VIRUS HPV
Hệ gene của virus HPV – 16 (human papilloma virus), một trong những loại virus gây ung thư cổ tử cung phổ biến ở người, chứa gene mã hoá 2 protein ung thư (E6 và E7) làm biến đổi tế bào biểu mô bình thường thành tế bào khối u. Người ta tiến hành các thí nghiệm để phân tích tác động của protein E7 đến các tế bào ở cấp độ phân tử, cụ thể là mối quan hệ của nó với protein retinoblastoma (Rb), một loại protein áp chế khối u liên kết với yếu tố phiên mã E2F điều hoà sự phiên mã của các gene mã hoá protein tham gia pha S của chu kì tế bào.Ở thí nghiệm thứ nhất (Hình 2.1), dòng tế bào ung thư bạch cầu (HL-60) được nuôi cấy trong điều kiện không có (-) hoặc có (+) xử lí với phorbol ester và được đánh dấu bằng 35S-methionine hoặc 32P – phosphate. Dịch chiết tế bào được dùng để điện di trên gel SDS-polyacrylamide và xử lí với kháng thể đặc hiệu của protein Rb. Kết quả được ghi lại bằng phóng xạ tự ghi.

Ở thí nghiệm tiếp theo, các tế bào HL-60 được nuôi cấy trong điều kiện không có hoặc có phorbol ester. Dịch chiết tế bào được ủ với các hạt agarose có khả năng liên kết cộng hoá trị với các phân tử E7. Sau khi ủ, phần cặn lắng và dịch nổi được thu lại bằng ly tâm. Kết quả điện di trên gel SDS – polyacrylamide và lai Western sử dụng kháng thể đặc hiệu của Rb với các mẫu dịch chiết tế bào trước khi ủ, dịch nổi và cặn lắng sau khi ủ với hạt agarose được biểu thị trên Hình 2.2 (dấu (-): không có; dấu (+): có các thành phần tương ứng).
Câu 1 [1074278]: Protein Rb hoạt động trong tế bào bình thường ở dạng nào?
A, Phosphoryl hoá.
B, Khử phosphoryl hoá.
C, Phosphoryl hoá oxy hoá.
D, Khử phosphoryl hoá oxy hoá.
Protein Rb hoạt động ở dạng khử phosphoryl hoá. Vì ở thí nghiệm thứ nhất, trong tế bào HL-60 không xử lí phorbol ester, protein Rb ở dạng phosphoryl hoá thể hiện ở băng vạch có khối lượng phân tử cao hơn (M cao) khi đánh dấu bằng 32S- methionine và 32P phosphate (mẫu 1 và mẫu 3). Đây là các tế bào ung thư phân chia nhiều lần có protein Rb ở dạng bất hoạt. Đáp án: B
Câu 2 [1074279]: Phorbol ester có tác động gì đến protein Rb?
A, Phorbol ester kích thích sự khử phosphoryl hoá protein Rb.
B, Phorbol ester kích thích sự phosphoryl hoá protein Rb.
C, Phorbol ester kích thích sự tổng hợp protein Rb.
D, Phorbol ester kích thích sự phân giải protein Rb.
Phorbol ester kích thích sự khử phosphoryl hoá protein Rb. Vì khi xử lí vs phosbol ester, protein Rb có khối lượng phân tử thấp hơn (M thấp) trong thí nghiệm đánh dấu bằng 32S- methionine (mẫu 2) và không phát hiện thấy khi đánh dấu bằng 32P phosphate (mẫu 4). Đáp án: B
Câu 3 [1074280]: Cơ chế tác dụng của protein E7 đến sự tăng sinh của tế bài HL -60 như thế nào?
A, Protein E7 kích thích quá trình apoptosis, dẫn đến giảm sự sống sót của tế bào HL-60.
B, Protein E7 ức chế sự phiên mã của các gene điều hòa chu kỳ tế bào, làm giảm tốc độ phân chia tế bào.
C, Protein E7 làm giảm khả năng gắn kết của các hormone tăng trưởng, làm giảm sự tăng sinh tế bào.
D, Protein E7 liên kết và ức chế protein retinoblastoma (Rb), dẫn đến sự giải phóng yếu tố phiên mã E2F và kích thích sự phiên mã của các gene cần thiết cho pha S của chu kỳ tế bào.
Cơ chế tác động của protein E7 là liên kết với protein Rb ở dạng khử phosphoryl hoá, giải phóng yếu tố phiên mã E2F dẫn đến sự phiên mã các gene liên quan đến pha S và gây tăng sinh tế bào HL-60.
Vì khi không xử lí với phorbol ester (mẫu 7), không phát hiện thấy Rb ở cặn lắng chứng tỏ E7 liên kết với hạt agarose không tương tác với Rb ở dạng phosphoryl hoá. Khi xử lí với phorbol ester (mẫu 10), Rb xuất hiện ở cặn lắng chứng tỏ sự liên kết với E7 khi ở dạng khử phosphoryl hoá. Do đó, yếu tố phiên mã E2F được giải phóng và hoạt hoá sự phiên mã các gene liên quan đến pha S. Đáp án: D
Vì khi không xử lí với phorbol ester (mẫu 7), không phát hiện thấy Rb ở cặn lắng chứng tỏ E7 liên kết với hạt agarose không tương tác với Rb ở dạng phosphoryl hoá. Khi xử lí với phorbol ester (mẫu 10), Rb xuất hiện ở cặn lắng chứng tỏ sự liên kết với E7 khi ở dạng khử phosphoryl hoá. Do đó, yếu tố phiên mã E2F được giải phóng và hoạt hoá sự phiên mã các gene liên quan đến pha S. Đáp án: D