Câu 1 [1134317]: Bất phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?
A, 9.
B, 7.
C, 5.
D, 11.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Vì
Vậy có tất cả 5 nghiệm nguyên.
🔑 Chọn đáp án: 5. Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình
Vì
Vậy có tất cả 5 nghiệm nguyên.
🔑 Chọn đáp án: 5. Đáp án: C
Câu 2 [1126811]: Biết giới hạn
, trong đó
là số nguyên và
là số nguyên tố. Giá trị của biểu thức
là
A, 7.
B, 19.
C, 25.
D, 13.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
trong đó
là số nguyên và
là số nguyên tố.

Kết hợp với dữ kiện:
Do đó,
và 
🔑 Chọn đáp án: 25. Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Giới hạn
Kết hợp với dữ kiện:
Do đó,
🔑 Chọn đáp án: 25. Đáp án: C
Câu 3 [1126814]: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t được cho bởi công thức
với
Khi đó,
là vận tốc của chất điểm tại thời điểm t, kí hiệu là 
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
với 
Ta có:
và 
Bảng biến thiên của hàm số
trên
:

Vậy trong khoảng thời gian từ
đến
, vận tốc của chất điểm giảm và trong khoảng thời gian từ
trở đi, vận tốc của chất điểm tăng.
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có:
Bảng biến thiên của hàm số

Vậy trong khoảng thời gian từ
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
Câu 4 [1139801]: Đường cong
đi qua điểm
và có tiệm cận ngang
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đường cong
đi qua điểm
và có tiệm cận ngang

có tiệm cận ngang
nên 
Vậy
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đường cong
Vậy
🔑 Chọn đáp án:
Câu 5 [1139802]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
có đồ thị
Khi đó
[[22012114]].
Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc bằng [[22012116]].
Cho hàm số
Khi đó
Tiếp tuyến của đồ thị
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị

Ta có:
Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm có hoành độ bằng
có hệ số góc bằng

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 0,25.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Ta có:
Tiếp tuyến của đồ thị
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 0,25.
Câu 6 [1139803]: Với giá trị nào của tham số m thì
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có:

Mà


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có:
Mà
🔑 Chọn đáp án:
Câu 7 [1126821]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Biết hàm số
liên tục tại
Khi đó giá trị của bằng __________.
Biết hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
liên tục tại

Vì giới hạn là một số thực nên tử thức có nghiệm là








Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Vì giới hạn là một số thực nên tử thức có nghiệm là
Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Điền đáp án:
Câu 8 [1139804]: Nguyên hàm của hàm số
là
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
🔑 Chọn đáp án:
Câu 9 [1087337]: Năng lượng của một trận động đất được tính bằng
với M là độ chấn động theo thang Richter. Thành phố A xảy ra một trận động đất 8 độ Richter và năng lượng của nó gấp 14 lần năng lượng của trận động đất xảy ra ở thành phố B. Khi đó độ chấn động của trận động đất tại thành phố B là __________ độ Richter.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Năng lượng của một trận động đất được tính bằng
với
là độ chấn động theo thang Richter.
Kết hợp với dữ kiện: Thành phố A xảy ra một trận động đất 8 độ Richter và năng lượng của nó gấp 14 lần năng lượng của trận động đất xảy ra ở thành phố B.
Năng lượng trận động đất thành phố A:
Khi đó, năng lượng trận động đất thành phố B là:

🔑 Điền đáp án: 7,20.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Năng lượng của một trận động đất được tính bằng
Kết hợp với dữ kiện: Thành phố A xảy ra một trận động đất 8 độ Richter và năng lượng của nó gấp 14 lần năng lượng của trận động đất xảy ra ở thành phố B.
Năng lượng trận động đất thành phố A:
Khi đó, năng lượng trận động đất thành phố B là:
🔑 Điền đáp án: 7,20.
Câu 10 [1080200]: Cho hàm số
có đồ thị
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•



• Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu là
Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là
•
Vì
nên 
Do đó có 6 giá trị
nguyên thỏa mãn.
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
• Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu là
Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là
•
Vì
Do đó có 6 giá trị
🔑 Đáp án: Đúng – Sai – Sai.
Câu 11 [1134321]: Cho
. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:


Vậy tập nghiệm của bất phương trình
là: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình
🔑 Chọn đáp án:
Câu 12 [1134324]: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không có cực trị?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
có đạo hàm:


Nên
không có cực trị.
• Hàm số
có 
Nên
không có cực trị.
• Dễ thấy hàm số
và
có đạo hàm đều là các hàm bậc 3 nên đều có cực trị.
🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ hai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
• Hàm số
Nên
• Hàm số
Nên
• Dễ thấy hàm số
🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ hai.
Câu 13 [1134325]: Điền một số tự nhiên số thích hợp vào chỗ trống.
Cho hai hàm số
và
liên tục trên đoạn
với
Kí hiệu
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 
Tỉ số
bằng __________.
Cho hai hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 


Vậy tỉ số
🔑 Điền đáp án: 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Vậy tỉ số
🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 14 [1139805]: Kéo thả các số thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
Đồ thị hàm số
có [[22012383]] cực đại và [[22012381]] cực tiểu.
Cho hàm số
Đồ thị hàm số
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

Lập bảng xét dấu:

Vậy hàm số
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Lập bảng xét dấu:

Vậy hàm số
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 1; 2.
Câu 15 [1134331]: Với giá trị nào của tham số
thì hàm số
đạt cực tiểu tại điểm
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
đạt cực tiểu tại điểm 

Để hàm số đạt cực trị tại điểm
thì 


Ta có:

Để 1 là điểm cực tiểu thì


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Để hàm số đạt cực trị tại điểm
Ta có:
Để 1 là điểm cực tiểu thì
🔑 Chọn đáp án:
Câu 16 [1134332]: Điền một số tự nhiên số thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị của tham số
để đồ thị hàm số
không có đường tiệm cận xiên?
Có __________ giá trị của tham số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đồ thị hàm số
không có đường tiệm cận xiên.



Nếu
thì đồ thị có tiệm cận xiên là 
Nếu
thì đồ thị là đường thẳng
, không có tiệm cận xiên.
Vậy có 1 giá trị của
để đồ thị không có đường tiệm cận xiên.
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đồ thị hàm số
Nếu
Nếu
Vậy có 1 giá trị của
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 17 [1139806]: Đạo hàm của hàm số
bằng
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
🔑 Chọn đáp án:
Câu 18 [1139807]: Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng các diện tích
thỏa mãn
và
Tích phân
bằng
A, 3.
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Kết hợp với dữ kiện: Diện tích
thỏa mãn
và
Gọi
là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành.
Ta có:
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Kết hợp với dữ kiện: Diện tích
Gọi
Ta có:
🔑 Chọn đáp án:
Câu 19 [1139808]: Cho hàm số
thoả mãn 
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
thoả mãn 
Ta có:

•

•

• Kết hợp với dữ kiện:




🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Ta có:
•
•
• Kết hợp với dữ kiện:
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng.
Câu 20 [1134334]: Cho hàm số
có đồ thị
như hình bên và đường thẳng
là tiếp tuyến của
tại điểm A.

Xét hàm số
Giá trị của
bằng

Xét hàm số
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
Đặt
, với a, b, c là các số thực và 
Vì
đi qua các điểm
nên ta có hệ phương trình
(1).
Kết hợp với dữ kiện: Đường thẳng
là tiếp tuyến của
tại điểm
nên ta có 
Từ (1) và (2) suy ra
Ta có
suy ra 
Ta có

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
Đặt
Vì
Kết hợp với dữ kiện: Đường thẳng
Từ (1) và (2) suy ra
Ta có
Ta có
🔑 Chọn đáp án:
Câu 21 [1134335]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Biết
là một nguyên hàm của hàm số
Khi đó tích
Biết
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là một nguyên hàm của hàm số 
là một đạo hàm của 
Hay




Vậy
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Hay
Vậy
🔑 Điền đáp án:
Câu 22 [1139809]: Cho hàm số
với
có đồ thị là
như hình vẽ bên, quay hình
quanh trục
tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng bao nhiêu?


A,
B,
C,
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Quay hình
quanh trục
tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
Quay hình
🔑 Chọn đáp án:
Câu 23 [1134341]: Tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
nghịch biến trên
là
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
nghịch biến trên 
Tập xác định của hàm số là:
Ta có:
Để hàm số nghịch biến trên
thì 


🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số là:
Ta có:
Để hàm số nghịch biến trên
🔑 Chọn đáp án:
Câu 24 [1139810]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số
có đồ thị là
Có __________ tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng
Cho hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có đồ thị là
Gọi
là tọa độ tiếp điểm.
suy ra hệ số góc của tiếp tuyến 
Ta có:
Với
, phương tình tiếp tuyến là
(nhận).
Với
, phương trình tiếp tuyến là
(loại).
Vậy có 1 tiếp tuyến của đồ thị hàm số
song song với đường thẳng 
🔑 Điền đáp án: 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Gọi
Ta có:
Với
Với
Vậy có 1 tiếp tuyến của đồ thị hàm số
🔑 Điền đáp án: 1.
Câu 25 [1139811]: Cho hàm số
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•



•

• Để hàm số liên tục tại
thì 
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
•
•
• Để hàm số liên tục tại
🔑 Đáp án: Sai – Đúng – Đúng.
Câu 26 [1139812]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có tất cả __________ giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng
để
Có tất cả __________ giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có



Xét khoảng
Có 2019 giá trị nguyên của
phù hợp.
🔑 Điền đáp án: 2019.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Ta có
Xét khoảng
🔑 Điền đáp án: 2019.
Câu 27 [1139813]: Những hàm số nào dưới đây có đúng một tiệm cận ngang ?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn” với phần chọn phương án được cho bởi “hình vuông”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn nhiều đáp án đúng” có nghĩa là có nhiều hơn một phương án đúng trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
•
nên đồ thị hàm số (1) có 1 tiệm cận ngang: 
• Hàm số
không tồn tại giới hạn tại vô cực nên đồ thị hàm số (2) không có tiệm cận ngang.
•
nên đồ thị hàm số (3) có 1 tiệm cận ngang: 
•
nên đồ thị hàm số (4) có 2 tiệm cận ngang: 
🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ ba.
✍️ Hướng dẫn giải:
Xét các hàm số:
•
• Hàm số
•
•
🔑 Chọn phát biểu thứ nhất và phát biểu thứ ba.
Câu 28 [1134342]: Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số là:

Vậy hàm số
nghịch biến trên khoảng 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Tập xác định của hàm số là:
Vậy hàm số
🔑 Chọn đáp án:
Câu 29 [1139814]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hàm số
liên tục và có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
như hình vẽ.

Hàm số
có [[22013085]] điểm cực đại và [[22013083]] điểm cực tiểu.
Cho hàm số

Hàm số
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm
• Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt tức là phương trình
có ba nghiệm phân biệt nên hàm số
có 3 điểm cực trị.
• Có hai điểm chuyển dấu từ
sang
nên có 2 điểm cực đại; vì thế hàm có 1 điểm cực tiểu
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 2; 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm
• Đồ thị hàm số
• Có hai điểm chuyển dấu từ
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 2; 1.
Câu 30 [1139815]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi hàm số
trong đó t tính theo tuần,
tính bằng cm/tuần. Gọi
là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ
Vào thời điểm cây cà chua đó phát triển nhanh nhất thì cây cà chua cao __________ cm.
Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi hàm số
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác haowjc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi hàm số
trong đó
tính theo tuần,
tính bằng cm/tuần.
Ta có:

Cây cà chua khi trồng có chiều cao
nên
suy ra 
Do đó

Lập bảng biến thiên ta thấy cực đại của hàm số đạt tại
và bằng
(cm).
🔑 Điền đáp án: 88,33.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi hàm số
Ta có:
Cây cà chua khi trồng có chiều cao
Do đó
Lập bảng biến thiên ta thấy cực đại của hàm số đạt tại
🔑 Điền đáp án: 88,33.
Câu 31 [1139816]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho các số thực dương
thoả mãn
Khi đó
Giá trị của
bằng __________.
Cho các số thực dương
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các số thực dương
thoả mãn
Ta có:





🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Các số thực dương
Ta có:
🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 32 [1139817]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hàm số y=x^4-2x^2 có đồ thị là
Có __________ tiếp tuyến của đồ thị
đi qua gốc tọa độ.
Cho hàm số y=x^4-2x^2 có đồ thị là
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Gọi
là tiếp điểm của tiếp tuyến với 
Ta có:

Phương trình tiếp tuyến tại

Tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ nên thay




Với
, 

Với
, 

Với
, 

Vậy có
tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ:

🔑 Điền đáp án: 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Gọi
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại
Tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ nên thay
Với
Với
Với
Vậy có
🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 33 [1139818]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Một vật chuyển động theo quy luật
với
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và
(mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc nhỏ nhất của vật đạt được bằng [[22013507]] (m/s) tại thời điểm
[[22013509]] (s).
Một vật chuyển động theo quy luật
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một vật chuyển động theo quy luật \[s={{t}^{3}}-6{{t}^{2}}+42t+1\] với \[t\] (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và \[s\](mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

Lập bảng biến thiên của hàm vận tốc:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy vận tốc nhỏ nhất mà vật đạt được là
tại thời điểm 
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 30; 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Một vật chuyển động theo quy luật \[s={{t}^{3}}-6{{t}^{2}}+42t+1\] với \[t\] (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và \[s\](mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.
Lập bảng biến thiên của hàm vận tốc:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy vận tốc nhỏ nhất mà vật đạt được là
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 30; 2.
Câu 34 [1139819]: Gọi
là hình được giới hạn bởi nhánh parabol
(với
), đường thẳng
và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình
khi quay quanh trục Ox bằng
A,
B,
C,
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hình được giới hạn bởi nhánh parabol
(với
), đường thẳng
và trục hoành.
Phương trình hoành độ giao điểm của
và đường thẳng
là:

Hình
là phần giới hạn bới parabol và đường thẳng:

Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay
quanh
là:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Phương trình hoành độ giao điểm của
Hình

Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay
🔑 Chọn đáp án:
Câu 35 [1139820]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Cho tam giác
vuông cân tại
Trong tam giác
vẽ hình vuông
sao cho các đỉnh
lần lượt nằm trên các cạnh
Trong tam giác
vẽ hình vuông
sao cho các đỉnh
lần lượt nằm trên các cạnh
Tiếp tục quá trình đó mãi mãi, ta được một dãy các hình vuông (tham khảo hình vẽ). Tổng diện tích các hình vuông này là __________.
Cho tam giác
Tiếp tục quá trình đó mãi mãi, ta được một dãy các hình vuông (tham khảo hình vẽ). Tổng diện tích các hình vuông này là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Độ dài cạnh của các hình vuông lần lượt là
; 
Diện tích của các hình vuông lần lượt là:

Các diện tích
tạo thành cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu là
và công bội là
Do đó tổng diện tích các hình vuông là
🔑 Điền đáp án: 8,33.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Độ dài cạnh của các hình vuông lần lượt là
Diện tích của các hình vuông lần lượt là:
Các diện tích
Do đó tổng diện tích các hình vuông là
🔑 Điền đáp án: 8,33.
Câu 36 [1139821]: Có bao nhiêu giá trị của
để hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
tạo với hai trục toạ độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 2026?
A, 4
B, 1
C, 2
D, 3
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tiệm cận của đồ thị hàm số
tạo với hai trục toạ độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 2026.
Để đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận 
Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
và tiệm cận đứng là 
Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có kích thước là
và 
Để hình chữ nhật tạo thành có diện tích bằng 2026
(TM).
🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tiệm cận của đồ thị hàm số
Để đồ thị hàm số
Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: B
Câu 37 [1139822]: Cho
hàm số
có đồ thị như hình dưới đây:
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
• Hàm số có tiệm cận đứng là
nên 
• Trên các khoảng
và
đồ thị là đường đi xuống, hàm số nghịch biến trên từng khoảng.
• Tiệm cận xiên đi qua các điểm
và
nên 
•
có hai nghiệm là 1 và 3 nên 
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng – Sai.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
• Hàm số có tiệm cận đứng là
• Trên các khoảng
• Tiệm cận xiên đi qua các điểm
•
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng – Sai.
Câu 38 [1139823]: Cho hàm số
thỏa mãn
và có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 6 điểm phân biệt là

Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
A, 
B, 
C, 
D, 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số:
Hàm số
là hàm chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.Từ bảng biến thiên của hàm
ta suy ra bảng biến thiên của hàm
như sau:

Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 6 điểm phân biệt khi
.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số:
Hàm số

Đường thẳng
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 39 [1134343]: Cho đồ thị hàm số
như hình vẽ sau:

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để bất phương trình
có nghiệm đúng với mọi
?

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A, 13.
B, 10.
C, 2.
D, 7.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
Hàm số
nghịch biến trên 
Bất phương trình:
với 

Vì
nên ta có 
Vậy có tất cả 13 giá trị
nguyên thỏa mãn bài toán.
🔑 Chọn đáp án: 13. Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
Hàm số
Bất phương trình:
Vì
Vậy có tất cả 13 giá trị
🔑 Chọn đáp án: 13. Đáp án: A
Câu 40 [1139824]: Cho hàm số
có đồ thị hàm số
như hình vẽ.

Hỏi hàm số
có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Hỏi hàm số
A, 2
B, 3
C, 4
D, 1
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
Phương trình
có bốn nghiệm phân biệt, giả sử đó là các nghiệm
với 
Ta có
suy ra 
Ta có bảng biến thiên:

Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào đồ thị hàm số:
Phương trình
Ta có
Ta có bảng biến thiên:

Đáp án: A