[21833897]] m.
Quãng đường vật đi được từ lúc xuất phát đến lúc vật dừng hẳn bằng [[21833895]] m.
Một vật chuyển động theo quy luật
Quãng đường vật đi được tính từ lúc xuất phát đến lúc vật đạt vận tốc lớn nhất bằng [[21833897]] m.
Quãng đường vật đi được từ lúc xuất phát đến lúc vật dừng hẳn bằng [[21833895]] m.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một vật chuyển động theo quy luật
với
(giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và
(mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó.
Hàm biểu thị vận tốc của vật là:

Lập bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên:

Vậy quãng đường vật đi được đến lúc đạt vận tốc lớn nhất là:
Vật dừng lại ở thời điểm
thỏa mãn
và
Quãng đường vật di chuyển được là: 
🔑 Đáp án trong ô là: 28; 36.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một vật chuyển động theo quy luật
Hàm biểu thị vận tốc của vật là:
Lập bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên:
Vậy quãng đường vật đi được đến lúc đạt vận tốc lớn nhất là:
Vật dừng lại ở thời điểm
🔑 Đáp án trong ô là: 28; 36.
Câu 16 [1118675]: Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống
Đợt xuất khẩu gạo của tỉnh A thường kéo dài trong 2 tháng (60 ngày). Người ta nhận thấy số lượng xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ
được xác định bởi công thức
(tấn) với
Trong 60 ngày đó thì ngày thứ __________ có số lượng xuất khẩu gạo cao nhất.
Đợt xuất khẩu gạo của tỉnh A thường kéo dài trong 2 tháng (60 ngày). Người ta nhận thấy số lượng xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Đợt xuất khẩu gạo của tỉnh A thường kéo dài trong 2 tháng (60 ngày).
• Số lượng xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ
được xác định bởi công thức
(tấn) với 



Lập bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ngày thứ 45 là ngày có lượng gạo xuất khẩu là cao nhất.
🔑 Điền đáp án: 45.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Đợt xuất khẩu gạo của tỉnh A thường kéo dài trong 2 tháng (60 ngày).
• Số lượng xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ
Lập bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ngày thứ 45 là ngày có lượng gạo xuất khẩu là cao nhất.
🔑 Điền đáp án: 45.
Câu 17 [1118674]: Cho hàm số 
Với những giá trị nào sau đây của
thì hàm số xác định trên
Với những giá trị nào sau đây của
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
xác định trên 
Gọi
là tập xác định của hàm số.
• Với
nguyên dương: 
• Với
nguyên âm hoặc

• Với
không nguyên: 
🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ ba.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Gọi
• Với
• Với
• Với
🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ ba.
Câu 18 [1139791]: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số
và
là nghiệm của phương trình:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
là:
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
Ta có:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
là:
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
, đường thẳng
và đường thẳng
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
, đường thẳng
và đường thẳng
là:

🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các phát biểu:
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Ta có:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
🔑 Đáp án: Đúng – Đúng – Sai.
Câu 19 [1118679]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Nước bị ô nhiễm chảy đang chảy vào một cái ao. Nồng độ chất ô nhiễm
trong ao tại thời điểm
phút kể từ khi nước ô nhiễm chảy vào được mô hình hóa bởi phương trình
trong đó
được đo bằng
Nồng độ chất ô nhiễm trung bình ở trong hồ từ thời điểm 15 phút đến 30 phút bằng __________
Nước bị ô nhiễm chảy đang chảy vào một cái ao. Nồng độ chất ô nhiễm
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Nồng độ chất ô nhiễm
trong ao tại thời điểm
phút kể từ khi nước ô nhiễm chảy vào được mô hình hóa bởi phương trình
trong đó
được đo bằng
.
Nồng độ chất ô nhiễm trung bình ở trong hồ từ thời điểm 15 phút đến 30 phút là:

🔑 Điền đáp án: 0,06.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Nồng độ chất ô nhiễm
Nồng độ chất ô nhiễm trung bình ở trong hồ từ thời điểm 15 phút đến 30 phút là:
🔑 Điền đáp án: 0,06.
Câu 20 [1078280]: Hàm số
có tập xác định
khi các giá trị của tham số m là
có tập xác định
khi các giá trị của tham số m là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có tập xác định
khi và chỉ khi
với mọi
.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có tập xác định
khi và chỉ khi
với mọi
.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 21 [1079849]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số
có [[21521113]]điểm cực trị.
Cực đại của hàm số
bằng [[21521114]].
Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như sau:
có [[21521113]]điểm cực trị. Cực đại của hàm số
bằng [[21521114]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào bảng biến thiên:
Hàm số
có 2 điểm cực trị.
Cực đại của hàm số
bằng: 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 2;
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào bảng biến thiên:
Hàm số
có 2 điểm cực trị.Cực đại của hàm số
bằng: 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 2;

Câu 22 [1123929]: Cho hàm số
có đồ thị trong hình vẽ.

Tất cả các giá trị của m để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt là

Tất cả các giá trị của m để phương trình
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Số nghiệm của phương trình
chính là số giao điểm của đồ thị
và đường thẳng 

Vậy để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt thì 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Số nghiệm của phương trình

Vậy để phương trình
🔑 Chọn đáp án:
Câu 23 [1123933]: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
, tiếp tuyến của
tại
và trục Oy là
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi
Ta có:
Kết hợp với dữ kiện:
Phương trình tiếp tuyến của
tại 
Diện tích hình phẳng cần tìm là:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hình phẳng giới hạn bởi
Ta có:
Kết hợp với dữ kiện:
Phương trình tiếp tuyến của
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
🔑 Chọn đáp án:
Câu 24 [1123936]: Cho phương trình
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
A, 3.
B, 4.
C, 5.
D, 6.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt
Phương trình trở thành: 
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

Kết hợp với dữ kiện:
nguyên

Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
Đặt
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Kết hợp với dữ kiện:
Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: A
Câu 25 [1123942]: Cho hàm số
Tổng các nghiệm của phương trình
bằng
A, -2.
B, 0.
C, -1.
D, 1.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Kết hợp với dữ kiện: Phương trình

Đặt
Ta được phương trình:


🔑 Chọn đáp án: 0. Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện: Phương trình
Đặt
Ta được phương trình:
🔑 Chọn đáp án: 0. Đáp án: B
Câu 26 [1123943]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
có đồ thị
và đường thẳng 
Đường thẳng
cắt
tại tối đa [[21894717]] giao điểm.
Có [[21894718]] giá trị nguyên của
để
cắt
tại 2 điểm phân biệt.
Cho hàm số
Đường thẳng
Có [[21894718]] giá trị nguyên của
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị
và đường thẳng 


Lập bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên:
Đường thẳng
cắt
tại tối đa 3 giao điểm.
Để
cắt
tại 2 điểm phân biệt thì 
Vậy có 1 giá trị nguyên của
để
cắt
tại 2 điểm phân biệt.
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 3; 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Lập bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên:
Đường thẳng
Để
Vậy có 1 giá trị nguyên của
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 3; 1.
Câu 27 [1081546]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Hai người A, B đang chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn. Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc
người còn lại di chuyển với vận tốc
Khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn là __________ mét.
Hai người A, B đang chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn. Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc
người còn lại di chuyển với vận tốc
Khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn là __________ mét.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Người thứ nhất di chuyển với vận tốc
nên thời gian người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là
Quãng đường người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là
Kết hợp với dữ kiện: Người thứ hai di chuyển với vận tốc
nên thời gian người thứ hai di chuyền sau khi va chạm là:
Quãng đường người thứ hai di chuyền sau khi va chạm là
Khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn là
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Người thứ nhất di chuyển với vận tốc
nên thời gian người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là
Quãng đường người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là
Kết hợp với dữ kiện: Người thứ hai di chuyển với vận tốc
nên thời gian người thứ hai di chuyền sau khi va chạm là:
Quãng đường người thứ hai di chuyền sau khi va chạm là
Khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn là
🔑 Điền đáp án:
Câu 28 [1139792]: Tất cả các giá trị của tham số
để hàm số
nghịch biến trên
là
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
nghịch biến trên 
Hàm số
có
nên hàm số nghịch biến trên 
Để hàm số nghịch biến trên
thì 



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Hàm số
Để hàm số nghịch biến trên
🔑 Chọn đáp án:
Câu 29 [1139793]: Xét hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
•

•
•


🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ tư.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
•
•
•
🔑 Chọn phát biểu thứ hai và phát biểu thứ tư.
Câu 30 [1139794]: Cho hàm số bậc hai
và đường thẳng 
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng 

Khi đó ta có 2 giao điểm

• Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành là:
• Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
là:

• Ta có:
Do đó:
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
Khi đó ta có 2 giao điểm
• Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
• Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
• Ta có:
Do đó:
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Đúng – Sai.
Câu 31 [1139795]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị thích hợp vào chỗ trống.
Một con Đại bàng bay 20 m/s tại độ cao 150 m đang quắp một con mồi thì bị rơi. Con mồi rơi theo quỹ đạo là đường parabol có phương trình
cho đến khi nó chạm đất, trong đó y là độ cao tính từ mặt đất và x là khoảng cách dịch chuyển theo phương ngang. Biết độ dài đường cong
trên đoạn
xác định bởi công thức
quãng đường di chuyển của con mồi từ lúc rơi đến khi chạm đất là __________ mét.
Một con Đại bàng bay 20 m/s tại độ cao 150 m đang quắp một con mồi thì bị rơi. Con mồi rơi theo quỹ đạo là đường parabol có phương trình
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Một con Đại bàng bay 20 m/s tại độ cao 150 m đang quắp một con mồi thì bị rơi.
• Con mồi rơi theo quỹ đạo là đường parabol có phương trình
cho đến khi nó chạm đất, trong đó là độ cao tính từ mặt đất và là khoảng cách dịch chuyển theo phương ngang.
• Độ dài đường cong
trên đoạn
xác định bởi công thức
Con mồi chạm đất khi
Ta có:
Quãng đường con mồi di chuyển từ lúc rơi đến lúc chạm đất là:
(mét).
🔑 Điền đáp án: 167.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào các dữ kiện:
• Một con Đại bàng bay 20 m/s tại độ cao 150 m đang quắp một con mồi thì bị rơi.
• Con mồi rơi theo quỹ đạo là đường parabol có phương trình
• Độ dài đường cong
Con mồi chạm đất khi
Ta có:
Quãng đường con mồi di chuyển từ lúc rơi đến lúc chạm đất là:
🔑 Điền đáp án: 167.
Câu 32 [1139796]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
Tổng
bằng
với
và
là phân số tối giản. Giá trị của
bằng __________.
Cho hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số



Kết hợp với dữ kiện: Tổng
bằng
với
và
là phân số tối giản.


Vậy
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Kết hợp với dữ kiện: Tổng
Vậy
🔑 Điền đáp án:
Câu 33 [1139797]: Tất cả các giá trị của
để hàm số
đồng biến trên
là
A, 
B, 
C, 
D,
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
đồng biến trên 
đồng biến trên
khi:



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
🔑 Chọn đáp án:
Câu 34 [1139798]: Cho hàm số
liên tục trên
và 

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số liên tục trên
và
Lập bảng xét dấu:

Hàm số đồng biến.
Với và
Với
Trên ta có:
nên
nghịch biến trên
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng – Đúng.
Câu 35 [1139799]: Điền các kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị thích hợp vào các chỗ trống.
Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu % mỗi tháng. Sau
tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh được cho bởi công thức
(đơn vị %).
Khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau 6 tháng là __________ (%).
Sau ít nhất __________ tháng thì học sinh nhớ được danh sách đó là dưới 10%.
Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu % mỗi tháng. Sau
Khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau 6 tháng là __________ (%).
Sau ít nhất __________ tháng thì học sinh nhớ được danh sách đó là dưới 10%.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Sau
tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh được cho bởi công thức
(đơn vị %).
Sau 6 tháng, tức là
Khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau 6 tháng là:

Theo công thức tính tỉ lệ
đã cho thì cần tìm nghiệm
của bất phương trình;

Vậy sau khoảng 25 tháng (tức 2 năm 1 tháng) thì học sinh nhớ được danh sách đó là dưới
🔑 Điền đáp án: 36,08; 25.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Sau
Sau 6 tháng, tức là
Khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau 6 tháng là:
Theo công thức tính tỉ lệ
Vậy sau khoảng 25 tháng (tức 2 năm 1 tháng) thì học sinh nhớ được danh sách đó là dưới
🔑 Điền đáp án: 36,08; 25.
Câu 36 [1081493]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thích hợp vào chỗ trống.
Một khối bê tông có chiều cao 2 mét được đặt trên mặt đất. Nếu cắt khối bê tông bởi một mặt phẳng nằm ngang và cách mặt đất x mét
thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng bằng
mét (tham khảo hình vẽ).

Thể tích của khối bê tông đó là bao nhiêu m3?
Một khối bê tông có chiều cao 2 mét được đặt trên mặt đất. Nếu cắt khối bê tông bởi một mặt phẳng nằm ngang và cách mặt đất x mét

Thể tích của khối bê tông đó là bao nhiêu m3?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Ta có diện tích của mặt cắt là
Coi trục
là trục thẳng đứng vuông góc với mặt đất. Khi đó, ta thấy khối bê tông bị giới hạn bởi 2 mặt phẳng vuông góc với trục
tại các điểm
là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục
tại điểm
Và
là hàm số liên tục trên đoạn 
Vậy
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Ta có diện tích của mặt cắt là
Coi trục
Vậy
🔑 Điền đáp án:
Câu 37 [1081577]: Hình vẽ minh hoạ mặt cắt đứng của một con kênh đặt trong hệ trục toạ độ Oxy. Đáy của con kênh là một đường cong AOB cho bởi hàm số bậc ba có dạng
Biết đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và đồ thị hàm số
nhận gốc toạ độ O và điểm B là các điểm cực trị.
Diện tích hình phẳng tô đậm trong hình vẽ là bao nhiêu m2? (viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Biết đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và đồ thị hàm số
nhận gốc toạ độ O và điểm B là các điểm cực trị.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
mà 
Mặt khác
Do đó

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
mà 
Mặt khác

Do đó


🔑 Điền đáp án:
Câu 38 [1079178]: Người ta bơm xăng vào bình xăng của một xe ô tô. Biết rằng thể tích V (lít) của lượng xăng trong bình xăng tính theo thời gian bơm xăng t (phút) được cho bởi công thức
với
Hỏi xăng chảy vào bình xăng ở thời điểm bao nhiêu giây thì có tốc độ tăng thể tích là lớn nhất?
với
Hỏi xăng chảy vào bình xăng ở thời điểm bao nhiêu giây thì có tốc độ tăng thể tích là lớn nhất? A, 10.
B, 15.
C, 20.
D, 25.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
suy ra tốc độ tăng thể tích của bình xăng là
Xét hàm số
ta có
Hàm số
đạt cực đại tại
phút = 20 giây nên xăng chảy vào bình ở thời điểm 20 giây thì tốc độ tăng là lớn nhất.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
suy ra tốc độ tăng thể tích của bình xăng là
Xét hàm số
ta có
Hàm số
đạt cực đại tại
phút = 20 giây nên xăng chảy vào bình ở thời điểm 20 giây thì tốc độ tăng là lớn nhất.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 39 [1079193]: Một tên lửa được phóng thẳng đứng lên với tốc độ không đổi là 1200 m/s. Một máy ảnh được đặt tại một điểm cách chân bệ phóng 1000 m. Trong suốt quá trình bay, máy ảnh này luôn quay để theo dõi tên lửa, tạo thành một góc nâng là
(radian) (tham khảo hình vẽ).

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
(radian) (tham khảo hình vẽ).
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tên lửa được phóng thẳng đứng lên với tốc độ không đổi là 1200 m/s nên sau thời gian
giây, khoảng cách giữa tên lửa và mặt đất là
Với
suy ra
Ta có
Kết hợp dữ kiện với hình vẽ:
radian/giây.
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tên lửa được phóng thẳng đứng lên với tốc độ không đổi là 1200 m/s nên sau thời gian
giây, khoảng cách giữa tên lửa và mặt đất là
Với
suy ra
Ta có
Kết hợp dữ kiện với hình vẽ:
radian/giây.
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
Câu 40 [1139800]: Điền một số nguyên dương thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
(
là tham số thực). Để đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1 thì giá trị của
bằng __________.
Cho hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên dương”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
(
là tham số thực) có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1.
Hàm số có ba cực trị khi
Tọa độ ba điểm cực trị là

Tam giác
cân tại
nên:




Kết hợp với điều kiện
ta có 
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Hàm số có ba cực trị khi
Tọa độ ba điểm cực trị là
Tam giác
Kết hợp với điều kiện
🔑 Điền đáp án: 1.