Câu 1 [1061904]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là :
Chọn đáp án A. Đáp án: A
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là :
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 2 [1061905]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là :
Chọn đáp án D. Đáp án: D
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là :
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 3 [238066]: Tập xác định của hàm số
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A. Điều kiện xác định của hàm số là 
, nên tập xác định là
. Đáp án: A

, nên tập xác định là
. Đáp án: A
Câu 4 [238073]: Tập xác định của hàm số
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A.
Điều kiện xác định:

Tập xác định:
. Đáp án: A
Điều kiện xác định:


Tập xác định:
. Đáp án: A
Câu 5 [238078]: Cho hàm số
. Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số
?
. Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số
? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn C. Tập xác định là
. Đáp án: C
. Đáp án: C
Câu 6 [1061906]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 
TXĐ:

Vậy tập xác định của hàm số là :
Chọn đáp án C. Đáp án: A

TXĐ:

Vậy tập xác định của hàm số là :
Chọn đáp án C. Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 7 đến 8
Cho hàm số 

Câu 7 [1061907]: Khi
thì tập xác định của hàm số là
thì tập xác định của hàm số là A, 

B, 

C, 

D, 

Với
hàm số trở thành 
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là:
Chọn đáp án C.
Đáp án: C
hàm số trở thành 
TXĐ:

Vậy tập xác định của hàm số là:

Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 8 [1061908]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số xác định trên
?
để hàm số xác định trên
? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
TXĐ:
Để hàm số xác định trên đoạn
thì:
x
.
Xét các giá trị nguyên trong đoạn
Các giá trị nguyên m thỏa mãn là:
Có tất cả 18 giá trị thỏa mãn.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
TXĐ:
Để hàm số xác định trên đoạn
thì:
x
.
Xét các giá trị nguyên trong đoạn
Các giá trị nguyên m thỏa mãn là:
Có tất cả 18 giá trị thỏa mãn.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 9 đến 10

Câu 9 [1061909]: Khi
thì tập xác định của hàm số là
thì tập xác định của hàm số là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có hàm số:
Với
hàm số trở thành:
TXĐ:

Vậy tập xác định của hàm số là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Với
hàm số trở thành:
TXĐ:


Vậy tập xác định của hàm số là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [1061910]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số xác định trên
?
để hàm số xác định trên
? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có hàm số:
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là:
Hàm số xác định trên khoảng
khi và chỉ khi khoảng
là tập con của tập xác định
:


Vì
là giá trị nguyên, các giá trị nguyên thỏa mãn bất đẳng thức là:
Có 2 giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
TXĐ:
Vậy tập xác định của hàm số là:
Hàm số xác định trên khoảng
khi và chỉ khi khoảng
là tập con của tập xác định
:


Vì
là giá trị nguyên, các giá trị nguyên thỏa mãn bất đẳng thức là:
Có 2 giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 11 [238088]: Tập hợp tất cả giá trị của tham số
để hàm số
xác định với mọi
là
để hàm số
xác định với mọi
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D. Hàm số xác định khi
.
Hàm số xác định với mọi
thì
. Đáp án: D
.Hàm số xác định với mọi
thì
. Đáp án: D
Câu 12 [238089]: Với giá trị nào của
thì hàm số
xác định trên
?
thì hàm số
xác định trên
? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B. Hàm số
xác định trên
khi phương trình
vô nghiệm. Hay
. Đáp án: B
xác định trên
khi phương trình
vô nghiệm. Hay
. Đáp án: B
Câu 13 [238093]: Tìm
để hàm số
xác định trên khoảng
.
để hàm số
xác định trên khoảng
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D. Tập xác định của hàm số là tập hợp các giá trị của
thỏa mãn điều kiện:
.
Để hàm số xác định trên khoảng
cần có:

. Đáp án: D
thỏa mãn điều kiện:
.
Để hàm số xác định trên khoảng
cần có:

. Đáp án: D
Câu 14 [242070]: Đồ thị hàm số
đi qua hai điểm
. Tìm
và
đi qua hai điểm
. Tìm
và
A, 

B, 

C, 

D, 

✍️ Lời giải chi tiết:
Đồ thị hàm số
đi qua điểm
nên ta có:
suy ra 
Đồ thị hàm số
đi qua điểm
nên ta có: 



Vậy
và
✅ Kết luận: Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Đồ thị hàm số
đi qua điểm
nên ta có:
suy ra 
Đồ thị hàm số
đi qua điểm
nên ta có: 



Vậy
và
✅ Kết luận: Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 15 [1059303]: Cho hàm số bậc nhất
thoả mãn
Giá trị của
là
thoả mãn
Giá trị của
là A, 

B, 

C, 

D, 

Giả sử
là hàm số cần tìm
Ta có



(TM)
Suy ra
Xét

Chọn đáp án C
Đáp án: C
là hàm số cần tìmTa có



(TM)Suy ra

Xét

Chọn đáp án C
Đáp án: C
Câu 16 [1059304]: Cho hàm số
thoả mãn 
và
Khẳng định nào sau đây đúng?
thoả mãn 
và
Khẳng định nào sau đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
+
Suy ra
+
Suy ra
Từ
suy ra
Lại có
nên
Suy ra
là hàm số cần tìm
Do đó
Chọn đáp án D Đáp án: D
+
Suy ra
+
Suy ra
Từ
suy ra
Lại có
nên
Suy ra
là hàm số cần tìm
Do đó
Chọn đáp án D Đáp án: D
Câu 17 [1061911]: Đồ thị các hàm số
và
cắt nhau tại các điểm
và
Tính
và
cắt nhau tại các điểm
và
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:

Vậy
Chọn đáp án C. Đáp án: C

Vậy
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 18 [1061912]: Diện tích tam giác giới hạn bởi ba đường thẳng
và
là
và
là A, 

B, 

C, 

D, 

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác:
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
Vậy
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
Vậy
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
Vậy
Tam giác
có đáy nằm trên đường thẳng
(song song với trục
và đỉnh nằm tại gốc tọa độ.
Độ dài đáy:
Chiều cao: Chiều cao
từ đỉnh
đến đường thẳng
chính là khoảng cách từ
đến đường thẳng 
Diện tích tam giác giới hạn bởi ba đường thẳng là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
Vậy
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
Vậy
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
Vậy
Tam giác
có đáy nằm trên đường thẳng
(song song với trục
và đỉnh nằm tại gốc tọa độ.
Độ dài đáy:
Chiều cao: Chiều cao
từ đỉnh
đến đường thẳng
chính là khoảng cách từ
đến đường thẳng 
Diện tích tam giác giới hạn bởi ba đường thẳng là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 19 [238117]: Đồ thị của hàm số
đi qua điểm nào sau đây?
đi qua điểm nào sau đây? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Với
thì
.
Vậy đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm
.Đáp án D. Đáp án: D
thì
.Vậy đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm
.Đáp án D. Đáp án: D
Câu 20 [238116]: Đồ thị hàm số
đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?
đi qua điểm có tọa độ nào sau đây? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Thay tọa độ điểm
vào hàm số ta được :
nên loại đáp án A
Thay tọa độ điểm
vào hàm số ta được :
, thỏa mãn nên chọn đáp án B Đáp án: B
Thay tọa độ điểm
vào hàm số ta được :
nên loại đáp án AThay tọa độ điểm
vào hàm số ta được :
, thỏa mãn nên chọn đáp án B Đáp án: B
Câu 21 [242065]: Hàm số
được viết lại là
được viết lại là A,
B,
C,
D,
HD: Chọn A.
Với
thì
suy ra
khi
Với
thì
suy ra
khi
Với
thì
suy ra
khi
Đáp án: A
Với
thì
suy ra
khi
Với
thì
suy ra
khi
Với
thì
suy ra
khi
Đáp án: A
Câu 22 [185577]: Thanh long là một loại cây chịu hạn, không kén đất, rất thích hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng của tỉnh Bình Thuận. Giá bán 1 kg thanh long ruột đỏ loại I là 32 000 đồng. Công thức biểu thị số tiền y (đồng) mà người mua phải trả khi mua x (kg) thanh long ruột đỏ loại I là
A, y = 32 000.
B, y = 32 000 - x.
C, y = 32 000x.
D, y = 32 000 + x.
✍️ Lời giải chi tiết:
Giá bán 1 kg thanh long ruột đổ loại I là 32 000 đồng, nên khi mua
thanh long ruột đỏ loại I có giá: 32 000
(đồng).
Công thức biểu thị số tiền
(đồng) mà người mua phải trả khi mua
thanh long ruột đỏ loại I là: 
✅ Kết luận: Chọn đáp án C. Đáp án: C
Giá bán 1 kg thanh long ruột đổ loại I là 32 000 đồng, nên khi mua
thanh long ruột đỏ loại I có giá: 32 000
(đồng).Công thức biểu thị số tiền
(đồng) mà người mua phải trả khi mua
thanh long ruột đỏ loại I là: 
✅ Kết luận: Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 23 [185602]: Hiện tại bạn Nam đã để dành được một số tiền là 800 000 đồng. Bạn Nam đang có ý định mua một chiếc xe đạp trị giá 2 640 000 đồng, nên hàng ngày, bạn Nam đều để dành ra 20000 đồng. Gọi m (đồng) là số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau t ngày.
b/ Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì bạn Nam có thể mua được chiếc xe đạp đó.
b/ Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì bạn Nam có thể mua được chiếc xe đạp đó.
A, 92 ngày.
B, 90 ngày.
C, 89 ngày.
D, 69 ngày.
Công thức liên hệ giữa
và
là
(đồng)
và
là
(đồng) Số ngày tiết kiệm để Nam có thể mua chiếc xe đạp đó là:
(ngày)
(ngày) Chọn A
Đáp án: A
Câu 24 [580881]: Giá thuê ô tô tự lái là 1,2 triệu đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 900 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tổng số tiền
(nghìn đồng) phải trả là một hàm số của số ngày
mà khách thuê xe. Viết công thức của hàm số
(nghìn đồng) phải trả là một hàm số của số ngày
mà khách thuê xe. Viết công thức của hàm số
A,
B,
C,
D,
Lời giải: 1,2 triệu đồng = 1 200 nghìn đồng; 900 nghìn đồng.
Số ngày khách thuê xe là x (ngày), số tiền khách phải trả là T (nghìn đồng).
Khách thuê xe thì giá xe cho mỗi ngày trong 2 ngày đầu tiên là 1 200 nghìn đồng, có nghĩa là khi x ≤ 2 thì số tiền phải trả khi thuê xe là: T = 1 200x.
Giá tiền khách phải trả khi thuê 2 ngày đầu là: 1 200. 2 = 2 400 nghìn đồng.
Nếu khách thuê tiếp sau 2 ngày đầu, thì giá xe cho mỗi ngày trong các ngày tiếp theo là 900 nghìn đồng, tức là khi x > 2 thì số tiền phải trả khi thuê xe là:
T = 2 400 + 900(x – 2)=900x+600.
Vậy ta có công thức hàm số
. Chọn D.
Đáp án: D
. Chọn D.
Đáp án: D
Câu 25 [580882]: Hãng taxi MaiLinh quy định giá thuê xe đi mỗi kilômét là 6000 đồng đối với
đầu tiên và 2500 đồng đối với các kilômét tiếp theo. Một khách hàng thuê taxi đi quảng đường
phải trả số tiền là
(nghìn đồng). Khi đó,
là một hàm số theo
xác định với mọi
Biểu diễn
như một hàm số
đầu tiên và 2500 đồng đối với các kilômét tiếp theo. Một khách hàng thuê taxi đi quảng đường
phải trả số tiền là
(nghìn đồng). Khi đó,
là một hàm số theo
xác định với mọi
Biểu diễn
như một hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Lời giải:
hay 
Chọn D. Đáp án: D
hay 
Chọn D. Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 26 đến 27
Giá cước dịch vụ của một hãng taxi ở Hà Nội vào tháng 4/2022 như sau:


Câu 26 [746207]: Gọi
là số ki-lô-mét mà hành khách di chuyển. Khi đó, số tiền mà hành khách phải trả khi đi từ ki-lô-mét thứ 2 đến ki-lô-mét thứ 20 là
là số ki-lô-mét mà hành khách di chuyển. Khi đó, số tiền mà hành khách phải trả khi đi từ ki-lô-mét thứ 2 đến ki-lô-mét thứ 20 là A,
đồng.
đồng.B,
đồng.
đồng.C,
đồng.
đồng.D,
đồng.
đồng.
Chọn đáp án A.
là số ki-lô-mét mà hành khách di chuyển. Khi đó, số tiền mà hành khách phải trả khi đi từ ki-lô-mét thứ 2 đến ki-lô-mét thứ 20 là
(đồng).
Đáp án: A
là số ki-lô-mét mà hành khách di chuyển. Khi đó, số tiền mà hành khách phải trả khi đi từ ki-lô-mét thứ 2 đến ki-lô-mét thứ 20 là
(đồng).
Đáp án: A
Câu 27 [746208]: Bác Duy di chuyển bằng xe của hãng xe taxi trên và đã trả số tiền là
đồng. Hỏi bác Duy đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu ki-lô-mét?
đồng. Hỏi bác Duy đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu ki-lô-mét? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án B.
Ta có:
Nếu
thì số tiền phải trả là 20 000 đồng
Nếu
thì số tiền phải trả là
hay
(đồng).
Nếu
thì số tiền phải trả là
hay
(đồng).
Ta có: 343 000 đồng lớn hơn 48 500 đồng là số tiền phải trả khi đi quãng đường 20km nên ta giải phương trình

Vậy bác Duy đã di chuyển quãng đường là 31km. Đáp án: B
Ta có:
Nếu
thì số tiền phải trả là 20 000 đồngNếu
thì số tiền phải trả là
hay
(đồng).Nếu
thì số tiền phải trả là
hay
(đồng).Ta có: 343 000 đồng lớn hơn 48 500 đồng là số tiền phải trả khi đi quãng đường 20km nên ta giải phương trình

Vậy bác Duy đã di chuyển quãng đường là 31km.
Câu 28 [1061913]: Một nhân viên bán hàng mỗi tháng sẽ nhận được lương cơ bản là 6 triệu đồng và một khoản tiền thưởng thêm với các điều kiện sau:
- Nếu doanh số bán hàng được trên 20 triệu đồng trong tháng, thì nhân viên đó được thưởngthêm 5% tổng doanh số.
- Nếu doanh số bán hàng hàng trong tháng từ 40 triệu đồng trở lên, thì nhân viên bán hàng nhậnđược thưởng thêm số tiền là 1 triệu đồng.
Nếu doanh số bán hàng trong một tháng của nhân viên đó là 50 triệu đồng, thì thu nhập tháng đó của nhân viên bán hàng là bao nhiêu?
- Nếu doanh số bán hàng được trên 20 triệu đồng trong tháng, thì nhân viên đó được thưởngthêm 5% tổng doanh số.
- Nếu doanh số bán hàng hàng trong tháng từ 40 triệu đồng trở lên, thì nhân viên bán hàng nhậnđược thưởng thêm số tiền là 1 triệu đồng.
Nếu doanh số bán hàng trong một tháng của nhân viên đó là 50 triệu đồng, thì thu nhập tháng đó của nhân viên bán hàng là bao nhiêu?
A, 9 triệu đồng.
B, 10,5 triệu đồng.
C, 9,5 triệu đồng.
D, 10 triệu đồng.
Theo đề bài ta có:
- Nếu
: chỉ có lương cơ bản
- Nếu
: có thêm
doanh số
- Nếu
: có thêm
doanh số và 1 triệu thưởng
Ta có hàm số thu nhập:
Thay
vào hàm
Vậy nếu doanh số bán hàng trong một tháng của nhân viên đó là 50 triệu đồng, thì thu nhập tháng đó của nhân viên bán hàng là 9,5 triệu đồng.
Chọn đáp án D. Đáp án: C
- Nếu
: chỉ có lương cơ bản
- Nếu
: có thêm
doanh số
- Nếu
: có thêm
doanh số và 1 triệu thưởng
Ta có hàm số thu nhập:
Thay
vào hàm
Vậy nếu doanh số bán hàng trong một tháng của nhân viên đó là 50 triệu đồng, thì thu nhập tháng đó của nhân viên bán hàng là 9,5 triệu đồng.
Chọn đáp án D. Đáp án: C
Câu 29 [1022923]: Một hiệu cho thuê xe máy niêm yết giá như sau: giá thuê xe là 150 nghìn đồng một ngày cho ba ngày đầu tiên; từ ngày thứ ba trở đi giá thuê sẽ là 120 nghìn đồng một ngày. Với số tiền 1 triệu đồng, khách có thể thuê xe tối đa trong bao nhiêu ngày?
Điền đáp án: 7
Gọi
là số ngày mà khách thuê. Ta có, công thức tính tiền thuê xe là:


Đổi: 1 triệu đồng =1000 nghìn đồng.
Nếu
thì
=
nghìn vì thế số tiền 1 triệu khách có thể thuê nhiều hơn 3 ngày.
Nếu
thì 
Xét bất phương trình:

Nghiệm nguyên dương lớn nhất của bất phương trình này là
Vậy số tiền 1 triệu thì khách thuê được tối đa 7 ngày liên tiếp.
Gọi
là số ngày mà khách thuê. Ta có, công thức tính tiền thuê xe là:

Đổi: 1 triệu đồng =1000 nghìn đồng.
Nếu
thì
=
nghìn vì thế số tiền 1 triệu khách có thể thuê nhiều hơn 3 ngày.Nếu
thì 
Xét bất phương trình:

Nghiệm nguyên dương lớn nhất của bất phương trình này là

Vậy số tiền 1 triệu thì khách thuê được tối đa 7 ngày liên tiếp.
Câu 30 [580916]: [Trích đề thi đánh giá tư duy ĐH Bách Khoa HN 2020] Giả sử giá điện sinh hoạt trong mỗi tháng dành cho các hộ gia đình được cho bởi bảng sau

Nếu một hộ gia đình phải trả số tiền điện là 420.000 VNĐ cho một tháng thì số kWh điện tiêu thụ của hộ gia đình trong tháng đó là bao nhiêu?
Nếu một hộ gia đình phải trả số tiền điện là 420.000 VNĐ cho một tháng thì số kWh điện tiêu thụ của hộ gia đình trong tháng đó là bao nhiêu?