Dạng 1: Câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”
Câu 1 [1082835]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hình chóp
có mặt bên
vuông góc với mặt đáy và tam giác SAB đều cạnh
Biết tam giác ABC vuông tại C và cạnh
Khi đó
[[21543076]] và
[[21543075]].
Cho hình chóp
có mặt bên
vuông góc với mặt đáy và tam giác SAB đều cạnh
Biết tam giác ABC vuông tại C và cạnh
Khi đó
[[21543076]] và
[[21543075]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
đều cạnh
có
là trung điểm
nên
và
Kết hợp với dữ kiện:
nên
Do đó
Kẻ đường cao
của tam giác
Khi đó
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
vuông tại
có
và
nên:
+)
+)
Do đó
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
đều cạnh
có
là trung điểm
nên
và
Kết hợp với dữ kiện:
nên
Do đó
Kẻ đường cao
của tam giác
Khi đó
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
vuông tại
có
và
nên:
+)
+)
Do đó
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 2 [1082836]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hình lập phương
cạnh a.

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng [[21543085]].
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
bằng [[21543086]].
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
bằng [[21543087]].
Cho hình lập phương
cạnh a.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng [[21543085]].
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
bằng [[21543086]].Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
bằng [[21543087]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
Dựa vào dữ kiện:
là hình lập phương nên các mặt là hình vuông cạnh
suy ra:
+)
vì vậy khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là
+)
và
nên
khi đó
+)
và
nên
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
Dựa vào dữ kiện:
là hình lập phương nên các mặt là hình vuông cạnh
suy ra:
+)
vì vậy khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là
+)
và
nên
khi đó
+)
và
nên
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 3 [1082837]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
có 
Biết
vuông góc với mặt đáy và
Khi đó
[[21543097]] và
[[21543098]].
Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
có 
Biết
vuông góc với mặt đáy và
Khi đó
[[21543097]] và
[[21543098]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
vuông tại
có
và
nên
Trong mặt phẳng
kẻ
tại
Dựa vào dữ kiện:
nên
vì vậy
hay
Kết hợp với dữ kiện: Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
vuông tại
có
và
nên
Trong mặt phẳng
kẻ
tại
Dựa vào dữ kiện:
nên
vì vậy
hay
Kết hợp với dữ kiện: Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên:
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Câu 4 [1082838]: Kéo và thả các phương án thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hình chóp
có đáy ABCD là hình vuông cạnh
tâm
cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy
và
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của
lên cạnh
và
lên cạnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là [[21543110]].
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là [[21543112]].
Cho hình chóp
có đáy ABCD là hình vuông cạnh
tâm
cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy
và
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của
lên cạnh
và
lên cạnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là [[21543110]]. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là [[21543112]].
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Kéo thả đáp án đúng từ những đáp án cho trước”, học sinh chọn các phương án cho trước để kéo và thả vào các chỗ trống nhằm thu được các khẳng định đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và đáy
là hình vuông nên ta có:
+)
Mặt khác,
vì vậy
là đoạn vuông góc chung của
và
Khi đó
Kết hợp với dữ kiện: Tam giác
vuông cân tại
có đường cao
nên
Vậy
+)
Mặt khác
vì vậy
là đoạn vuông góc chung của
và
Khi đó
Dựng
là đường cao kẻ từ
đến
Suy ra
mà
là trung điểm của
nên
là đường trung bình của tam giác
do đó
Xét tam giác
vuông tại
có đường coa
nên:
Vậy
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và đáy
là hình vuông nên ta có:
+)
Mặt khác,
vì vậy
là đoạn vuông góc chung của
và
Khi đó
Kết hợp với dữ kiện: Tam giác
vuông cân tại
có đường cao
nên
Vậy
+)
Mặt khác
vì vậy
là đoạn vuông góc chung của
và
Khi đó
Dựng
là đường cao kẻ từ
đến
Suy ra
mà
là trung điểm của
nên
là đường trung bình của tam giác
do đó
Xét tam giác
vuông tại
có đường coa
nên:
Vậy
🔑 Đáp án các ô lần lượt là:
Dạng 2: Câu hỏi “Điền đáp án đúng”
Câu 5 [1082839]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật,
cạnh bên
và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng
bằng __________.
Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật,
cạnh bên
và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện:
vuông góc với đáy
suy ra
và 
Xét tứ diện
có
và
nên tứ diện
là tứ diện vuông.
Từ
kẻ đường vuông góc xuống
tại 
📒 Áp dụng công thức đường cao trong tứ diện vuông:
suy ra

Vậy khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là 
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện:
vuông góc với đáy
suy ra
và 
Xét tứ diện
có
và
nên tứ diện
là tứ diện vuông.Từ
kẻ đường vuông góc xuống
tại 
📒 Áp dụng công thức đường cao trong tứ diện vuông:
suy ra

Vậy khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là 
🔑 Điền đáp án:

Câu 6 [1082840]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình chóp
đáy ABCD là hình thoi cạnh
có
là giao điểm của hai đường chéo,
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
Khi đó giá trị của m là __________.
Cho hình chóp
đáy ABCD là hình thoi cạnh
có
là giao điểm của hai đường chéo,
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
Khi đó giá trị của m là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựng
tại
và
tại 
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
có

Lấy
là trung điểm của
Dựa vào dữ kiện:
là hình thoi cạnh
tâm
có
nên tam giác
đều cạnh
suy ra
và 
Kết hợp với dữ kiện:
mà
là trung điểm của
suy ra
là đường trung bình của tam giác

Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
suy ra

Kết hợp với dữ kiện: Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
suy ra 
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựng
tại
và
tại 
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
có

Lấy
là trung điểm của
Dựa vào dữ kiện:
là hình thoi cạnh
tâm
có
nên tam giác
đều cạnh
suy ra
và 
Kết hợp với dữ kiện:
mà
là trung điểm của
suy ra
là đường trung bình của tam giác

Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
suy ra

Kết hợp với dữ kiện: Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
suy ra 
🔑 Điền đáp án:
Câu 7 [1059291]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
vuông góc với mặt phẳng đáy và
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng __________.
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
vuông góc với mặt phẳng đáy và
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựng điểm
sao cho
là hình chữ nhật.
Ta có
nên
Trong
dựng
Dựa vào dữ kiện:
vuông góc với mặt phẳng đáy nên
Kết hợp với dữ kiện:
là hình chữ nhật nên
Xét
có
Xét
có
do đó
Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
suy ra
Vậy
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựng điểm
sao cho
là hình chữ nhật.
Ta có
nên
Trong
dựng
Dựa vào dữ kiện:
vuông góc với mặt phẳng đáy nên
Kết hợp với dữ kiện:
là hình chữ nhật nên
Xét
có
Xét
có
do đó
Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
suy ra
Vậy
🔑 Điền đáp án:
Câu 8 [1082841]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình lập phương
có cạnh bằng a. Gọi K là một điểm thuộc cạnh
(K khác D và
sao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và
bằng
Tỉ số
bằng _________.
Cho hình lập phương
có cạnh bằng a. Gọi K là một điểm thuộc cạnh
(K khác D và
sao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và
bằng
Tỉ số
bằng _________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:

Đặt
.
Gọi
là điểm thuộc cạnh
sao cho 
Dựa vào dữ kiện:
là hình lập phương nên
và
suy ra hai mặt phẳng
và
song song với nhau.
Do đó
nên

Gọi

Khi đó

Suy ra

Có
suy ra
nên

📒 Áp dụng công thức: Trong tứ diện vuông, khoảng cách từ đỉnh vuông xuống mặt đáy được tính bằng công thức
với
là các cạnh góc vuông.
Tứ diện
vuông tại
nên

Suy ra
. Do đó 
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra

Vậy
.
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:

Đặt
.Gọi
là điểm thuộc cạnh
sao cho 
Dựa vào dữ kiện:
là hình lập phương nên
và
suy ra hai mặt phẳng
và
song song với nhau. Do đó
nên

Gọi

Khi đó

Suy ra

Có
suy ra
nên

📒 Áp dụng công thức: Trong tứ diện vuông, khoảng cách từ đỉnh vuông xuống mặt đáy được tính bằng công thức
với
là các cạnh góc vuông.Tứ diện
vuông tại
nên

Suy ra
. Do đó 
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra

Vậy
.🔑 Điền đáp án:
Câu 9 [1082842]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh 8, mặt bên SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
(phân số tối giản với
Giá trị của
bằng __________.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh 8, mặt bên SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
(phân số tối giản với
Giá trị của
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đáy
là hình vuông cạnh
có tâm
nên
và
Gọi
là trung điểm của
là trung điểm của
và dựng
tại
Kết hợp với dữ kiện: Tam giác
đều nên
và
Xét tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
nên
là đường trung bình của tam giác suy ra
Xét
có
và
suy ra
Xét
có
và
suy ra
Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
nên
Có
là trung điểm của
suy ra
Kết hợp với dữ kiện: Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
(phân số tối giản với
suy ra
và
suy ra
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đáy
là hình vuông cạnh
có tâm
nên
và
Gọi
là trung điểm của
là trung điểm của
và dựng
tại
Kết hợp với dữ kiện: Tam giác
đều nên
và
Xét tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
nên
là đường trung bình của tam giác suy ra
Xét
có
và
suy ra
Xét
có
và
suy ra
Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
nên
Có
là trung điểm của
suy ra
Kết hợp với dữ kiện: Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
(phân số tối giản với
suy ra
và
suy ra
🔑 Điền đáp án:
Câu 10 [1082843]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Một hình lập phương được tạo thành khi xếp miếng bìa carton như hình vẽ. Biết rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng

Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB sau khi xếp bằng __________.
Một hình lập phương được tạo thành khi xếp miếng bìa carton như hình vẽ. Biết rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng


Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB sau khi xếp bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ và dữ kiện: Sau khi xếp miếng bìa lại ta được hình lập phương
cạnh
,
là tâm của
.

Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh

Lại có:

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ và dữ kiện: Sau khi xếp miếng bìa lại ta được hình lập phương
cạnh
,
là tâm của
.
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh

Lại có:

🔑 Điền đáp án:
Câu 11 [1082844]: Điền một phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông ABCD cạnh 1, gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Hình chiếu vuông góc của
trên mặt đáy trùng với giao điểm
của
và
Biết
khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BN bằng __________.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông ABCD cạnh 1, gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Hình chiếu vuông góc của
trên mặt đáy trùng với giao điểm
của
và
Biết
khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BN bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một phân số tối giản”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là hình vuông cạnh
có
lần lượt là trung điểm của
và
nên suy ra 
Xét hai tam giác
và
lần lượt vuông tại
và có
nên suy ra

Tam giác
vuông tại
nên
hay 
Xét tam giác
có

Xét mặt phẳng
có
và

Dựng
tại
khi đó 
Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên

Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:

Dựa vào dữ kiện:
là hình vuông cạnh
có
lần lượt là trung điểm của
và
nên suy ra 
Xét hai tam giác
và
lần lượt vuông tại
và có
nên suy ra

Tam giác
vuông tại
nên
hay 
Xét tam giác
có

Xét mặt phẳng
có
và

Dựng
tại
khi đó 
Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên

Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên

🔑 Điền đáp án:
Dạng 3: Câu hỏi “Tự luận”
Câu 12 [1082845]: Cho hình chóp tứ giác đều
có đáy là hình vuông tâm
cạnh
Thể tích khối chóp
bằng
Tính khoảng cách từ điểm
tới mặt bên của hình chóp.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
là chóp tứ giác đều cạnh
có
là tâm đáy nên
Gọi
là trung điểm
trong tam giác
kẻ
tại
Vì
là hình vuông tâm
nên
Suy ra
(vì
vuông cân có
là trung tuyến cũng là đường cao).
Ta có
lại có
nên
suy ra
Từ đó vì
tại
Xét tam giác
vuông cân tại
có trung tuyến
Diện tích đáy
Kết hợp với dữ kiện:
Xét tam giác
vuông tại
có
là đường cao nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Vậy
Dựa vào dữ kiện:
Gọi
Vì
Suy ra
Ta có
Từ đó vì
Xét tam giác
Diện tích đáy
Kết hợp với dữ kiện:
Xét tam giác
Vậy
Câu 13 [1082846]: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại 

góc giữa
và mặt phẳng
bằng 60°. Cạnh bên
vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác đáy
vuông tại
, có
và
nên
suy ra
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên
Khi đó trong tam giác vuông
đường cao
thỏa mãn:
Kết hợp với dữ kiện:
nên
là hình chiếu của
lên mặt phẳng đáy; mặt khác góc giữa
và
bằng
nên trong tam giác vuông
ta có:
Dựng
tại
Do
và
nên
suy ra
Kết hợp với
ta có
Vậy
Xét tam giác vuông
tại
áp dụng hệ thức lượng:
Suy ra
Dựa vào dữ kiện: Tam giác đáy
Gọi
Kết hợp với dữ kiện:
Dựng
Do
Vậy
Xét tam giác vuông
Suy ra
Câu 14 [1082847]: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác với 

Cạnh
vuông góc với mặt phẳng đáy và số đo góc nhị diện
bằng 60°. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
có
nên diện tích tam giác
là:
Áp dụng định lý cosin trong tam giác
ta có:
Suy ra
Kẻ
với
khi đó:
Do
nên
suy ra tam giác
vuông tại
Kết hợp với dữ kiện: Góc nhị diện
bằng
nên
Xét tam giác vuông
kẻ
tại
khi đó
nên
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
ta có:
Rút gọn được
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
Áp dụng định lý cosin trong tam giác
Suy ra
Kẻ
Do
Kết hợp với dữ kiện: Góc nhị diện
Xét tam giác vuông
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
Rút gọn được
Câu 15 [1082848]: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
vuông góc với mặt phẳng
góc giữa đường thẳng
và
bằng 45°. Tính theo
khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
Khi đó
Kết hợp với dữ kiện: Đáy
là hình vuông cạnh
nên
Qua
dựng
Kẻ
Ta có:
Mà
Ta có:
là hình vuông có
Xét tam giác
ta có:
Vậy
Dựa vào dữ kiện:
Khi đó
Kết hợp với dữ kiện: Đáy
Qua
Kẻ
Ta có:
Mà
Ta có:
Xét tam giác
Vậy
Dạng 4: Câu hỏi “Tổng hợp”
Câu 16 [1082849]: Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng
gọi
là tâm của đáy và
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có một giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có một giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Kẻ đường cao
của tam giác
ta có
thuộc
Trong mặt phẳng
dựng
tại
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
đều cạnh
nên
Kết hợp với dữ kiện:
nên tam giác
vuông cân tại
nên
Vậy
Ta xét khoảng cách từ
đến mặt bên
Kẻ đường cao
của tam giác
(1)
Ta có:
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
hay
Ta có:
Tam giác
vuông tại
có đường cao
nên:
Vậy
Kẻ đường cao
Trong mặt phẳng
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
Kết hợp với dữ kiện:
Vậy
Ta xét khoảng cách từ
Kẻ đường cao
Ta có:
Từ (1) và (2) suy ra
Ta có:
Tam giác
Vậy
Câu 17 [1082850]: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
Hình chiếu vuông góc của đỉnh
lên mặt đáy trùng với trung điểm
của
Biết
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
Hãy ghép biểu thức trong cột 1 với giá trị phù hợp nhất trong cột 2. Có hai giá trị thừa mà bạn không cần sử dụng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Đáy
là hình vuông cạnh
và
là trung điểm của
nên
Kết hợp với dữ kiện:
nên xét tam giác
vuông tại
ta có
Dựng
Dựa vào hình vẽ:
là hình chữ nhật nên
Khi đó
Dựng
khi đó
Ta có
Do đó
Dựa vào dữ kiện: Đáy
Kết hợp với dữ kiện:
Dựng
Dựa vào hình vẽ:
Khi đó
Dựng
Ta có
Do đó
Câu 18 [1082851]: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật với 
Tam giác
cân tại
và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
là trung điểm của
Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
cân tại
CÓ
là trung điểm của
nên
Kết hợp với dữ kiện:
Dựng
Do đó
Ta có:
Mặt khác
Vậy
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
Kết hợp với dữ kiện:
Dựng
Do đó
Ta có:
Mặt khác
Vậy
Câu 19 [1082852]: Cho hình chóp đều
có đáy
là hình vuông tâm
cạnh
cạnh bên tạo với đáy một góc 60°. Gọi
là điểm thuộc cạnh
sao cho
Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Mặt đáy
là hình vuông cạnh
nên
Kết hợp với dữ kiện: Cạnh bên của chóp tạo với đáy góc
nên
Xét tam giác
vuông tại
nên
Ta có các tỉ số khoảng cách:
và
Dựng
.
Ta có
Xét tam giác
vuông tại
có
là đường cao:
Vậy
Dựa vào dữ kiện: Mặt đáy
Kết hợp với dữ kiện: Cạnh bên của chóp tạo với đáy góc
Xét tam giác
Ta có các tỉ số khoảng cách:
Dựng
Ta có
Xét tam giác
Vậy
Câu 20 [1082853]: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi,
Tam giác
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi
là tâm hình thoi
suy ra
tại trung điểm
Kết hợp với dữ kiện:
suy ra
Gọi
là trung điểm của
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
nên
Áp dụng công thức 1-ckh ta có:
trong đó
và
Thay vào công thức ta được
Gọi
Kết hợp với dữ kiện:
Gọi
Dựa vào dữ kiện: Tam giác
Áp dụng công thức 1-ckh ta có:
trong đó
Thay vào công thức ta được