Câu 1 [1028112]: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề "7 là số tự nhiên"?
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Đáp án: B
Câu 2 [1028115]: Cho tập hợp
Tập hợp
bằng tập hợp nào sau đây?
Tập hợp
bằng tập hợp nào sau đây? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 3 [237734]: Hãy liệt kê các phần tử của tập
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
nên
Chọn đáp án B. Đáp án: B
nên
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 4 [237741]: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có

Ta có

Ta có

Ta có

Vậy trong các tập trên, tập D khác rỗng.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 5 [237747]: Số phần tử của tập hợp
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Vì
và
nên
do đó 
Vậy
có
phần tử là 1,2, 5.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
và
nên
do đó 
Vậy
có
phần tử là 1,2, 5. Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 6 [237752]: Cho tập hợp
Hỏi tập
có bao nhiêu phần tử?
Hỏi tập
có bao nhiêu phần tử? A, 4.
B, 1.
C, 2.
D, 3.
Vì
nên
thuộc vào tập 
Vậy cặp
là
thỏa mãn
Có 3 cặp hay
có 3 phần tử.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
nên
thuộc vào tập 
Vậy cặp
là
thỏa mãn
Có 3 cặp hay
có 3 phần tử. Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 7 [1061879]: Cho tập hợp
Tập hợp
có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Tập hợp
có tất cả bao nhiêu tập hợp con? A, 

B, 

C, 

D, 

Tập hợp
bao gồm các số tự nhiên khác
là nghiệm của phương trình:
Giải phương trình:
Số phần tử của tập hợp
là 3.
Số lượng tập hợp con của một tập hợp có
phần tử được tính bằng công thức
Số tập hợp con của
là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
bao gồm các số tự nhiên khác
là nghiệm của phương trình:
Giải phương trình:
Số phần tử của tập hợp
là 3.
Số lượng tập hợp con của một tập hợp có
phần tử được tính bằng công thức
Số tập hợp con của
là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 8 [237766]: Cho tập hợp A có 4 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A, 16.
B, 15.
C, 12.
D, 7.
Ta có công thức nhanh: “Nếu một tập hợp
có
phần tử thì số tập con của tập hợp
là
”
Số tập con của tập 4 phần tử là
Số tập con khác rỗng là 
Chọn đáp án B. Đáp án: B
có
phần tử thì số tập con của tập hợp
là
”Số tập con của tập 4 phần tử là
Số tập con khác rỗng là 
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 9 [237788]: Số tập con của tập hợp:
là
là A, 16.
B, 8.
C, 12.
D, 10.
Giải phương trình 
Đặt
ta có phương trình 
Với
ta có 
Với
ta có: 

Vậy A có 4 phần tử suy ra số tập con của A là
Chọn đáp án A. Đáp án: A

Đặt
ta có phương trình 
Với
ta có 
Với
ta có: 

Vậy A có 4 phần tử suy ra số tập con của A là

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 10 [1061880]: Cho
Có tất cả bao nhiêu tập
thoả mãn
?
Có tất cả bao nhiêu tập
thoả mãn
? A, 

B, 

C, 

D, 

Xét
Tập
gồm các số tự nhiên (
) thoả mãn bất đẳng thức:
Với
Vậy
Xét
Tập
gồm các số nguyên (
) là nghiệm của phương trình:
Với
Vậy
Điều kiện
Vậy các trường hợp
thỏa mãn là:
Có tất cả 4 tập hợp
thoả mãn điều kiện
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Tập
gồm các số tự nhiên (
) thoả mãn bất đẳng thức:
Với

Vậy
Xét
Tập
gồm các số nguyên (
) là nghiệm của phương trình:
Với

Vậy
Điều kiện
Vậy các trường hợp
thỏa mãn là:
Có tất cả 4 tập hợp
thoả mãn điều kiện
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 11 [237780]: Tập
có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử? A, 

B, 

C, 

D, 

Các tập con có hai phần tử của tập
là:













Chọn B. Đáp án: B
là:













Chọn B. Đáp án: B
Câu 12 [237446]: Cho hai tập hợp
và
. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
và
. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đính chính: Bản in đầu tiên, không tránh khỏi một số lỗi nhỏ trong đề bài. Để có nội dung chuẩn xác, các em hãy sửa lại đề bài như trên web nhé!
Hợp của hai tập hợp
và
(kí hiệu
là tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc
hoặc thuộc
Từ đó,
Suy ra
có
phần tử.
Hoặc tập hợp
được minh họa như biểu đồ ven sau:

Các phần tử của tập
là tất cả các phần tử nằm trong vùng màu xanh.
Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Hợp của hai tập hợp
và
(kí hiệu
là tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc
hoặc thuộc
Từ đó,
Suy ra
có
phần tử.Hoặc tập hợp
được minh họa như biểu đồ ven sau:
Các phần tử của tập
là tất cả các phần tử nằm trong vùng màu xanh.Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 13 [1028947]: Cho tập hợp
và tập hợp
gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8. Tìm tập hợp
và tập hợp
gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8. Tìm tập hợp
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Tập hợp
gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 (nghĩa là
).
Các số tự nhiên lẻ
là:
Vậy, tập hợp
Tập hợp giao
là tập hợp chứa các phần tử chung của cả
và
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Tập hợp
gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 (nghĩa là
).
Các số tự nhiên lẻ
là:
Vậy, tập hợp
Tập hợp giao
là tập hợp chứa các phần tử chung của cả
và
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 14 [237441]: Cho hai tập hợp
và
Khẳng định nào sau đây đúng?
và
Khẳng định nào sau đây đúng? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Tập hợp
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
nhưng không thuộc
Biểu diễn hai tập
và
bằng biểu đồ ven, ta được hình sau:

Từ hình vẽ, ta dễ dàng thấy được các phần tử cần tìm là các phần tử thuộc phần màu xanh dương, nên suy ra
Chọn đáp án B. Đáp án: B
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
nhưng không thuộc
Biểu diễn hai tập
và
bằng biểu đồ ven, ta được hình sau:
Từ hình vẽ, ta dễ dàng thấy được các phần tử cần tìm là các phần tử thuộc phần màu xanh dương, nên suy ra
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 15 [237453]: Cho hai tập hợp
.
là tập hợp sau đây?
.
là tập hợp sau đây? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta thấy tập
là tập con của tập
Nhắc lại kiến thức: Cho tập hợp
là tập con của tập hợp
Khi đó,
là phần bù của
trong
là tập hợp những phần tử của
mà không phải là phần tử của
Minh họa tập
bằng biểu đồ ven:
Từ đó, ta minh họa tập
trên biểu đồ ven, ta được hình sau:
Từ hình vẽ, suy ra
Chọn đáp án C. Đáp án: C
là tập con của tập
Nhắc lại kiến thức: Cho tập hợp
là tập con của tập hợp
Khi đó,
là phần bù của
trong
là tập hợp những phần tử của
mà không phải là phần tử của
Minh họa tập
bằng biểu đồ ven:
Từ đó, ta minh họa tập
trên biểu đồ ven, ta được hình sau:
Từ hình vẽ, suy ra
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 16 [237476]: Cho 2 tập hợp
,
. Chọn khẳng định đúng.
,
. Chọn khẳng định đúng. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có:
Biểu diễn hai tập
và
bằng biểu đồ ven, ta được hình sau

Ta có các kết luận sau:
suy ra A sai.
suy ra B sai.
suy ra C đúng.
suy ra D sai.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Biểu diễn hai tập
và
bằng biểu đồ ven, ta được hình sau
Ta có các kết luận sau:
suy ra A sai.
suy ra B sai.
suy ra C đúng.
suy ra D sai.Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 17 [237470]: Cho
Tập hợp
bằng
Tập hợp
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Biểu diễn hai tập hợp
và
bằng biểu đồ ven, ta được hình sau


.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
và
bằng biểu đồ ven, ta được hình sau

.Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 18 [237483]: Cho
tập hợp 
với giá trị nào của
thì
tập hợp 
với giá trị nào của
thì
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A
Xét tập hợp
ta có:
.
Xét tập hợp
.
Để
. Đáp án: A
Xét tập hợp
ta có:
.Xét tập hợp

.Để
. Đáp án: A
Câu 19 [237485]: Cho tập hợp
. Tổng các phần tử của tập hợp
bằng
. Tổng các phần tử của tập hợp
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A
Ta có:


Vì
nên
.
Suy ra
.
Tổng các phần tử của tập hợp
bằng:
. Đáp án: A
Ta có:



Vì
nên
.Suy ra
.Tổng các phần tử của tập hợp
bằng:
. Đáp án: A
Câu 20 [240051]: Tập
được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là
được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Ta có:

.
Do đó
. Đáp án: B
Ta có:


.
Do đó
. Đáp án: B
Câu 21 [240079]: Cho hai tập hợp
. Khi đó
là tập nào sau đây?
. Khi đó
là tập nào sau đây? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Lý thuyết: A giao B là tập gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
Ta có thể biểu diễn hai tập hợp A và B, tập
là phần không bị gạch ở cả A và B nên
Minh họa kết quả như hình sau.

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Ta có thể biểu diễn hai tập hợp A và B, tập
là phần không bị gạch ở cả A và B nên
Minh họa kết quả như hình sau.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 22 [1028954]: Cho các tập hợp sau
Tìm tập hợp
Tìm tập hợp
A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Hiệu của hai tập hợp
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
nhưng không thuộc
Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
nhưng không thuộc
Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 23 [1028955]: Cho tập hợp
Tìm tập hợp
Tìm tập hợp
A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại:
là phần bù của
trong
Ta có:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
là phần bù của
trong
Ta có:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 24 [1028956]: Cho hai tập hợp
Tìm tập hợp
Tìm tập hợp
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 25 [240081]: Cho hai tập hợp
. Tập hợp
là
. Tập hợp
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Nhắc lại: Hiệu của hai tập hợp
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
nhưng không thuộc
Minh họa kết quả như hình sau:
Suy ra
Chọn đáp án A. Đáp án: A
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
nhưng không thuộc
Minh họa kết quả như hình sau:
Suy ra
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 26 [240086]: Cho
Tìm
Tìm
A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Giao của hai tập hợp
là tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Do đó, hợp của các tập hợp cũng là tập hợp gồm các phần tử đồng thời thuộc vào các tập hợp đó.
Ta minh họa kết quả như hình sau.
Các phần tử thuộc tập hợp là đoạn được tô màu xanh dương. Từ hình trên, ta thấy các tập A, B, C không có phần tử chung hay
Chọn đáp án D.
Đáp án: D
là tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Do đó, hợp của các tập hợp cũng là tập hợp gồm các phần tử đồng thời thuộc vào các tập hợp đó.
Ta minh họa kết quả như hình sau.
Các phần tử thuộc tập hợp là đoạn được tô màu xanh dương. Từ hình trên, ta thấy các tập A, B, C không có phần tử chung hay

Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 27 [240128]: Cho hai tập hợp
và
Tìm tất cả các giá trị
sao cho
và
Tìm tất cả các giá trị
sao cho
A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý:
là một tập con của
nếu mọi phần tử của
đều thuộc vào
(bao gồm cả trường hợp 
Vì hai tập
đều là hai đoạn, nên để
khi và chỉ khi tập
nằm trong hoặc bằng tập
Tức 


Minh họa bằng hình vẽ:

Chọn đáp án A.
Lưu ý: HS chọn đáp án B và D do đọc không kỹ đề hoặc hiểu sai khái niệm tập hợp con thành
HS chọn đáp án C do hiểu khái niệm tập hợp con thành khái niệm tập hợp con thực sự. Đáp án: A
là một tập con của
nếu mọi phần tử của
đều thuộc vào
(bao gồm cả trường hợp 
Vì hai tập
đều là hai đoạn, nên để
khi và chỉ khi tập
nằm trong hoặc bằng tập
Tức 


Minh họa bằng hình vẽ:

Chọn đáp án A.
Lưu ý: HS chọn đáp án B và D do đọc không kỹ đề hoặc hiểu sai khái niệm tập hợp con thành
HS chọn đáp án C do hiểu khái niệm tập hợp con thành khái niệm tập hợp con thực sự. Đáp án: A
Câu 28 [240133]: Cho 2 tập khác rỗng
. Tìm m để
.
. Tìm m để
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Với 2 tập khác rỗng
,
ta có điều kiện
.
Minh họa trường hợp có thể xảy ra để A là tập con của B như hình sau:

Để
. So với điều kiện
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
,
ta có điều kiện
.Minh họa trường hợp có thể xảy ra để A là tập con của B như hình sau:

Để
. So với điều kiện
.Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 29 [1016725]: Cho tập hợp
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
để phương trình
vô nghiệm. Số phần tử chung của 2 tập hợp trên là:
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
để phương trình
vô nghiệm. Số phần tử chung của 2 tập hợp trên là: A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, Vô số.
Ta có:
Phương trình
có
Phương trình vô nghiệm
Có
là phần tử chung duy nhất của hai tập hợp.
⇨ Đáp án A Đáp án: A
Phương trình
có
Phương trình vô nghiệm
Có
là phần tử chung duy nhất của hai tập hợp.
⇨ Đáp án A Đáp án: A
Câu 30 [1061881]: Cho tập hợp
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để tổng tất cả các phần tử của tập
bằng
?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để tổng tất cả các phần tử của tập
bằng
? A, 

B, 

C, 

D, 

Tập hợp
gồm các số nguyên
là nghiệm của phương trình:
ĐKXĐ:
Tập hợp
là tập hợp các nghiệm nguyên của
thoả mãn ĐKXĐ.
Các nghiệm cố định của phương trình là
và
.
Nghiệm phụ thuộc
là
(với điều kiện
thoả mãn ĐKXĐ).
Ta xét các trường hợp của
:
TH1:
Nếu
:
.
Tổng các phần tử:
.
là một giá trị thoả mãn.
Nếu
(tức là
do
nguyên):
,
,
là 3 nghiệm phân biệt.
Tổng các phần tử:
.
Theo đề bài,
, suy ra:
. Giá trị
thoả mãn điều kiện
.
là một giá trị thoả mãn.
TH2:
Nếu
:
. Tổng các phần tử:
.
là một giá trị thoả mãn.
Nếu
:
,
,
là 3 nghiệm phân biệt. Tổng các phần tử:
.
Theo đề bài,
, suy ra:
. Giá trị
không thoả mãn điều kiện
.
Trường hợp này không có giá trị
nào thoả mãn.
TH3:
Nghiệm
không thoả mãn ĐKXĐ.
Vậy nghiệm
bị loại.
Tập hợp
chỉ gồm các nghiệm
. Tổng các phần tử:
.
là một giá trị thoả mãn.
Kết luận: Các giá trị nguyên của tham số
để tổng tất cả các phần tử của tập
bằng
là:
Có tổng cộng 4 giá trị nguyên của tham số
Chọn đáp án D. Đáp án: D
gồm các số nguyên
là nghiệm của phương trình:
ĐKXĐ:
Tập hợp
là tập hợp các nghiệm nguyên của
thoả mãn ĐKXĐ.
Các nghiệm cố định của phương trình là
và
.
Nghiệm phụ thuộc
là
(với điều kiện
thoả mãn ĐKXĐ).
Ta xét các trường hợp của
:
TH1:
Nếu
:
.
Tổng các phần tử:
.
là một giá trị thoả mãn.
Nếu
(tức là
do
nguyên):
,
,
là 3 nghiệm phân biệt.
Tổng các phần tử:
.
Theo đề bài,
, suy ra:
. Giá trị
thoả mãn điều kiện
.
là một giá trị thoả mãn.
TH2:
Nếu
:
. Tổng các phần tử:
.
là một giá trị thoả mãn.
Nếu
:
,
,
là 3 nghiệm phân biệt. Tổng các phần tử:
. Theo đề bài,
, suy ra:
. Giá trị
không thoả mãn điều kiện
.
Trường hợp này không có giá trị
nào thoả mãn.
TH3:

Nghiệm
không thoả mãn ĐKXĐ.
Vậy nghiệm
bị loại.
Tập hợp
chỉ gồm các nghiệm
. Tổng các phần tử:
.
là một giá trị thoả mãn.
Kết luận: Các giá trị nguyên của tham số
để tổng tất cả các phần tử của tập
bằng
là:
Có tổng cộng 4 giá trị nguyên của tham số
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 31 [240117]: Cho tập hợp
, tập
, tìm
để
.
, tập
, tìm
để
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn đáp án B.
Biểu diễn trường hợp xảy ra của 2 tập
trên trục số ta được:

Suy ra

Đáp án: B
Biểu diễn trường hợp xảy ra của 2 tập
trên trục số ta được:
Suy ra


Đáp án: B
Câu 32 [240121]: Cho hai tập hợp
và
, với giá trị nào của
thì
?
và
, với giá trị nào của
thì
? A, 

B, 

C, 

D, 

tức hai tập
không có phần tử chung. Ta có hình sau.
Nhận xét: Quan sát hình, ta thấy để
thì 

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 33 [240108]: Cho số thực
.Điều kiện cần và đủ để
là
.Điều kiện cần và đủ để
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A
Khi đó
(vì
nên ta nhân 2 vế với a phải đổi chiều BPT)
Kết hợp
suy ra
Đáp án: A
Khi đó
(vì
nên ta nhân 2 vế với a phải đổi chiều BPT)
Kết hợp
suy ra
Đáp án: A
Câu 34 [1016726]: Cho 2 tập hợp khác rỗng
Tìm
để
Tìm
để
A, 

B, 

C, 

D, 

Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện

Để

So với kết quả của điều kiện thì
⇨ Đáp án C Đáp án: C

Để

So với kết quả của điều kiện thì

⇨ Đáp án C Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 35 đến 36

Câu 35 [1016723]: Số tập hợp
thỏa mãn
là
thỏa mãn
là A, 6.
B, 7.
C, 8.
D, 9.
Ta có
Suy ra
Ta có
suy ra tập hợp
là
⇨ Đáp án C Đáp án: C
Suy ra
Ta có
suy ra tập hợp
là
⇨ Đáp án C Đáp án: C
Câu 36 [1016724]: Nếu
Tìm số tập hợp
sao cho
có đúng 4 phần tử.
Tìm số tập hợp
sao cho
có đúng 4 phần tử. A, 4.
B, 5.
C, 6.
D, 7.
Ta có
với
có đúng bốn phần tử khi đó tập hợp
là
⇨ Đáp án C Đáp án: C
với
có đúng bốn phần tử khi đó tập hợp
là
⇨ Đáp án C Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 37 đến 38

Câu 37 [1061882]: Khi
thì tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
thì tập hợp
có bao nhiêu phần tử? A, 

B, 

C, 

D, 

Tập hợp
là tập hợp các nghiệm thực của phương trình
.
Thay
vào phương trình, ta được:
Vậy, tập hợp
Ta có:
không thỏa mãn
, nên
Vì cả hai phần tử của
đều không thuộc
, nên tập hợp giao không có phần tử nào.
Tập hợp p
có 0 phần tử.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
là tập hợp các nghiệm thực của phương trình
.
Thay
vào phương trình, ta được:
Vậy, tập hợp
Ta có:
không thỏa mãn
, nên
Vì cả hai phần tử của
đều không thuộc
, nên tập hợp giao không có phần tử nào.
Tập hợp p
có 0 phần tử.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 38 [1061883]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để tập
có đúng hai tập con và
?
để tập
có đúng hai tập con và
? A, 

B, 

C, 

D, 

Số lượng tập con của một tập hợp có
phần tử là
.
Tập
có đúng hai tập con khi và chỉ khi:
Suy ra tập hợp
phải có đúng một phần tử.
Tập hợp
là tập hợp các nghiệm thực của phương trình bậc hai:
Phương trình bậc hai có đúng một nghiệm (nghiệm kép) khi và chỉ khi biệt thức

Kiểm tra xem với
và
, nghiệm kép của phương trình
có nằm trong tập
hay không.
TH:
Phương trình
trở thành: 

Khi đó,
Kiểm tra điều kiện
: Ta có
. Vì
, nên
. Do đó,
.
là một giá trị thoả mãn.
TH:
Phương trình
trở thành:

Khi đó,
Kiểm tra điều kiện
: Ta có
. Vì
không thoả mãn
, nên
. Do đó,
không phải là tập con của
.
không thoả mãn.
Các giá trị nguyên của tham số
thoả mãn cả hai điều kiện là
. Chỉ có 1 giá trị nguyên của
thoả mãn yêu cầu đề bài.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
phần tử là
.
Tập
có đúng hai tập con khi và chỉ khi:
Suy ra tập hợp
phải có đúng một phần tử.
Tập hợp
là tập hợp các nghiệm thực của phương trình bậc hai:
Phương trình bậc hai có đúng một nghiệm (nghiệm kép) khi và chỉ khi biệt thức

Kiểm tra xem với
và
, nghiệm kép của phương trình
có nằm trong tập
hay không.
TH:
Phương trình
trở thành: 

Khi đó,
Kiểm tra điều kiện
: Ta có
. Vì
, nên
. Do đó,
.
là một giá trị thoả mãn.
TH:
Phương trình
trở thành:

Khi đó,
Kiểm tra điều kiện
: Ta có
. Vì
không thoả mãn
, nên
. Do đó,
không phải là tập con của
.
không thoả mãn.
Các giá trị nguyên của tham số
thoả mãn cả hai điều kiện là
. Chỉ có 1 giá trị nguyên của
thoả mãn yêu cầu đề bài.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 39 đến 40

Câu 39 [1061884]: Khi
thì
là tập hợp nào sau đây?
thì
là tập hợp nào sau đây? A, 

B, 

C, 

D, 

Thay
vào biểu thức của hai tập hợp:
Tập hợp
:
Tập hợp
:
Vậy, tập hợp giao là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
vào biểu thức của hai tập hợp:
Tập hợp
:
Tập hợp
:
Vậy, tập hợp giao là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 40 [1061885]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
?
để
? A, 

B, 

C, 

D, 

Tập hợp
là tập con của tập hợp
(
) khi và chỉ khi
nằm hoàn toàn bên trong
Ta có
Ta có hệ bất phương trình:
Không có giá trị nào của
thỏa mãn hệ bất phương trình.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
là tập con của tập hợp
(
) khi và chỉ khi
nằm hoàn toàn bên trong
Ta có

Ta có hệ bất phương trình:
Không có giá trị nào của
thỏa mãn hệ bất phương trình.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 41 đến 42

Câu 41 [1061886]: Khi
thì tập
có bao nhiêu tập hợp con?
thì tập
có bao nhiêu tập hợp con? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: Tập hợp
: Gồm các số tự nhiên (
) thoả mãn
.
Khi
:
Vậy
Tập hợp
có 3 phần tử.
Số tập hợp con của một tập hợp có
phần tử là
.
Số tập hợp con của
là:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
: Gồm các số tự nhiên (
) thoả mãn
.
Khi
:
Vậy
Tập hợp
có 3 phần tử.
Số tập hợp con của một tập hợp có
phần tử là
.
Số tập hợp con của
là:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 42 [1061887]: Tập
chứa đúng 5 phần tử nguyên khi và chỉ khi
chứa đúng 5 phần tử nguyên khi và chỉ khi A, 

B, 

C, 

D, 

Tập hợp
: Đề bài cho
. Đây là phần bù của
trong
.
Tập hợp
chính là phần còn lại của trục số thực, tức là
Tập hợp
:
Tập hợp giao
là:
(Lưu ý: Để tập giao này khác rỗng, ta phải có
).
Tìm điều kiện của
để
chứa đúng 5 phần tử nguyên:
Các phần tử nguyên thuộc
là các số nguyên
thoả mãn
Để tập hợp
chứa đúng 5 phần tử nguyên, các phần tử đó phải là:
Vậy
Chọn đáp án D. Đáp án: D
: Đề bài cho
. Đây là phần bù của
trong
.
Tập hợp
chính là phần còn lại của trục số thực, tức là
Tập hợp
:
Tập hợp giao
là:
(Lưu ý: Để tập giao này khác rỗng, ta phải có
).
Tìm điều kiện của
để
chứa đúng 5 phần tử nguyên:
Các phần tử nguyên thuộc
là các số nguyên
thoả mãn
Để tập hợp
chứa đúng 5 phần tử nguyên, các phần tử đó phải là:
Vậy
Chọn đáp án D. Đáp án: D