Câu 1 [1121949]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Xấu hổ
B, Thẹn thùng
C, Hổ thẹn
D, Hổ ngươi
- Giải thích chi tiết:
+ xấu hổ: cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi trước người khác.
+ hổ thẹn: tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).
+ hổ ngươi: xấu hổ, tự lấy làm thẹn.
+ thẹn thùng: thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài. Đáp án: B
Câu 2 [1121950]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Thênh thang
B, Rộng rãi
C, Thênh thênh
D, Rộng huếch
- Giải thích chi tiết:
+ thênh thang: rộng rãi, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng
+ rộng rãi: rộng, không chật, không hẹp
+ rộng huếch: rộng và mở to ra quá cỡ (hàm ý chê)
+ thênh thênh: rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức gây cảm giác ung dung, thanh thản Đáp án: D
Câu 3 [1121951]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Hoạt bát
B, Mau mắn
C, Nhanh nhẹn
D, Lanh lẹ
- Giải thích chi tiết:
+ mau mắn: nhanh nhẹn, không chậm chạp
+ nhanh nhẹn: nhanh trong mọi cử chỉ, động tác
+ hoạt bát: lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác
+ lanh lẹn: mau lẹ Đáp án: A
Câu 4 [1121952]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Bức bối
B, Uất ức
C, Phẫn nộ
D, Tức tối
- Giải thích chi tiết:
+ uất ức: uất lắm mà vẫn phải cố kìm nén lại trong lòng
+ phẫn nộ: căm giận đến mức có những biểu hiện mạnh mẽ, không kìm giữ được
+ tức tối: có cảm giác tức, khó chịu; tức trong lòng
+ bức bối: bức Đáp án: A
Câu 5 [1121953]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Phú túc
B, Trù phú
C, Phong phú
D, Trù mật
- Giải thích chi tiết:
+ phú túc: giàu có đầy đủ.
+ phong phú: nhiều và lắm màu vẻ.
+ trù mật: đông đúc, người ở dày đặc và làm ăn có vẻ tịnh vượng
+ trù phú: đông người và giàu có Đáp án: C
Câu 6 [1121954]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Éo le
B, Trúc trắc
C, Gieo neo
D, Ngang trái
- Giải thích chi tiết:
+ éo le: chênh vênh, không vững; có trắc trở, trái với lẽ thường ở đời
+ gieo neo: có nhiều khó khăn, trắc trở, phải vất vả mới vượt qua được
+ ngang trái: trái với đạo lí, với lẽ thường; éo le và gây đau khổ
+ trúc trắc: có nhiều chỗ đọc không xuôi, không trôi chảy Đáp án: B
Câu 7 [1121955]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Hao mòn
B, Hao hụt
C, Giảm sút
D, Gia giảm
- Giải thích chi tiết:
+ hao mòn: bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng
+ hao hụt: bị thiếu mất đi một phần do hiện tượng hao
+ giảm sút: trở nên yếu kém dần đi
+ gia giảm: thêm vào hoặc bớt đi một ít cho phù hợp với yêu cầu (nói khái quát) Đáp án: D
Câu 8 [1121956]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Hài hước
B, Hóm hỉnh
C, Vui tính
D, Khoái trá
- Giải thích chi tiết:
+ hài hước: vui đùa nhằm mục đích gây cười (thường nói về hình thức văn nghệ)
+ hóm hỉnh: có tính chất vui đùa ý nhị và đúng lúc, tỏ ra có những nhận xét nhạy và tinh
+ vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ
+ khoái trá: có cảm giác rất thích thú, thường biểu hiện ra bên ngoài. Đáp án: D
Câu 9 [1121957]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Khôn ngoan
B, Sáng suốt
C, Minh mẫn
D, Tỉnh táo
- Giải thích chi tiết:
+ sáng suốt: có khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm
+ minh mẫn: có khả năng nhận thức nhanh và rõ ràng, ít nhầm lẫn
+ tỉnh táo: ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ; ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm
+ khôn ngoan: khôn trong xử sự, biết tránh cho mình những điều không hay Đáp án: A
Câu 10 [1121958]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Im ắng
B, Lặng ngắt
C, Tịch liêu
D, Yên tĩnh
- Giải thích chi tiết:
+ im ắng: ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động do không còn có sự hoạt động
+ lặng ngắt: im lặng hoàn toàn, tuyệt đối
+ yên tĩnh: trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động
+ tịch liêu: tịch mịch và hoang vắng Đáp án: C
Câu 11 [1121959]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tiềm tàng
B, Chứa đựng
C, Ẩn giấu
D, Tàng trữ
- Giải thích chi tiết:
+ tiềm tàng: ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực
+ ẩn giấu: được chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra
+ chứa đựng: có giữ ở bên trong
+ tàng trữ: cất giữ khối lượng lớn Đáp án: D
Câu 12 [1121960]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Gắn kết
B, Kết nối
C, Bám trụ
D, Móc xích
- Giải thích chi tiết:
+ gắn kết: gắn bó với nhau không thể tách rời
+ kết nối: làm cho các phần rời nhau nối liền, gắn liền lại với nhau
+ bám trụ: bám chắc không rời nơi nào đó, thường là khó khăn, nguy hiểm, để đánh địch hoặc làm một công việc gì
+ móc xích: đốt móc vào với những đốt khác của một dây xích; nối liền thành chuỗi, dắt dây với nhau Đáp án: C
Câu 13 [1121961]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Nhanh trí
B, Tháo vát
C, Linh lợi
D, Mẫn tiệp
- Giải thích chi tiết:
+ nhanh trí: tỏ ra nghĩ nhanh và ứng phó nhanh (trước sự việc xảy ra bất ngờ). Không nhanh trí thì lộ chuyện.
+ tháo vát: có khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn. Một con người tháo vát.
+ linh lợi: nhanh nhẹn, sắc sảo.
+ mẫn tiệp: linh lợi, có khả năng ứng phó nhanh. Đáp án: B
Câu 14 [1121962]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Chung chiêng
B, Đung đưa
C, Dập dềnh
D, Lúc lắc
- Giải thích chi tiết:
+ chung chiêng: nghiêng qua nghiêng lại không vững. Chiếc cầu treo chung chiêng.
+ đung đưa: chao đi chao lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không. Chiếc võng đung đưa.
+ lúc lắc: lắc qua lắc lại.
+ dập dềnh: chuyển động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng). Đáp án: C
Câu 15 [1121963]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Dịu hiền
B, Mềm mỏng
C, Hiền hậu
D, Thuỳ mị
- Giải thích chi tiết:
+ dịu hiền: dịu dàng, hiền hậu.
+ mềm mỏng: khéo léo, nhẹ nhàng trong cách nói năng, trong thái độ đối xử, biết lựa cách làm người ta không phật ý.
+ hiền hậu: hiện lành và trung hậu.
+ thuỳ mị: dịu dàng, hiền hậu, biểu hiện ở nét mặt, cử chỉ, cách nói năng. Đáp án: B
Câu 16 [1121964]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Nhân đức
B, Nhân đạo
C, Nhân văn
D, Nhân ái
- Giải thích chi tiết:
+ nhân đức: có lòng thương người
+ nhân đạo: đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người.
+ nhân văn: thuộc về văn hoá loài người.
+ nhân ái: yêu thương con người. Đáp án: C
Câu 17 [1121965]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Ì oàng
B, Đì đoành
C, Ùng oàng
D, Ầm ì
- Giải thích chi tiết:
+ ình oàng: từ mô phỏng tiếng động liên tiếp, to và rền
+ đì đoành: từ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp dồn dập, nhưng đanh và vang dội
+ ùng oàng: từ mô phỏng tiếng nổ vang to và đều, liên tiếp của bom đạn
+ ầm ì: từ mô phỏng tiếng động từ xa vọng tới, nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài Đáp án: D
Câu 18 [1121966]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Lửng lơ
B, Dở dang
C, Lỡ làng
D, Dở chừng
- Giải thích chi tiết:
+ lửng lơ: ở trạng thái nửa vời, không hẳn là gì, không hẳn ra sao
+ dở dang: đang còn chưa xong, chưa trọn
+ lỡ làng: ở trong tình trạng dở dang, công việc không thành, không đạt do bị lỡ (nói khái quát)
+ dở chừng: (làm việc gì) đang còn làm, chưa xong Đáp án: A
Câu 19 [1121967]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Chầm vập
B, Vồn vã
C, Vồ vập
D, Vui vẻ
- Giải thích chi tiết:
+ chầm vập: vồn vã, vồ vập
+ vồn vã: từ gợi tả thái độ niềm nở, nhiệt tình khi tiếp xúc
+ vồ vập: tỏ thái độ niềm nở, ân cần, cởi mở khi gặp
+ vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui Đáp án: D
Câu 20 [1121968]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Ngù ngờ
B, Ngờ nghệch
C, Chậm chạp
D, Lờ đờ
- Giải thích chi tiết:
+ ngù ngờ: chậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh
+ chậm chạp: có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm; không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt
+ lờ đờ: có vẻ thiếu tinh nhanh, thiếu sống động, chậm chạp
+ ngờ nghệch: dại dột và vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn Đáp án: B
Câu 21 [1121969]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Dông dài
B, Dài dòng
C, Lan man
D, Thừa thãi
- Giải thích chi tiết:
+ dông dài: dài dòng, lan man, làm tốn thì giờ một cách vô ích; lông bông, kéo dài thì giờ vô ích
+ dài dòng: nhiều lời một cách rườm rà, vô ích
+ lan man: (nói, viết, suy nghĩ) hết cái này đến cái khác một cách không mạch lạc và không có hệ thống
+ thừa thãi: thừa nhiều vì có dồi dào (nói khái quát) Đáp án: D
Câu 22 [1121970]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Vắt cổ chày ra nước
B, Đo lọ nước mắm đếm củ dưa hành
C, Rán sành ra mỡ
D, Tích tiểu thành đại
- Giải thích chi tiết:
+ Vắt cổ chày ra nước: chê bai những kẻ bủn xỉn, keo kiệt quá mức, không dám chi tiền cho cả những nhu cầu hàng ngày.
+ Đo lọ nước mắm đếm củ dưa hành: chê bai kẻ bần tiện, tính toán chi li, bủn xỉn
+ Rán sành ra mỡ: Việc làm ngược đời, không thể thực hiện được; kẻ vô cùng bần tiện, nghiệt ngã, keo kiệt.
+ Tích tiểu thành đại: Góp nhỏ thành lớn, góp ít thành nhiều. Đáp án: D
Câu 23 [1121971]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Vất vả
B, Gian truân
C, Quần quật
D, Khó nhọc
- Giải thích chi tiết:
+ quần quật: nặng nhọc, vất vả liên tục và kéo dài, tựa như không có lúc nào nghỉ
+ vất vả: ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì
+ gian truân: ở cảnh ngộ gặp nhiều nỗi gian nan, vất vả
+ khó nhọc: ở vào tình trạng làm một việc gì mất nhiều công ức, phải vất vả Đáp án: C
Câu 24 [1121972]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Khoa trương
B, Khuếch trương
C, Phô bày
D, Khoe mẽ
- Giải thích chi tiết:
+ khoa trương: cố ý phô bày để làm cho người ta tưởng rằng mình có những mặt hay, tốt, mạnh, quá mức có thật; cường điệu hoặc phóng đại quá sự thật để đạt hiệu quả nghệ thuật cần thiết
+ phô bày: để lộ rõ ra cho nhiều người thấy (nói khái quát)
+ khoe mẽ: phô bày, khoe khoang cái bề ngoài
+ khuếch trương: mở rộng, phát triển thêm Đáp án: B
Câu 25 [1121973]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Kiêu xa
B, Kiều diễm
C, Lộng lẫy
D, Đài các
- Giải thích chi tiết:
+ kiều diễm: có vẻ đẹp lộng lẫy
+ lộng lẫy: đẹp rực rỡ
+ đài các: nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý ngày xưa; có dáng vẻ, điệu bộ của người giàu sang, quyền quý
+ kiêu xa: kiêu căng và xa xỉ Đáp án: A
Câu 26 [1121974]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Thật thà như đếm cá giống
B, Buôn đằng sóng, nói đằng gió
C, Đong đầy bán vơi
D, Thật thà là cha quỷ quái
- Giải thích chi tiết:
+ đong đầy bán vơi: khi mua thì dong đầy, khi bán thì đong vơi; tả thói buôn bán không thật thà
+ thật thà như đếm cá giống: là một lời mỉa mai, thể hiện sự bất tín trong buôn bán.
+ buôn đằng sóng, nói đằng gió: không thung thực, làm một đằng nói một nẻo (thường dùng trong buôn bán).
+ thật thà là cha quỷ quái: thật thà là cha quỷ quái: Gian dối xảo quyệt thế nào cũng không quí bằng thành thật. Đáp án: D
Câu 27 [1121975]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tán dương
B, Tán thán
C, Tán thưởng
D, Đồng tình
- Giải thích chi tiết:
+ tán thán: ngợi khen, ca ngợi, tán dương, bày tỏ sự ngưỡng mộ chân thành đối với điều tốt đẹp, đức hạnh của ai đó hoặc một thành tựu nào đó
+ tán dương: khen ngợi để đề cao
+ tán thưởng: tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi
+ đồng tình: cùng có một ý, một lòng như nhau Đáp án: D
Câu 28 [1121976]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tâm giao
B, Son sắt
C, Thuỷ chung
D, Hương lửa
- Giải thích chi tiết:
+ hương lửa: tình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng
+ son sắt: thuỷ chung, không bao giờ đổi thay, không bao giờ phai nhạt (tựa như lúc nào cũng rắn như sắt, đỏ như son)
+ thuỷ chung: trước sau vẫn một lòng, vẫn có tình cảm gắn bó không thay đổi
+ tâm giao: có quan hệ bạn bè thân thiết với nhau. Đáp án: A
Câu 29 [1121977]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tạ thế
B, Thăng hà
C, Băng hà
D, Băng tồ
- Giải thích chi tiết:
+ thăng hà: (vua chúa) chết; băng hà
+ băng hà: chết (nói về vua chúa)
+ băng tồ: không có nghĩa
+ tạ thế: chết (nói một cách lịch sự hoặc dùng đối với những người đáng kính). Đáp án: D
Câu 30 [1121978]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Về vườn
B, Hưu trí
C, An trí
D, Hồi hưu
- Giải thích chi tiết:
+ về vườn: (người có chức vị cao) nghỉ việc về nhà, hông còn giữ chức vụ gì nữa (thường hàm ý châm biếm)
+ hưu trí: nghỉ làm việc có hưởng tiền cấp định kì, khi tuổi già và đã phục vụ đủ thời gian theo quy định
+ an trí: buộc phải ở một nơi xa nhất định, dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương để phòng ngừa hoạt động phương hại đến an ninh chính trị
+ hồi hưu: về hưu Đáp án: C
Câu 31 [1121979]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Đồng phục
B, Ăn mặc
C, Ăn vận
D, Phục sức
- Giải thích chi tiết:
+ ăn vận: ăn mặc
+ ăn mặc
+ đồng phục: quần áo cùng một màu, một kiểu thống nhất theo quy định cho những người cùng một tổ chức, một ngành nào đó
+ phục sức: ăn mặc và trang sức theo lối riêng của một lớp người nào đó Đáp án: A
Câu 32 [1121980]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tán phiệu
B, Tán dóc
C, Tán phễu
D, Tán tụng
- Giải thích chi tiết:
+ tán phiệu: nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh để cho vui
+ tán dóc: nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh để cho vui
+ tán phễu: nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh để cho vui
+ tán tụng: khen ngợi, ca tụng quá đáng, nhằm mục đích riêng Đáp án: D
Câu 33 [1121981]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Sửng sốt
B, Bất ngờ
C, Sững sờ
D, Ngạc nhiên
- Giải thích chi tiết:
+ sửng sốt: ngạc nhiên tới mức ngẩn người ra
+ sững sờ: ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động
+ bất ngờ: (sự việc) không ai ngờ, xảy ra ngoài dự tính
+ ngạc nhiên: rất lấy làm lạ, cảm thấy là hoàn toàn bất ngờ đối với chính mình Đáp án: C
Câu 34 [1121982]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Lúc nhúc
B, Chen chúc
C, Nườm nượp
D, Nhung nhúc
- Giải thích chi tiết:
+ nườm nượp: (di chuyển) đông, nhiều, lớp này tiếp đến lớp khác
+ chen chúc: chen nhau lộn xộn
+ lúc nhúc: từ gợi tả cảnh đông và lộn xộn, tập trung vào một chỗ, chen chúc nhau mà di động không ngừng
+ nhung nhúc: từ gợi tả cảnh có rất nhiều động vật nhỏ đang chuyển động chen chúc nhau dày đặc Đáp án: C
Câu 35 [1121983]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Chẻo lẻo
B, Líu la líu lô
C, Liến thoắng
D, Mồm năm miệng mười
- Giải thích chi tiết:
+ chẻo lẻo: liến thoắng và đưa đẩy
+ liến thoắng: (nói năng) quá nhanh nhảu và không ngớt miệng; rất nhanh với những động tác lặp đi lặp lại không ngớt
+ mồm năm miệng mười: lắm mồm lắm miệng
+ líu la líu lô: (tiếng nói) có nhiều âm thanh cao và trong, nhưng không nghe được rành rẽ, như ríu vào nhau Đáp án: B
Câu 36 [1121984]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Lính thú
B, Lính tráng
C, Binh sĩ
D, Quân nhân
- Giải thích chi tiết:
+ lính thú: lính chuyên canh giữ biên giới, thời phong kiến
+ lính tráng: binh lính
+ binh sĩ: lính và hạ sĩ quan (nói tổng quát)
+ quân nhân: người thuộc hàng ngũ quân đội Đáp án: A
Câu 37 [1121985]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Bịn rịn
B, Quấn quýt
C, Quyến luyến
D, Líu ríu
- Giải thích chi tiết:
+ quấn quýt: quấn vào nhau nhiều vòng; luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến.
+ líu ríu: vừa nhỏ, vừa dính quyện vào nhau thành một chuỗi (chỉ âm thanh); có vẻ như dính quyện vào mà bị động di chuyển theo.
+ quyến luyến: biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau
+ bịn rịn: lưu luyế, không muốn dứt ra khi phải chia tay Đáp án: D
Câu 38 [1121986]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Lòng vòng
B, Loanh quanh
C, Quanh quất
D, Vòng vèo
- Giải thích chi tiết:
+ lòng vòng: vòng vèo, loanh quanh
+ loanh quanh: di chuyển, hoạt động theo một đường vòng trở đi trở lại, không ra khỏi một phạm vi nhất định; chỉ toàn nói xa nói gần, không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.
+ quanh quất: quanh nơi nào đó, không xa.
+ vòng vèo: có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau. Đáp án: C
Câu 39 [1121987]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Vướng víu
B, Lịu địu
C, Bìu díu
D, Bận bịu
- Giải thích chi tiết:
+ lịu địu: vướng bận, không được rảnh rang
+ bìu díu: từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được
+ bận bịu: bận việc
+ vướng víu: vướng nhiều, làm cản trở. Đáp án: A
Câu 40 [1121988]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Ốm o
B, Ốm nhom
C, Ốm nhách
D, Ốm xác
- Giải thích chi tiết:
+ ốm o: gầy yếu một cách thảm hại
+ ốm nhom: gầy nhom
+ ốm nhách: gầy đét
+ ốm xác: cực nhọc, khổ thân mà không được lợi ích gì Đáp án: D
Câu 41 [1121989]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Má phấn
B, Nhan sắc
C, Má đào
D, Hồng nhan
- Giải thích chi tiết:
+ má phấn: dùng để chỉ sắc đẹp của người con gái hoặc chỉ người con gái đẹp.
+ nhan sắc: sắc đẹp người phụ nữ.
+ má đào: má hồng như đào, dùng để chỉ người con gái đẹp.
+ hồng nhan: gương mặt có đôi má hồng, ý chỉ người con gái đẹp. Đáp án: B
Câu 42 [1121990]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Kinh hoảng
B, Táng đởm
C, Sợ sệt
D, Khiếp đảm
- Giải thích chi tiết:
+ táng đởm: rất sợ, sợ mất mật
+ sợ sệt: sợ tới mức trở nên mềm yếu, tỏ ra bất lực
+ kinh hoảng: kinh sợ hoảng hốt
+ khiếp đảm: sợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, không còn hồn vía nữa; sợ mất mật Đáp án: C
Câu 43 [1121991]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Quân vương
B, Vương tôn
C, Hoàng đế
D, Đế vương
- Giải thích chi tiết:
+ quân vương: nhà vua
+ hoàng đế
+ vương tôn: con cháu nhà quyền quí thời phong kiến.
+ nhà vua -> Các đáp án A, C, D có cùng nghĩa. Đáp án: B
Câu 44 [1121992]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tháu cáy
B, Lừa phỉnh
C, Lừa lọc
D, Lừa đảo
- Giải thích chi tiết:
+ tháu cáy: đánh lừa bằng cách làm ra vẻ như bài của mình tốt lắm; đánh lừa bằng mánh khoé xảo trá, bịp.
+ lừa phỉnh: phỉnh nịnh để đánh lừa.
+ lừa lọc: chọn lựa quá cẩn thận, kỹ càng; lừa người bằng mánh khoẻ xảo trá (nói khái quát).
+ lừa đảo: lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải tài sản Đáp án: C
Câu 45 [1121993]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Phẩm hạnh
B, Phẩm giá
C, Phẩm chất
D, Phẩm loại
- Giải thích chi tiết:
+ phẩm hạnh: tính nết tốt, biểu hiện ở phẩm giác con người
+ phẩm giá: giá trị riêng của con người
+ phẩm chất: cái làm nên giá trị của người hoặc vật
+ phẩm loại: các loại hơn kém khác nhau. Đáp án: D
Câu 46 [1121994]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Ranh con
B, Nhãi con
C, Nhãi ranh
D, Trẻ ranh
- Giải thích chi tiết:
+ ranh con: trẻ con tinh quái.
+ nhãi con: trẻ nhỏ, còn rất ít tuổi (hàm ý coi thường)
+ nhãi ranh: người còn trẻ tuổi, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)
+ trẻ ranh: trẻ con, không đáng coi ra gì. Đáp án: A
Câu 47 [1121995]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Phế đế
B, Thoán đoạt
C, Thoán nghịch
D, Tiếm vị
- Giải thích chi tiết:
+ phế đế: vua đã bị truất ngôi.
+ thoán đoạt: cướp ngôi vua.
+ thoán nghịch: làm phản, chiếm đoạt ngôi vua.
+ tiếm vị: chiếm đoạt ngôi vua. Đáp án: A
Câu 48 [1121996]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tàn nhẫn
B, Phũ phàng
C, Độc ác
D, Bạc bẽo
- Giải thích chi tiết:
+ tàn nhẫn: độc ác đến thậm tệ, không chút xót thương.
+ phũ phàng: tàn nhẫn, gây đau khổ mà không có chút thương cảm.
+ độc ác: ác một cách thâm hiểm.
+ bạc bẽo: không nghĩ gì đến tình nghĩa, ân tình; không đền bù xứng đáng với công lao. Đáp án: D
Câu 49 [1121997]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Phốp pháp
B, To con
C, Cao nghệu
D, Béo tốt
- Giải thích chi tiết:
+ phốp pháp: to béo nhưng có vẻ không chắc.
+ to con: người có vóc dáng to, cao.
+ cao nghệu: cao quá cỡ, mất hẳn cân đối.
+ béo tốt: béo và khoẻ (nói khái quát) Đáp án: C
Câu 50 [1121998]: Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
A, Tính cách
B, Tính hạnh
C, Phẩm hạnh
D, Đức hạnh
- Giải thích chi tiết:
+ tính cách: tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình; = tính chất (Ví dụ: Vấn đề có tính cách bao quát).
+ tính hạnh: bằng nghĩa với tính nét (tính và nết)
+ phẩm hạnh: tính nết tốt, biểu hiện ở phẩm giác con người
+ đức hạnh: đạo đức và tính nết tốt (thường chỉ dùng nói về phụ nữ) Đáp án: A