Câu 1 [238415]: Cho tam giác
có
cm,
cm,
cm. Tính
.
có
cm,
cm,
cm. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Áp dụng hệ quả của định lí Cosin, ta có 


Chọn đáp án D. Đáp án: D



Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 2 [1061680]: Cho tam giác
có góc
bằng
góc
bằng
Tính
có góc
bằng
góc
bằng
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Xét

Áp dụng định lý Sin ta có:
Chọn đáp án D. Đáp án: D

Áp dụng định lý Sin ta có:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 3 [1061681]: Cho tam giác
có
và
Tính độ dài cạnh
có
và
Tính độ dài cạnh
A, 

B, 

C, 

D, 

Theo đề bài,

Vì
là góc trong tam giác (
), nên:
Ta có
,
và
.
Áp dụng Định lý Cosin để tính độ dài cạnh
Chọn đáp án A. Đáp án: A

Vì
là góc trong tam giác (
), nên:
Ta có
,
và
.
Áp dụng Định lý Cosin để tính độ dài cạnh
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 4 [1061682]: Cho tam giác
có
và
Tính
có
và
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Trong tam giác
, ta có
và
Áp dụng Định lý Sin:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
, ta có
và
Áp dụng Định lý Sin:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 5 [238451]: Cho tam giác
có
và
. Tính diện tích tam giác
.
có
và
. Tính diện tích tam giác
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Diện tích của tam giác
là
(đvdt). Đáp án: B
là
(đvdt). Đáp án: B
Câu 6 [238436]: Cho tam giác
thoả mãn hệ thức
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
thoả mãn hệ thức
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A, 

B, 

C,
.
.D, 

Gợi ý: Thực hiện biến đổi dựa trên định lí Sin.
Ta có:



Chọn đáp án B. Đáp án: B
Ta có:




Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 7 [238435]: Cho
có
;
;
. Độ dài
gần nhất với kết quả nào?
có
;
;
. Độ dài
gần nhất với kết quả nào? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Gợi ý: Sử dụng định lí Sin.
Ta có
(theo định lí: Tổng ba góc trong một tam giác bằng



Áp dụng định lý sin, ta có


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Ta có
(theo định lí: Tổng ba góc trong một tam giác bằng



Áp dụng định lý sin, ta có



Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 8 [238448]: Cho tam giác
. Biết
;
và
. Tính chu vi và diện tích tam giác
.
. Biết
;
và
. Tính chu vi và diện tích tam giác
. A,
và
.
và
.B,
và
.
và
.C,
và
.
và
.D,
và
.
và
.Chọn B
Ta có:



Suy ra
Chu vi tam giác
là 
Diện tích tam giác
là
(đvdt). Đáp án: B
Câu 9 [238441]: Tính diện tích tam giác
biết 
biết 
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Gợi ý: Sử dụng công thức Hê – rông để tính diện tích tam giác:
với
là nửa chu vi và
lần lượt là độ dài 3 cạnh của hình tam giác.
Ta có
Áp dụng công thức Hê-rông suy ra diện tích tam giác
là: 

Chọn đáp án A. Đáp án: A
với
là nửa chu vi và
lần lượt là độ dài 3 cạnh của hình tam giác.
Ta có

Áp dụng công thức Hê-rông suy ra diện tích tam giác
là: 

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 10 [284587]: Mảnh vườn hình tam giác của gia đình nhà bạn An có chiều dài các cạnh là
và
Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn An là bao nhiêu mét vuông(làm tròn đến hàng phần mười)?
và
Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn An là bao nhiêu mét vuông(làm tròn đến hàng phần mười)? A, 

B, 

C, 

D, 

Cách 1:
Nửa chu vi
Diên tích tam giác
Cách 2: Xét tam giác
có ba cạnh
và
và 
Theo định lý hàm cos trong tam giác
ta có:



Đáp án: A
Nửa chu vi
Diên tích tam giác
Cách 2: Xét tam giác
có ba cạnh
và
và 
Theo định lý hàm cos trong tam giác
ta có:



Đáp án: A
Câu 11 [238417]: Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó
thoả mãn:
. Khi đó A, 

B, 

C, 

D,
.
.
Gợi ý: Sử dụng hệ quả của định lí Cosin.
Theo hệ quả của định lí Cosin, ta có:

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Theo hệ quả của định lí Cosin, ta có:


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 12 [238467]: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
, tàu thứ hai chạy với tốc độ
. Hỏi sau
giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu
?
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
, tàu thứ hai chạy với tốc độ
. Hỏi sau
giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu
? A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: Sử dụng định lí Cosin.
Ta có: Sau 2 giờ, quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
Sau 2 giờ, quãng đường tàu thứ hai chạy được là:
Ta minh họa quãng đường chạy của hai tàu từ vị trí A sau 2 giờ như hình sau:
Từ hình vẽ, suy ra khoảng cách hai tàu sau 2 giờ bằng độ dài đoạn
Áp dụng định lí Cosin, ta có sau 2 giờ hai tàu cách nhau là:


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Ta có: Sau 2 giờ, quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
Sau 2 giờ, quãng đường tàu thứ hai chạy được là:
Ta minh họa quãng đường chạy của hai tàu từ vị trí A sau 2 giờ như hình sau:
Từ hình vẽ, suy ra khoảng cách hai tàu sau 2 giờ bằng độ dài đoạn
Áp dụng định lí Cosin, ta có sau 2 giờ hai tàu cách nhau là:


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 13 [238457]: Cho
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là A, 

B, 

C, 

D, 

Phương pháp: Sử dụng công thức tính diện tích tam giác:
trong đó:
là độ dài 3 cạnh của tam giác và
là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đó.
Ta có

Chọn đáp án A. Đáp án: A
trong đó:
là độ dài 3 cạnh của tam giác và
là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đó.
Ta có

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 14 [238453]: Cho tam giác
có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác
bằng
có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Gợi ý: Sử dụng công thức tính diện tích tam giác:
với
là nửa chu vi và
là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

Theo đề bài tam giác
có chu vi bằng 12 nên nửa chu vi là
bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1, tức là ta có: 
Diện tích tam giác
là: 
Chọn đáp án C. Đáp án: C
với
là nửa chu vi và
là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
Theo đề bài tam giác
có chu vi bằng 12 nên nửa chu vi là
bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1, tức là ta có: 
Diện tích tam giác
là: 
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 15 [238458]: Cho
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có:
Đáp án: D
Đáp án: D
Câu 16 [238456]: Cho tam giác
có
,
,
. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
có
,
,
. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A
Vì
nên tam giác
vuông tại
.
Do đó bán kính đường tròn nội tiếp
. Đáp án: A
Vì
nên tam giác
vuông tại
.
Do đó bán kính đường tròn nội tiếp
. Đáp án: A Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 17 đến 18
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 5, BC = 6, CA = 7.
Câu 17 [1061683]: Diện tích của tam giác
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: Áp dụng công thức Heron:
Cho tam giác
có độ dài các cạnh là:

Nửa chu vi của tam giác là:

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Cho tam giác
có độ dài các cạnh là:

Nửa chu vi của tam giác là:


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 18 [1061684]: Độ dài đường cao kẻ từ
của tam giác
là
của tam giác
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có công thức:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 19 đến 20

Câu 19 [1061685]: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng Định lý Sin để tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp tam giác:
Từ đề bài ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
của đường tròn ngoại tiếp tam giác:
Từ đề bài ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 20 [1061686]: Diện tích của tam giác
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: Để tính diện tích tam giác, ta sử dụng công thức:
hoặc
Xét tam giác
ta có:
Áp dụng Định lý Sin để tìm
Diện tích:
, với
,
, và
Chọn đáp án C. Đáp án: C
hoặc
Xét tam giác
ta có:
Áp dụng Định lý Sin để tìm

Diện tích:
, với
,
, và
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 21 đến 22

Câu 21 [1061687]: Độ dài cạnh
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có tam giác
với:

Áp dụng định lý Cosin tính cạnh
Chọn đáp án C. Đáp án: C
với:

Áp dụng định lý Cosin tính cạnh
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 22 [1061688]: Độ dài đường trung tuyến kẻ từ
của tam giác
là
của tam giác
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý:
Độ dài đường trung tuyến
kẻ từ đỉnh
được tính bằng Công thức Đường trung tuyến:
Ta có:
,
, và
Thay vào công thức:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Độ dài đường trung tuyến
kẻ từ đỉnh
được tính bằng Công thức Đường trung tuyến:
Ta có:
,
, và
Thay vào công thức:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến 24

Câu 23 [1061689]: Số đo của góc
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có tam giác
với: Góc
là góc nhọn;

Ta có công thức tính diện tích tam giác:
( vì
là góc nhọn).
Chọn đáp án C. Đáp án: C
với: Góc
là góc nhọn;

Ta có công thức tính diện tích tam giác:
( vì
là góc nhọn).
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 24 [1061690]: Gọi
là điểm thuộc cạnh
sao cho
Diện tích tam giác
là
là điểm thuộc cạnh
sao cho
Diện tích tam giác
là A, 

B, 

C, 

D, 

Từ đề bài ta có:

Gợi ý: Tam giác
và tam giác
có chung chiều cao
kẻ từ đỉnh
xuống cạnh đáy
Khi hai tam giác có chung chiều cao, tỉ số diện tích của chúng bằng tỉ số độ dài hai cạnh đáy tương ứng:
Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A


Gợi ý: Tam giác
và tam giác
có chung chiều cao
kẻ từ đỉnh
xuống cạnh đáy
Khi hai tam giác có chung chiều cao, tỉ số diện tích của chúng bằng tỉ số độ dài hai cạnh đáy tương ứng:
Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 25 đến 26

Câu 25 [1061691]: Côsin góc
của tam giác
bằng
của tam giác
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có tam giác
với:

là điểm thuộc cạnh
sao cho 
Áp dụng định lý Cosin ta có:



Áp dụng Định lý Cosin cho góc


Chọn đáp án B. Đáp án: B
với:

là điểm thuộc cạnh
sao cho 
Áp dụng định lý Cosin ta có:




Áp dụng Định lý Cosin cho góc



Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 26 [1061692]: Độ dài đoạn
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Điểm
thuộc cạnh
sao cho
Ta có
Áp dụng Định lý Cosin cho
Thay các giá trị
,
, và
vào:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
thuộc cạnh
sao cho
Ta có

Áp dụng Định lý Cosin cho
Thay các giá trị
,
, và
vào:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 27 đến 28

Câu 27 [1061693]: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). A, 

B, 

C, 

D, 

Từ đề bài ta có: 

Gợi ý: Bán kính đường tròn nội tiếp (
) được tính bằng công thức:
(với
là diện tích và
là nửa chu vi).
Ta có:
Tính diện tích:
Tính cạnh
Áp dụng Định lý Cosin, ta có:
Nửa chu vi
:
Vậy bán kính đường tròn nội tiếp:
Chọn đáp án B. Đáp án: B


Gợi ý: Bán kính đường tròn nội tiếp (
) được tính bằng công thức:
(với
là diện tích và
là nửa chu vi).
Ta có:
Tính diện tích:
Tính cạnh
Áp dụng Định lý Cosin, ta có:
Nửa chu vi
:
Vậy bán kính đường tròn nội tiếp:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 28 [1061694]: Gọi
là trọng tâm tam giác
Diện tích tam giác
bằng
là trọng tâm tam giác
Diện tích tam giác
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

là trọng tâm tam giác
Trọng tâm chia tam giác thành ba tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau:
Thay diện tích
đã tính ở trên:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 29 đến 30

Câu 29 [1061695]: Số đo của góc
bằng bao nhiêu độ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
bằng bao nhiêu độ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng định lý Cosin tìm cạnh
Dùng định lý sin:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Dùng định lý sin:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 30 [1061696]: Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên đường trung tuyến
của tam giác
Khi đó độ dài
bằng
là hình chiếu vuông góc của
lên đường trung tuyến
của tam giác
Khi đó độ dài
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Xét
có
là đường trung tuyến
Lại có:
Xét
ta có:

Xét
vuông tại , ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
có
là đường trung tuyến
Lại có:
Xét
ta có:

Xét
vuông tại , ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 31 [238470]: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (
cm;
cm;
cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy).
cm;
cm;
cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy).
Bán kính
của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
Nửa chu vi của tam giác
là:
cm.
Diện tích tam giác
là:
cm2.
Mà
cm.
của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
.Nửa chu vi của tam giác
là:
cm.Diện tích tam giác
là:
cm2.Mà
cm.
Câu 32 [709379]: Để đo khoảng cách từ một điểm
trên bờ sông đến gốc cây
trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm
cùng ở trên bờ với
sao cho từ
và
có thể nhìn thấy điểm
Ta đo được khoảng cách
Tính khoảng cách từ điểm
đến gốc cây
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
trên bờ sông đến gốc cây
trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm
cùng ở trên bờ với
sao cho từ
và
có thể nhìn thấy điểm
Ta đo được khoảng cách
Tính khoảng cách từ điểm
đến gốc cây
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
A, 

B, 

C, 

D, 

Định lý sin: 



Chọn đáp án B. Đáp án: B




Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 33 [708986]: Một người đi dọc bờ biển từ vị trí
đến vị trí
và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí
tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát lần lượt là
và
Biết khoảng cách giữa hai vị trí
là
(như hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
đến vị trí
và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí
tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát lần lượt là
và
Biết khoảng cách giữa hai vị trí
là
(như hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A, 

B, 

C, 

D, 


Gọi
là chân ngọn hải đăng và
là hình chiếu của
lên 
Do đó khoảng cách cần tìm chính là độ dài

Ta có

Áp dụng định lí Sin trong tam giác
ta được
Xét tam giác
vuông tại
có 
vuông cân tại 

Vậy
Đáp án: A
Câu 34 [1061697]: Một tháp thu phát sóng viễn thông
cao 43
được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc
so với phương ngang. Từ đỉnh
của tháp, người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm
trên sườn dốc (về phía đỉnh dốc) cách chân tháp
(như hình vẽ minh hoạ). Tính chiều dài
của sợi dây cáp đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
cao 43
được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc
so với phương ngang. Từ đỉnh
của tháp, người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm
trên sườn dốc (về phía đỉnh dốc) cách chân tháp
(như hình vẽ minh hoạ). Tính chiều dài
của sợi dây cáp đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
A, 

B, 

C, 

D, 

Từ đề bài ta có:
,
Dựng
vuông góc với mặt đất
Xét tam giác
và
là hai góc đối đỉnh nên
Áp dụng định lí côsin cho tam giác
Vậy chiều dài sợi dây cáp khoảng
,
Dựng
vuông góc với mặt đất
Xét tam giác
và
là hai góc đối đỉnh nên
Áp dụng định lí côsin cho tam giác
Vậy chiều dài sợi dây cáp khoảng
Câu 35 [579669]: [Đề mẫu HSA 2024]: Để đo chiều cao tòa tháp người ta dùng dụng cụ đo góc có chiều cao
đặt tại hai vị trí trên mặt đất cách nhau một khoảng
Tại vị trí
và
góc đo thu được so với phương ngang lần lượt là
(hình minh họa). Chiều cao
của tòa tháp (từ điểm
tới mặt đất) là bao nhiêu?
đặt tại hai vị trí trên mặt đất cách nhau một khoảng
Tại vị trí
và
góc đo thu được so với phương ngang lần lượt là
(hình minh họa). Chiều cao
của tòa tháp (từ điểm
tới mặt đất) là bao nhiêu?
A, 

B, 

C, 

D, 


Xét
vuông: 
Xét
vuông: 
Suy ra


Chọn D. Đáp án: D
Câu 36 [1061698]: Một chiếc thuyền dự định đi trực tiếp từ
đến
Tuy nhiên, nó đã đi thẳng đến trước khi thuyền trưởng nhận ra rằng ông ta đã đi lệch khỏi hải trình. Chiếc thuyền đã đổi hướng một góc
rồi đi thêm 10 km để đến
Hành trình lẽ ra đã ngắn hơn 4 km nếu thuyền đi thẳng từ
đến
Hỏi thuyền đã đi được bao xa?
đến
Tuy nhiên, nó đã đi thẳng đến trước khi thuyền trưởng nhận ra rằng ông ta đã đi lệch khỏi hải trình. Chiếc thuyền đã đổi hướng một góc
rồi đi thêm 10 km để đến
Hành trình lẽ ra đã ngắn hơn 4 km nếu thuyền đi thẳng từ
đến
Hỏi thuyền đã đi được bao xa?
A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng định lý cosin trong tam giác
Theo đề bài, hành trình thẳng từ A đến B ngắn hơn 4 km so với hành trình thực tế

Thế AB vào
Tổng quãng đường thuyền đã đi là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Theo đề bài, hành trình thẳng từ A đến B ngắn hơn 4 km so với hành trình thực tế

Thế AB vào
Tổng quãng đường thuyền đã đi là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 37 [1061699]: Hưng và Thịnh đang xem xét mua một mảnh đất. Nhân viên nhà đất cung cấp cho họ một bản vẽ chi tiết như hình vẽ. Diện tích của mảnh đất bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng định lí côsin trong tam giác
ta có:

Diện tích Tam giác
(
)

Diện tích Tam giác
(
)
Tổng diện tích mảnh đất
là:


Chọn đáp án A. Đáp án: A
ta có:

Diện tích Tam giác
(
)

Diện tích Tam giác
(
)
Tổng diện tích mảnh đất
là:


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 38 [709626]: Tại một tỉnh miền núi. Để tránh núi, đường đi phải vòng qua núi như mô hình vẽ sau:

Biết
và
Tính khoảng cách (tính theo kilômét) giữa hai vị trí
và vị trí
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Biết
và
Tính khoảng cách (tính theo kilômét) giữa hai vị trí
và vị trí
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). 


