Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1057089]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho
từ điểm M nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến MA, MB sao cho
OM cắt
tại K (K thuộc cung nhỏ AB).
Số đo cung nhỏ AB bằng [[21213919]]
và số đo góc AKB bằng [[21213918]]
Cho
từ điểm M nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến MA, MB sao cho
OM cắt
tại K (K thuộc cung nhỏ AB).
và số đo góc AKB bằng [[21213918]]
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hai tiếp tuyến cắt nhau tại
nên
là tia phân giác của góc ở tâm 
Kết hợp với dữ kiện:
nên

Lại có số đo cung nhỏ
bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó nên 
Dựa vào hình vẽ: Xét đường tròn
, góc
là góc nội tiếp chắn cung lớn
.
Mà số đo cung lớn
là 
Suy ra
🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 100; 130.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hai tiếp tuyến cắt nhau tại
nên
là tia phân giác của góc ở tâm 
Kết hợp với dữ kiện:
nên
Lại có số đo cung nhỏ
bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó nên 
Dựa vào hình vẽ: Xét đường tròn
, góc
là góc nội tiếp chắn cung lớn
.Mà số đo cung lớn
là 
Suy ra

🔑 Đáp án các ô lần lượt là: 100; 130.
Câu 2 [1082016]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm
bán kính 40 cm và tâm
bán kính 10 cm như hình dưới đây. Gọi A, D là các điểm trên
và B, C là các điểm trên
sao cho AB và CD tiếp xúc với đường tròn
và chúng cắt nhau tại M tạo thành góc 

Số đo cung lớn
của đường tròn
bằng [[21539405]] °.
Độ dài dây curoa bằng [[21539406]] cm.
Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm
bán kính 40 cm và tâm
bán kính 10 cm như hình dưới đây. Gọi A, D là các điểm trên
và B, C là các điểm trên
sao cho AB và CD tiếp xúc với đường tròn
và chúng cắt nhau tại M tạo thành góc 

Số đo cung lớn
của đường tròn
bằng [[21539405]] °.Độ dài dây curoa bằng [[21539406]] cm.
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
,
là các tiếp tuyến của
nên
là phân giác của
và 
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
nên
khi đó 
Do đó số đo cung nhỏ
của đường tròn
là
suy ra số đo cung lớn
của đường tròn
là 
Dựa vào dữ kiện: Đường tròn
có bán kính 40 cm nên độ dài cung lớn
của đường tròn
là 
Lập luận tương tự
ta có:
Kết hợp với dữ kiện: Đường tròn
có bán kính 10 cm nên độ dài cung nhỏ
của đường tròn
là: 
Dựa vào hình vẽ: Hai tam giác
và
đồng dạng (g.g) nên
Do đó
nên 
Xét tam giác
vuông tại có
nên 
Vậy độ dài của dây curoa là:


🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
,
là các tiếp tuyến của
nên
là phân giác của
và 
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
nên
khi đó 
Do đó số đo cung nhỏ
của đường tròn
là
suy ra số đo cung lớn
của đường tròn
là 
Dựa vào dữ kiện: Đường tròn
có bán kính 40 cm nên độ dài cung lớn
của đường tròn
là 
Lập luận tương tự
ta có:
Kết hợp với dữ kiện: Đường tròn
có bán kính 10 cm nên độ dài cung nhỏ
của đường tròn
là: 
Dựa vào hình vẽ: Hai tam giác
và
đồng dạng (g.g) nên
Do đó
nên 
Xét tam giác
vuông tại có
nên 
Vậy độ dài của dây curoa là:


🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 3 [1082017]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho
nội tiếp đường tròn
đường kính NP và
Độ dài đoạn thẳng MP bằng __________ cm.
Cho
nội tiếp đường tròn
đường kính NP và
Độ dài đoạn thẳng MP bằng __________ cm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
nội tiếp đường tròn
đường kính
nên
vuông tại
và
cm.
Kết hợp với dữ kiện:
nên
Hay
cm.
🔑 Điền đáp án: 6.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
nội tiếp đường tròn
đường kính
nên
vuông tại
và
cm.
Kết hợp với dữ kiện:
nên
Hay
cm.
🔑 Điền đáp án: 6.
Câu 4 [1082018]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho
đều có cạnh 3 cm ngoại tiếp đường tròn
Giá trị của R là
với
Khi đó
Cho
đều có cạnh 3 cm ngoại tiếp đường tròn
Giá trị của R là
với
Khi đó
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựng
với
Dựa vào dữ kiện:
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều
, nên
+)
+)
,
là đường phân giác lần lượt của
và 
Suy ra
.
Suy ra
cân tại
, khi đó đường cao
cũng là trung tuyến.
Vậy
là trung điểm 
Dựa vào dữ kiện:
đều có cạnh 3 cm suy ra
cm.
Xét tam giác vuông
, ta có: 
(cm).
Kết hợp với dữ kiện:
nên
và
suy ra 
🔑 Điền đáp án: 3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựng
với
Dựa vào dữ kiện:
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều
, nên +)

+)
,
là đường phân giác lần lượt của
và 
Suy ra
.Suy ra
cân tại
, khi đó đường cao
cũng là trung tuyến.Vậy
là trung điểm 
Dựa vào dữ kiện:
đều có cạnh 3 cm suy ra
cm.Xét tam giác vuông
, ta có: 
(cm).Kết hợp với dữ kiện:
nên
và
suy ra 
🔑 Điền đáp án: 3.
Câu 5 [1057094]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thích hợp vào chỗ trống.
Cho
cân tại A nội tiếp đường tròn
Biết độ dài cạnh bên của
là 6,11 cm. M là một điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ AC sao cho
Tia AM cắt BC tại N, độ dài đoạn AN bằng __________ cm.
Cho
cân tại A nội tiếp đường tròn
Biết độ dài cạnh bên của
là 6,11 cm. M là một điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ AC sao cho
Tia AM cắt BC tại N, độ dài đoạn AN bằng __________ cm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
cân tại
nên
Trong đường tròn
góc nội tiếp
và
cùng chắn cung
nên
Do đó,
.
Xét hai tam giác
và
có:
+)
là góc chung;
+)
(vì
).
Suy ra
(g.g).
Do đó
Kết hợp với dữ kiện:
cm và
cm nên
🔑 Điền đáp án: 7,44.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
cân tại
nên
Trong đường tròn
góc nội tiếp
và
cùng chắn cung
nên
Do đó,
.
Xét hai tam giác
và
có:
+)
là góc chung;
+)
(vì
).
Suy ra
(g.g).
Do đó
Kết hợp với dữ kiện:
cm và
cm nên
🔑 Điền đáp án: 7,44.
Câu 6 [1082019]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị thích hợp vào chỗ trống.
Để giúp tàu hỏa chuyển từ đường ray theo hướng này sang đường ray theo hướng khác người ta làm một đoạn đường ray hình vòng cung. Biết độ rộng của đường ray là
và đoạn 

Bán kính
của đoạn đường ray hình vòng cung bằng __________ m.
Để giúp tàu hỏa chuyển từ đường ray theo hướng này sang đường ray theo hướng khác người ta làm một đoạn đường ray hình vòng cung. Biết độ rộng của đường ray là
và đoạn 

Bán kính
của đoạn đường ray hình vòng cung bằng __________ m.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và
nên
và
(m).
Kết hợp với dữ kiện:
áp dụng định lí Pythagore vào tam giác
vuông tại
ta có:
(m).
🔑 Điền đáp án: 367.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và
nên
và
(m).
Kết hợp với dữ kiện:
áp dụng định lí Pythagore vào tam giác
vuông tại
ta có:
(m).
🔑 Điền đáp án: 367.
Câu 7 [1082020]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị thích hợp vào chỗ trống.
Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển động theo quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất một khoảng 36 000 km, tâm quỹ đạo vệ tinh trùng với tâm O của Trái Đất. Vệ tinh phát tính hiệu vô tuyến theo đường thẳng đến một vị trí trên mặt đất. Biết rằng Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính 6400 km.
Vị trí xa nhất trên Trái Đất có thể nhận tín hiệu từ vệ tinh này cách vệ tinh một khoảng là __________ km.
Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển động theo quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất một khoảng 36 000 km, tâm quỹ đạo vệ tinh trùng với tâm O của Trái Đất. Vệ tinh phát tính hiệu vô tuyến theo đường thẳng đến một vị trí trên mặt đất. Biết rằng Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính 6400 km.
Vị trí xa nhất trên Trái Đất có thể nhận tín hiệu từ vệ tinh này cách vệ tinh một khoảng là __________ km.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện và hình vẽ:
km.
Xét
vuông tại
(vì
là tiếp tuyến của
nên
), áp dụng định lý Pythagore, ta có:
km.
🔑 Điền đáp án: 41914.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện và hình vẽ:
km.
Xét
vuông tại
(vì
là tiếp tuyến của
nên
), áp dụng định lý Pythagore, ta có:
km.
🔑 Điền đáp án: 41914.
Câu 8 [1082021]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần mười thích hợp vào chỗ trống.
Với mỗi số nguyên dương n, lấy
điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với các điểm cách nó hai điểm trên đường tròn để tạo ra ngôi sao như hình vẽ.

Số đo (đơn vị độ) của góc ở đỉnh ngôi sao khi
bằng
Với mỗi số nguyên dương n, lấy
điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với các điểm cách nó hai điểm trên đường tròn để tạo ra ngôi sao như hình vẽ.
Số đo (đơn vị độ) của góc ở đỉnh ngôi sao khi
bằng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần mười”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
điểm cách đều nhau trên đường tròn nên chúng chia đường trong thành
cung tròn bằng nhau và số đo của mỗi cung tròn là
.
Dựa vào hình vẽ: Với
điểm thì mỗi góc ở định ngôi sao chắn
cung tròn nên số đo của góc ở đỉnh ngôi sao khi
là:
.
🔑 Điền đáp án: 169,4.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
điểm cách đều nhau trên đường tròn nên chúng chia đường trong thành
cung tròn bằng nhau và số đo của mỗi cung tròn là
.
Dựa vào hình vẽ: Với
điểm thì mỗi góc ở định ngôi sao chắn
cung tròn nên số đo của góc ở đỉnh ngôi sao khi
là:
.
🔑 Điền đáp án: 169,4.
Câu 9 [1082022]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Bạn Hà vẽ các hình tròn xếp lồng nhau, tiếp xúc nhau tại một điểm rồi tô màu đan xen như hình vẽ. Bán kính các đường tròn lần lượt là 1; 2; 3; … n (n chẵn).

Cần vẽ ít nhất __________ hình tròn như vậy để tổng diện tích phần màu đỏ không bé hơn
Bạn Hà vẽ các hình tròn xếp lồng nhau, tiếp xúc nhau tại một điểm rồi tô màu đan xen như hình vẽ. Bán kính các đường tròn lần lượt là 1; 2; 3; … n (n chẵn).

Cần vẽ ít nhất __________ hình tròn như vậy để tổng diện tích phần màu đỏ không bé hơn
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện và hình vẽ: Bán kính các hình tròn lần lượt là
và diện tích phần màu đỏ được tạo bởi hiệu diện tích của các cặp hình tròn kế tiếp nhau với:
Miền đỏ 1:
Miền đỏ 2:
Miền đỏ 3:
...
Miền đỏ thứ
: 
Tổng diện tích phần màu đỏ là:

Sử dụng hằng đẳng thức
, với hiệu các bán kính luôn là 


.
Kết hợp với dữ kiện: Tổng diện tích phần màu đỏ không bé hơn
nên




Vậy cần vẽ ít nhất 64 hình tròn để thỏa mãn yêu cầu.
🔑 Điền đáp án: 64.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện và hình vẽ: Bán kính các hình tròn lần lượt là
và diện tích phần màu đỏ được tạo bởi hiệu diện tích của các cặp hình tròn kế tiếp nhau với:Miền đỏ 1:

Miền đỏ 2:

Miền đỏ 3:

...
Miền đỏ thứ
: 
Tổng diện tích phần màu đỏ là:

Sử dụng hằng đẳng thức
, với hiệu các bán kính luôn là 


.Kết hợp với dữ kiện: Tổng diện tích phần màu đỏ không bé hơn
nên



Vậy cần vẽ ít nhất 64 hình tròn để thỏa mãn yêu cầu.
🔑 Điền đáp án: 64.
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 10 [1082023]: Cho các đường tròn
tiếp xúc ngoài với nhau đôi một. Hai đường tròn
và
tiếp xúc với nhau tại
Đường tròn
tiếp xúc với đường tròn
và
lần lượt tại
và
Diện tích tam giác
bằng bao nhiêu
tiếp xúc ngoài với nhau đôi một. Hai đường tròn
và
tiếp xúc với nhau tại
Đường tròn
tiếp xúc với đường tròn
và
lần lượt tại
và
Diện tích tam giác
bằng bao nhiêu
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện và hình vẽ:
theo tính chất của đoạn nối tâm của hai đường tròn tiếp xúc ngoài, ta có:

Suy ra
cân tại
Mà
là trung điểm
nên
.
Sử dụng định lí Pythagore cho tam giác vuông
ta có:
cm.
Xét
có:

Suy ra
//
(theo định lí Thalès đảo)
Từ đó tính được:
cm.
Gọi
là giao điểm của
và
.
Suy ra
(vì
//
)
Xét tam giác
có
//
suy ra 
Khi đó
cm.
Vậy

Dựa vào dữ kiện và hình vẽ:
theo tính chất của đoạn nối tâm của hai đường tròn tiếp xúc ngoài, ta có:
Suy ra
cân tại
Mà
là trung điểm
nên
.Sử dụng định lí Pythagore cho tam giác vuông
ta có:
cm.Xét
có:
Suy ra
//
(theo định lí Thalès đảo)Từ đó tính được:
cm.Gọi
là giao điểm của
và
.Suy ra
(vì
//
)Xét tam giác
có
//
suy ra 
Khi đó
cm.
Vậy
Câu 11 [1082024]: Cho
và điểm A nằm ngoài đường tròn
Từ A kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của
Kẻ
(D khác A, C).
a) Chứng minh rằng điểm D thuộc đường tròn
Tính độ dài cạnh AD biết cạnh
b) Từ C vẽ dây
Biết BE cắt OA tại H. Chứng minh rằng AE là tiếp tuyến của đường tròn
c) Tia OA cắt
tại F. Chứng minh rằng
a) Chứng minh rằng điểm D thuộc đường tròn
b) Từ C vẽ dây
c) Tia OA cắt
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện:
cm
đường kính
nên
là trung điểm
do đó
cm.
Vì
nên
do đó
vuông tại 
Xét
vuông tại
có
là trung điểm
nên
là đường tròn ngoại tiếp
hay
thuộc đường tròn
(đpcm).
Kết hợp với dữ kiện:
xét
vuông tại
có
(định lí Pythagore)

Từ đo suy ra
cm.
Do đó
(cm).
b) Xét
có
là đường kính,
là dây nên 
Do đó
đường kính
ngoại tiếp
hay
vuông tại
nên 
Kết hợp với dữ kiện:
nên 
Do đó
Suy ra
(cạnh huyền, cạnh góc vuông), nên 
Do đó
(c.g.c).
Suy ra
hay 
Xét
có
là bán kính,
nên
là tiếp tuyến của đường tròn
(đpcm).
c)
cân tại
(do
) nên 
Mà
và 
Suy ra
hay
là phân giác của 
Do đó
Xét
vuông tại
và có đường cao
nên
suy ra
do đó 
Suy ra
(c.g.c), nên 
Lại có


Do đó
Vì vậy
(đpcm).
a) Dựa vào dữ kiện:
Vì
Xét
Kết hợp với dữ kiện:
Từ đo suy ra
Do đó
b) Xét
Do đó
Kết hợp với dữ kiện:
Do đó
Suy ra
Do đó
Suy ra
Xét
c)
Mà
Suy ra
Do đó
Xét
Suy ra
Lại có
Do đó
Vì vậy
Câu 12 [1082025]: Cho đường tròn
Dây AB khác đường kính. Kẻ OH vuông góc với AB tại H. Đường thẳng OH cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm M.
a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp đường tròn.
b) Kẻ đường kính AC của đường tròn
tiếp tuyến tại C của đường tròn
cắt MB ở N. Kẻ BQ vuông góc với AC tại Q. Chứng minh
a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp đường tròn.
b) Kẻ đường kính AC của đường tròn
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện:
là dây của đường tròn
nên xét tam giác
có
, suy ra tam giác
cân tại
Kết hợp với dữ kiện:
là đường cao (vì
vuông góc với
).
Suy ra
là đường phân giác góc
của tam giác
Suy ra
hay
Xét tam giác
và tam giác
có:
+)
+)
+)
chung.
Suy ra
(cạnh - góc - cạnh).
Suy ra
(hai góc tương ứng).
Kết hợp với dữ kiện:
là tiếp tuyến của đường tròn
suy ra
Suy ra
Do đó
Vậy các điểm
cùng thuộc đường tròn đường kính
Hay tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
b) Gọi
là giao điểm của
và
.
Dựa vào dữ kiện:
là tiếp tuyến của đường tròn
suy ra
Lại có
và
Suy ra
Xét tam giác
có
nên
Xét tam giác
có
nên
Suy ra
(*)
Dựa vào dữ kiện:
là hai tiếp tuyến của đường tròn
cắt nhau tại
suy ra
Và
là hai tiếp tuyến của đường tròn
cắt nhau tại
suy ra
Kết hợp với (*) suy ra
Xét
và
có
+)
+)
(vì cùng bằng
).
Suy ra
(cạnh - góc - cạnh).
Suy ra
hay
Do đó
là tia phân giác của góc
Tam giác
có
là tia phân giác của góc
Suy ra
Suy ra
Hay
Vì vậy
a) Dựa vào dữ kiện:
Kết hợp với dữ kiện:
Suy ra
Suy ra
Xét tam giác
+)
+)
+)
Suy ra
Suy ra
Kết hợp với dữ kiện:
Suy ra
Do đó
Vậy các điểm
Hay tứ giác
b) Gọi
Dựa vào dữ kiện:
Lại có
Suy ra
Xét tam giác
Xét tam giác
Suy ra
Dựa vào dữ kiện:
Và
Kết hợp với (*) suy ra
Xét
+)
+)
Suy ra
Suy ra
Do đó
Tam giác
Suy ra
Suy ra
Hay
Vì vậy
Câu 13 [1082026]: Cho đường tròn
đường kính
Dây MN vuông góc với AB tại I, với
Trên đoạn MI lấy điểm E (E khác M và I). Tia AE cắt đường tròn
tại điểm thứ hai là K.
a) Chứng minh rằng tứ giác IEKB nội tiếp một đường tròn.
b) Chứng minh rằng tam giác AME đồng dạng với
và
c) Tính độ dài đoạn thẳng OI theo R khi chu vi tam giác MIO đạt giá trị lớn nhất.
a) Chứng minh rằng tứ giác IEKB nội tiếp một đường tròn.
b) Chứng minh rằng tam giác AME đồng dạng với
c) Tính độ dài đoạn thẳng OI theo R khi chu vi tam giác MIO đạt giá trị lớn nhất.
✍️ Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào dữ kiện và hình vẽ:
là đường kính của
nên
là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn, suy ra
hay 
Kết hợp với dữ kiện: Dây
vuông góc với
tại
nên
Xét tứ giác
có nên tứ giác
nội tiếp một đường tròn.
b) Dựa vào dữ kiện:
vuông góc với
nên
là trung trực của
suy ra
là điểm chính giữa của cung
từ đó 
Xét
và
ta có:
+)
là góc chung;
+)
Vậy
(g.g).
Xét
và
ta có:
+)
+)
là góc chung.
Vậy
(g.g).
Suy ra
hay 
Từ đề bài, ta có:

c) Dựa vào hình vẽ: Chu vi tam giác
là
lớn nhất khi
lớn nhất.
Xét
vuông tại
, theo định lý Pythagore ta có

Mà
Suy ra
Dấu “
” xảy ra khi 
Vậy chu vi tam giác
lớn nhất bằng
khi
thuộc đoạn thẳng
và cách
một khoảng
a) Dựa vào dữ kiện và hình vẽ:
Kết hợp với dữ kiện: Dây
Xét tứ giác
b) Dựa vào dữ kiện:
Xét
+)
+)
Vậy
Xét
+)
+)
Vậy
Suy ra
Từ đề bài, ta có:
c) Dựa vào hình vẽ: Chu vi tam giác
Xét
Mà
Suy ra
Dấu “
Vậy chu vi tam giác
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 14 [1082027]: Ở các nước xứ lạnh, vào mùa Đông thường có tuyết rơi dày đặc khắp các con đường, trẻ em tại đây rất thích đắp hình dạng của người tuyết. Có thể xem phần thân dưới và thân trên của người tuyết là hai hình cầu tiếp xúc nhau. Hãy tính bán kính của hai viên tuyết cần đắp để được một người tuyết cao 1,8 m biết rằng đường kính của phần thân dưới phải gấp đôi đường kính của phần thân trên người tuyết.
✍️ Hướng dẫn giải:
Đổi
m
cm.
Gọi
(cm) là bán kính của đường tròn nhỏ.
Dựa vào dữ kiện: Đường kính của phần thân dưới phải gấp đôi đường kính của phần thân trên đường kính của phần thân dưới là:
(cm).
Kết hợp với dữ kiện và hình vẽ: Người tuyết cao
cm nên
Suy ra
cm.
Vậy để đắp người tuyết có chiều cao là
m thì ta cần đắp hai quả cầu tuyết có bán kính lần lượt là
cm và
cm.
Đổi
Gọi
Dựa vào dữ kiện: Đường kính của phần thân dưới phải gấp đôi đường kính của phần thân trên đường kính của phần thân dưới là:
Kết hợp với dữ kiện và hình vẽ: Người tuyết cao
Suy ra
Vậy để đắp người tuyết có chiều cao là
Câu 15 [1082028]: Hình vẽ cho thấy 13 đường tròn bán kính 1 nằm bên trong một đường tròn lớn hơn. Tất cả các giao điểm đều là các tiếp điểm.
Tính diện tích của vùng được tô đậm trong hình, là phần nằm bên trong đường tròn lớn nhưng bên ngoài tất cả các đường tròn có bán kính 1.
Tính diện tích của vùng được tô đậm trong hình, là phần nằm bên trong đường tròn lớn nhưng bên ngoài tất cả các đường tròn có bán kính 1.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện và hình vẽ: Mỗi đường tròn nhỏ có bán kính bằng
và tất cả các giao điểm đều là các tiếp điểm nên
và
Xét tam giác
vuông tại
(do
là tiếp tuyến của đường tròn
) có
Tương tự:
suy ra bán đường của đường tròn lớn là
Vậy diện tích phần tô đậm trong hình là:
Dựa vào dữ kiện và hình vẽ: Mỗi đường tròn nhỏ có bán kính bằng
Xét tam giác
Tương tự:
Vậy diện tích phần tô đậm trong hình là: