Câu 1 [1061928]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Phương trình
tương đương với hệ điều kiện:

Ta có:
Giải phương trình, ta có:
Phương trình ban đầu chỉ có 1 nghiệm là
.
Chọn đáp án A.
Đáp án: A
tương đương với hệ điều kiện:

Ta có:

Giải phương trình, ta có:
Phương trình ban đầu chỉ có 1 nghiệm là
.Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 2 [1061929]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Phương trình
tương đương với hệ điều kiện:
Từ đề bài, ta có:
Giải phương trình:
Phương trình ban đầu chỉ có 1 nghiệm là
.
Tổng tất cả các nghiệm là:
.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
tương đương với hệ điều kiện:
Từ đề bài, ta có:
Giải phương trình:
Phương trình ban đầu chỉ có 1 nghiệm là
.
Tổng tất cả các nghiệm là:
.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 3 [245751]: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
có bao nhiêu nghiệm? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D


.Vậy
là nghiệm của phương trình. Đáp án: D



.Vậy
là nghiệm của phương trình. Đáp án: D
Câu 4 [245743]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B


Vậy phương trình có 1 nghiệm Đáp án: B


Vậy phương trình có 1 nghiệm Đáp án: B
Câu 5 [1061930]: Biết phương trình
có nghiệm duy nhất dạng
(
là số hữu tỉ). Giá trị của biểu thức
bằng
có nghiệm duy nhất dạng
(
là số hữu tỉ). Giá trị của biểu thức
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Phương trình
tương đương với hệ điều kiện:
Từ đề bài, ta có:
Giải phương trình:
Ta có:

Giá trị của biểu thức
là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
tương đương với hệ điều kiện:
Từ đề bài, ta có:
Giải phương trình:
Ta có:

Giá trị của biểu thức
là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 6 [1061931]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Phương trình
tương đương với hệ điều kiện:
Từ đề bài, ta có:
Điều kiện:
là chặt hơn:
Giải phương trình:
( Thỏa điều kiện )
Chọn đáp án B. Đáp án: B
tương đương với hệ điều kiện:
Từ đề bài, ta có:
Điều kiện:
là chặt hơn:
Giải phương trình:

( Thỏa điều kiện )
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 7 [1061932]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại:Phương trình
tương đương với hệ điều kiện:
Giải phương trình:
Thay
vào
Vậy
không thỏa mãn điều kiện.
Thay
vào
Vậy
không thỏa mãn điều kiện.
Phương trình ban đầu có 1 nghiệm duy nhất là
.
Chọn đáp án C.
Câu 8 [1061933]: Tập nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Phương trình
tương đương với hệ điều kiện:
Giải phương trình:
Kiểm tra
: Thay vào biểu thức bên vế phải
nên
không thỏa mãn điều kiện
Kiểm tra với
: Thay vào biểu thức bên vế phải
:
nên
không thỏa mãn điều kiện
Tập nghiệm của phương trình là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
tương đương với hệ điều kiện:
Giải phương trình:
Kiểm tra
: Thay vào biểu thức bên vế phải
nên
không thỏa mãn điều kiện
Kiểm tra với
: Thay vào biểu thức bên vế phải
:
nên
không thỏa mãn điều kiện
Tập nghiệm của phương trình là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 9 [1061934]: Phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
có tất cả bao nhiêu nghiệm? A, 

B, 

C, 

D, 

Điều kiện: 
Theo đề bài, ta có:
( Nhân cả hai vế với
)



Phương trình ban đầu có 1 nghiệm duy nhất là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D

Theo đề bài, ta có:
( Nhân cả hai vế với
)


Phương trình ban đầu có 1 nghiệm duy nhất là
.Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [1061935]: Số nghiệm của phương trình
trong khoảng
là
trong khoảng
là A, 

B, 

C, 

D, 

Điều kiện xác định của phương trình là:
, điều này luôn đúng với mọi
.
Từ đề bài ta có:
(Thêm bớt 1)
Đặt
.
Điều kiện:
(vì
).
Thay
vào phương trình:
Vậy
Với
Nhận
Với
Loại
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất trong khoảng là .
Chọn đáp án D. Đáp án: D
, điều này luôn đúng với mọi
.
Từ đề bài ta có:
(Thêm bớt 1)
Đặt
.
Điều kiện:
(vì
).
Thay
vào phương trình:
Vậy
Với
Nhận
Với
Loại
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất trong khoảng là .
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 11 [1061936]: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Điều kiện
:
(luôn đúng với mọi
vì
).
Ta có:
Tích các nghiệm là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
:
(luôn đúng với mọi
vì
).
Ta có:
Tích các nghiệm là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 12 [1061937]: Số nghiệm của phương trình
trong khoảng
là
trong khoảng
là A, 

B, 

C, 

D, 

Điều kiện xác định:
(luôn đúng với mọi
).
Từ đề bài ta có:
Đặt
. Điều kiện
.
Phương trình trở thành:
Vậy
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất trong khoảng
là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
(luôn đúng với mọi
).
Từ đề bài ta có:
Đặt
. Điều kiện
.
Phương trình trở thành:
Vậy

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất trong khoảng
là
.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 13 [245752]: Số nghiệm của phương trình
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn C
Ta có:
Đặt
, ta có phương trình trở thành

Khi đó
. Thử lại ta thấy
thỏa mãn.
Suy ra phương trình đã cho có một nghiệm. Đáp án: C
Ta có:

Đặt
, ta có phương trình trở thành

Khi đó
. Thử lại ta thấy
thỏa mãn.Suy ra phương trình đã cho có một nghiệm. Đáp án: C
Câu 14 [245753]: Tích các nghiệm của phương trình
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Ta có:
Do đó:
. Đáp án: B
Ta có:
Do đó:
. Đáp án: B Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 15 đến 16

Câu 15 [1061938]: Đặt
thì phương trình trên trở thành:
thì phương trình trên trở thành: A, 

B, 

C, 

D, 

Đặt
(
)
Từ đề bài ta có:
Đặt
(
). Từ đó, ta có
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
(
)
Từ đề bài ta có:
Đặt
(
). Từ đó, ta có
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 16 [1061939]: Tích tất cả các nghiệm của phương trình trên là
A, 

B, 

C, 

D, 

Giải phương trình:
Với
Với
Tích tất cả các nghiệm của phương trình là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Với
Với
Tích tất cả các nghiệm của phương trình là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 17 đến 18

Câu 17 [1061940]: Đặt
thì phương trình trên trở thành:
thì phương trình trên trở thành: A, 

B, 

C, 

D, 

Từ đề bài ta có phương trình:
Đặt
(
)
Thay vào phương trình ta có:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Đặt
(
)
Thay vào phương trình ta có:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 18 [1061941]: Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình trên là
A, 

B, 

C, 

D, 

Giải phương trình:
Với
Tổng bình phương tất cả các nghiệm là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Với
Tổng bình phương tất cả các nghiệm là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 19 [581793]: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực?
có bao nhiêu nghiệm thực? A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng:
với
thì
hoặc 
Ta có


Khi đó, phương trình đã cho trở thành:
TH1:



(vô lí vì vế trái luôn dương)
TH2:




+)
+)
suy ra 
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
và
Đáp án: C
với
thì
hoặc 
Ta có



Khi đó, phương trình đã cho trở thành:
TH1:




(vô lí vì vế trái luôn dương)TH2:





+)

+)
suy ra 
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
và
Đáp án: C
Câu 20 [581794]: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực?
có bao nhiêu nghiệm thực? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
suy ra
TH1:
Suy ra
hoặc
TH2:
Suy ra
hoặc
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm
và
Đáp án: D. Đáp án: D
Câu 21 [245744]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B
Điều kiện xác định

Giải (*)

Vậy phương trình có 1 nghiệm Đáp án: B
Điều kiện xác định


Giải (*)

Vậy phương trình có 1 nghiệm Đáp án: B
Câu 22 [245745]: Tổng các nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A
Điều kiện xác định



Giải (*)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 4 Đáp án: A
Điều kiện xác định




Giải (*)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 4 Đáp án: A
Câu 23 [1061942]: Số nghiệm của phương trình
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Điều kiện xác định:
(Bình phương hai vế)
(Bình phương hai vế)
Vậy
hoặc
.
Kiểm tra trong phương trình gốc: cả
và
đều thỏa.
Kết luận: Vậy phương trình có
nghiệm.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
(Bình phương hai vế)
(Bình phương hai vế)
Vậy
hoặc
.
Kiểm tra trong phương trình gốc: cả
và
đều thỏa.
Kết luận: Vậy phương trình có
nghiệm.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 24 [245909]: Tìm
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Vậy
Đáp án: B
Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Vậy
Đáp án: B
Câu 25 [581795]: Cho phương trình
(
là ẩn số,
là tham số).
Có bao nhiêu giá trị của
để phương trình có hai nghiệm
thỏa mãn hệ thức
(
là ẩn số,
là tham số).Có bao nhiêu giá trị của
để phương trình có hai nghiệm
thỏa mãn hệ thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Xét phương trình
có
Để phương trình đã cho có hai nghiệm thì nên
Áp dụng hệ thức Viet, ta có
Ta có

nên phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Khi đó
và
Chọn đáp án C. Đáp án: C
có
Để phương trình đã cho có hai nghiệm thì nên
Áp dụng hệ thức Viet, ta có
Ta có

nên phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Khi đó
và
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 26 [581790]: có bao nhiêu giá trị thực của tham số
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
A, 

B,

C,

D,

Xét phương trình
có
Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
thì
suy ra
Áp dụng hệ thức Viet, ta có
Ta có
nên phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Khi đó
và
Đáp án: B
có
Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
thì
suy ra
Áp dụng hệ thức Viet, ta có
Ta có
nên phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Khi đó
và
Đáp án: B
Câu 27 [1061943]: Biết phương trình bậc hai
có hai nghiệm
và
tìm giá trị của tham số
thoả mãn
có hai nghiệm
và
tìm giá trị của tham số
thoả mãn
A, 

B, 

C, 

D, 

Giải phương trình:
Áp dụng định lý Viète:
Vì
là nghiệm của phương trình, ta có:
Biến đổi biểu thức cần tìm
(nhân chéo)
(Thay
)
Ta sử dụng hằng đẳng thức
:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Áp dụng định lý Viète:
Vì
là nghiệm của phương trình, ta có:
Biến đổi biểu thức cần tìm
(nhân chéo)
(Thay
)
Ta sử dụng hằng đẳng thức
:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 28 [245934]: Phương trình
có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi
có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi A,
hoặc 
hoặc 
B, 

C,
hoặc 
hoặc 
D, 

Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 29 [245926]: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
để phương trình
có hai nghiệm trái dấu. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A.
Dễ thấy
không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Với
, phương trình đã cho là phương trình bậc hai.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
. Đáp án: A
Dễ thấy
không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Với
, phương trình đã cho là phương trình bậc hai.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
. Đáp án: A
Câu 30 [245932]: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
sao cho phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt.
sao cho phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt. A, 

B,
hoặc 
hoặc 
C,
hoặc 
hoặc 
D, 

Yêu cầu bài toán
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 31 đến 32
Cho phương trình x2 - 2x - m = 0.
Câu 31 [1061944]: Khi
thì tổng bình phương các nghiệm của phương trình là
thì tổng bình phương các nghiệm của phương trình là A, 

B, 

C, 

D, 

Thay
vào phương trình, ta có:
Áp dụng định lý Viète với
:
Tổng bình phương các nghiệm là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
vào phương trình, ta có:
Áp dụng định lý Viète với
:
Tổng bình phương các nghiệm là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 32 [1061945]: Có bao nhiêu giá trị của tham số
để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
thoả mãn
để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
thoả mãn
A, 

B, 

C, 

D, 

Phương trình
có hai nghiệm phân biệt khi 


Áp dụng định lý Viète, ta có:


Theo đề bài ta có:



Ta giải hệ phương trình:


Thay vào
ta có:






Xét điều kiện
loại.
Vậy chỉ có 1 giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu là
Chọn đáp án C. Đáp án: C
có hai nghiệm phân biệt khi 


Áp dụng định lý Viète, ta có:


Theo đề bài ta có:




Ta giải hệ phương trình:


Thay vào
ta có: 





Xét điều kiện

loại.Vậy chỉ có 1 giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu là

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 33 đến 34
Cho phương trình (m + 1)x2 - 2(m + 2)x + m - 3 = 0 (1).
Câu 33 [1061946]: Khi
thì tích các nghiệm của phương trình
là
thì tích các nghiệm của phương trình
là A, 

B, 

C, 

D, 

Thay
vào phương trình, ta có:
Phương trình có
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
Theo định lý Viète, Tích các nghiệm là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
vào phương trình, ta có:
Phương trình có
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
Theo định lý Viète, Tích các nghiệm là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 34 [1061947]: Có bao nhiêu giá trị của tham số
để phương trình
có hai nghiệm
thoả mãn
?
để phương trình
có hai nghiệm
thoả mãn
? A, 

B, 

C, 

D, 

*Tìm điều kiện
Để phương trình (1) là bậc hai và có hai nghiệm, ta cần:


.
Kết hợp điều kiện:
và
.
*Rút gọn biểu thức điều kiện:
Vì
là nghiệm của phương trình (1), nó thỏa mãn:
Ta biến đổi biểu thức trong ngoặc vuông
của điều kiện:
(Tách
và
)
Thay
vào điều kiện ban đầu:
*Áp dụng định lý Viète
Áp dụng định lý Viète cho phương trình (1):
Thay
và
vào
:
( loại vì không thỏa điều kiện
Có 0 giá trị của tham số
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Để phương trình (1) là bậc hai và có hai nghiệm, ta cần:


.
Kết hợp điều kiện:
và
.
*Rút gọn biểu thức điều kiện:
Vì
là nghiệm của phương trình (1), nó thỏa mãn:
Ta biến đổi biểu thức trong ngoặc vuông
của điều kiện:
(Tách
và
)
Thay
vào điều kiện ban đầu:
*Áp dụng định lý Viète
Áp dụng định lý Viète cho phương trình (1):

Thay
và
vào
:
( loại vì không thỏa điều kiện
Có 0 giá trị của tham số
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 35 đến 36
Cho phương trình x2 + (m + 1)x + 2m - 2 = 0 với m là tham số.
Câu 35 [1061948]: Với
thì phương trình có hai nghiệm là
Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
thì phương trình có hai nghiệm là
Khi đó giá trị của biểu thức
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Thay
vào phương trình:
Giá trị của biểu thức
là:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
vào phương trình:
Giá trị của biểu thức
là:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 36 [1061949]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình có hai nghiệm
thoả mãn
để phương trình có hai nghiệm
thoả mãn
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có phương trình: 


với mọi
, nên phương trình luôn có nghiệm với mọi
.
Xét TH

Cả hai nghiệm đều âm (vì
), nên không thể lấy căn
. Do đó mọi
(ngoại trừ
) không thỏa.
Xét TH nếu

Để
có nghĩa cần có ít nhất một nghiệm
.
Vì
, bắt buộc
.
Khi đó ta có hai nghiệm -2 và
(khác nhau vì
).
Với
, chọn
và 
Xét điều kiện bài cho là:

Kết hợp với
và
là số nguyên ta có
Có tổng cộng 16 giá trị nguyên.
Chọn đáp án D. Đáp án: D



với mọi
, nên phương trình luôn có nghiệm với mọi
.Xét TH


Cả hai nghiệm đều âm (vì
), nên không thể lấy căn
. Do đó mọi
(ngoại trừ
) không thỏa.Xét TH nếu


Để
có nghĩa cần có ít nhất một nghiệm
.Vì
, bắt buộc
. Khi đó ta có hai nghiệm -2 và
(khác nhau vì
).Với
, chọn
và 
Xét điều kiện bài cho là:


Kết hợp với
và
là số nguyên ta có
Có tổng cộng 16 giá trị nguyên.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 37 [239876]: Một kĩ sư thiết kế đường dây điện từ vị trí
đến vị trí S và từ vị trí S đến vị trí C trên cù lao như hình. Tiền công thiết kế mỗi ki-lômét đường dây từ
đến
và từ
đến
lần lượt là 3 triệu đồng và 5 triệu đồng. Biết tổng số tiền công là 16 triệu đồng. Tính tổng số ki-lô-mét đường dây điện đã thiết kế.

đến vị trí S và từ vị trí S đến vị trí C trên cù lao như hình. Tiền công thiết kế mỗi ki-lômét đường dây từ
đến
và từ
đến
lần lượt là 3 triệu đồng và 5 triệu đồng. Biết tổng số tiền công là 16 triệu đồng. Tính tổng số ki-lô-mét đường dây điện đã thiết kế. 
Gọi khoảng cách từ
đến
là 

Tổng số tiền từ
đến
là:
(triệu đồng)
Khi đó ta có phương trình:






Do
Vậy tổng ki-lô-mét đường dây điện đã thiết kế là
đến
là 

Tổng số tiền từ
đến
là:
(triệu đồng)Khi đó ta có phương trình:






Do

Vậy tổng ki-lô-mét đường dây điện đã thiết kế là
Câu 38 [239865]: Để leo lên một bức tường, bác Nam dùng một chiếc thang có chiều dài cao hơn bức tường đó
. Ban đầu, bác Nam đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào mép trên bức tường (Hình a). Sau đó, bác Nam dịch chuyển chân thang vào gần chân tường thêm 0,5
thì bác Nam nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc
(Hình
). Bức tường cao bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

. Ban đầu, bác Nam đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào mép trên bức tường (Hình a). Sau đó, bác Nam dịch chuyển chân thang vào gần chân tường thêm 0,5
thì bác Nam nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc
(Hình
). Bức tường cao bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? 

Gọi chiều cao bức tường
là 
Chiều dài chiếc thang là

Khoảng cách từ chân thang sau khi bác Nam điều chỉnh là:

Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông ABC ta có:

Bác Nam dịch chuyển chân thang vào gần chân tường thêm
nên ta có: 


Ta có
(Luôn đúng do 
Ta bình phương hai vế (*) ta được:

Vậy chiều cao của bức tường là 4,7 m.
Câu 39 [239866]: Một người đứng ở điểm A trên một bờ sông rộng 300 m, chèo thuyền đến vị trí
, sau đó chạy bộ đến vị trí B cách C một khoảng
như Hình. Vận tốc chèo thuyền là
, vận tốc chạy bộ là
và giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể. Tính khoảng cách từ vị trí
đến
, biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ
đến
là 7,2 phút.

, sau đó chạy bộ đến vị trí B cách C một khoảng
như Hình. Vận tốc chèo thuyền là
, vận tốc chạy bộ là
và giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể. Tính khoảng cách từ vị trí
đến
, biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ
đến
là 7,2 phút. 
Đổi đơn vị:

Đặt
Khi đó, 
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông
ta có



Vì người đó chèo thuyền từ A đến D với vận tốc 6 km/h nên suy ra thời gian chèo thuyền từ A đến D là
(giờ).
Tương tự, ta có thời gian người đó chạy bộ từ D đến B là
(giờ)
Biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ A đến B là 7,2 phút = 0,12 giờ nên ta có phương trình






(vì hai vế đều dương nên ta thực hiện bình phương 2 vế)





Bấm máy tính, ta được kết quả
Vậy khoảng cách từ C đến D bằng 225 m.

Đặt
Khi đó, 
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông
ta có 


Vì người đó chèo thuyền từ A đến D với vận tốc 6 km/h nên suy ra thời gian chèo thuyền từ A đến D là
(giờ).Tương tự, ta có thời gian người đó chạy bộ từ D đến B là
(giờ)Biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ A đến B là 7,2 phút = 0,12 giờ nên ta có phương trình







(vì hai vế đều dương nên ta thực hiện bình phương 2 vế)




Bấm máy tính, ta được kết quả

Vậy khoảng cách từ C đến D bằng 225 m.
Câu 40 [251601]: Cho tứ giác
có
Gọi
là giao điểm của
và
và đặt
. Hãy thiết lập một phương trình để tính độ dài
, từ đó tính diện tích tứ giác
.
có
Gọi
là giao điểm của
và
và đặt
. Hãy thiết lập một phương trình để tính độ dài
, từ đó tính diện tích tứ giác
.
- Xét tam giác
vuông tại
có:
(áp dụng định lí Pytago).
- Xét tam giác
vuông tại
có: 


Bình phương hai vế ta được:



Thử lại phương trình và điều kiện
, giá trị
thỏa mãn.
Vậy
.
- Diện tích tam giác HAD là:
. 
- Diện tích tam giác HBC là:
Vậy diện tích tứ giác
là: 30 - 6 = 24 (đơn vị diện tích).
vuông tại
có:
(áp dụng định lí Pytago).- Xét tam giác
vuông tại
có: 


Bình phương hai vế ta được:



Thử lại phương trình và điều kiện
, giá trị
thỏa mãn. Vậy
.- Diện tích tam giác HAD là:
. 
- Diện tích tam giác HBC là:

Vậy diện tích tứ giác
là: 30 - 6 = 24 (đơn vị diện tích).