Quay lại
Đáp án
1D 2A 3C
CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ
Một trong những phương pháp phân tích định lượng thường được sử dụng là chuẩn độ oxi hóa khử. Chuẩn độ oxi hóa khử liên quan đến việc sử dụng phản ứng oxy hóa-khử, với một chất phản ứng được đưa qua buret. Trong một loại chuẩn độ oxi hóa khử phổ biến, chất chuẩn độ là dung dịch potassium permanganate, đóng vai trò vừa là tác nhân oxy hóa vừa là chất chỉ thị. Ví dụ, trong phân tích ion oxalate (C2O42−), ion permanganate (MnO4) phản ứng với ion oxalate theo phương trình:

Điểm tương đương là điểm mà tại đó các chất phản ứng vừa đủ với nhau. Trước điểm tương đương, dung dịch gần như không màu do có chứa ion oxalate không màu. Khi tất cả ion oxalate đã được phản ứng hết, chỉ cần thêm một giọt dung dịch thuốc tím sẽ tạo ra màu tím cho dung dịch – biểu thị điểm cuối chuẩn độ, ta sẽ tiến hành khóa burret lại tại đây (xem hình vẽ).

Hình vẽ. Trước điểm tương đương, dung dịch trong bình gần như không màu. Tại điểm cuối, toàn bộ chất khử đã phản ứng hết và lượng ion permanganat dư thừa làm cho dung dịch chuyển sang màu tím.
Câu 1 [382321]: Trong phản ứng chuẩn độ Na2C2O4 bằng dung dịch thuốc tím KMnO4, phát biểu nào sau đây sai?
A, KMnO4 đóng vai trò là chất oxi hóa.
B, KMnO4 đóng vai trò là chất chỉ thị.
C, Phản ứng thuộc loại oxi hóa khử.
D, Ion oxalate dư thừa làm cho dung dịch chuyển sang màu tím.
Phân tích các phát biểu:
✔️a. Đúng. KMnO4 đóng vai trò là chất oxi hoá.
✔️b. Đúng. KMnO4 đóng vai trò là chất chỉ thị.
✔️c. Đúng. Phản ứng thuộc loại oxi hoá khử.
❌d. Sai. Ion oxalate dư thừa làm cho dung dịch vẫn không màu.
Chọn đáp án: D Đáp án: D
Câu 2 [382322]: Thay vì tiến hành trong môi trường acid H+, ta tiến hành phản ứng trong môi trường trung tính thì lượng dung dịch KMnO4 cần dùng sẽ?
A, tăng lên.
B, giảm đi.
C, không đổi.
D, không xác định.
Trong môi trường acid:

Trong môi trường trung tính:

Tiến hành chuẩn độ Na2C2O4 bằng dung dịch thuốc tím KMnO4 trong môi trường trung tính thì lượng dung dịch KMnO4 cần dùng sẽ tăng lên. Do sự thay đổi sản phẩm khử của KMnO4 và tốc độ phản ứng chậm hơn.
Chọn đáp án: A

Đáp án: A
Câu 3 [382323]: Pha 1,764 gam tinh thể (COOH)2.2H2O vào nước cất để thu được 100 ml dung dịch X, chuẩn độ 50 ml dung dịch X cần vừa đủ 250 ml dung dịch KMnO4 x M trong môi trường H2SO4. Giá trị của x là
A, 0,0114.
B, 0,015.
C, 0,0112.
D, 0,01.
Số mol (COOH)2.2H2O trong 100 ml dung dịch là: 1,764 : 126 = 0, 014mol

Số mol (COOH)2.2H2O trong 50 ml dung dịch là: 0,014 : 2 = 0,007mol

Phương trình phản ứng:



Theo phương trình: nKMnO4 = 2/5nH2C2O4= 2/5 × 0,007 = 0,0028mol
Nồng độ KMnO4 cần dùng là: CM = n/V = 0,028 : 0,25 = 0,0112M
Chọn đáp án: C Đáp án: C