Câu 1 [803890]: Kết quả của giới hạn
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B
Ta có:
Đáp án: B
Ta có:
Đáp án: B
Câu 2 [803905]: Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 

Đáp án: D


Đáp án: D
Câu 3 [803701]: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
thỏa mãn
thỏa mãn
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B


Đáp án: B


Đáp án: B
Câu 4 [803900]: Cho
với
là các số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính tổng
với
là các số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính tổng
A, 5.
B, 10.
C, 3.
D, 4.
Chọn A
Ta có:
Đáp án: A
Ta có:
Đáp án: A
Câu 5 [803894]: Cho giới hạn
trong đó
là phân số tối giản. Tính
trong đó
là phân số tối giản. Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B
Do đó
suy ra
Đáp án: B
Do đó
suy ra
Đáp án: B
Câu 6 [519157]:
bằng
bằng A, –2
B, 1
C, 2
D, –1





Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 7 [519171]:
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 




.
Chọn C. Đáp án: C





. Chọn C. Đáp án: C
Câu 8 [803933]: Tính gới hạn
A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án: C
Câu 9 [804152]: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để hàm số
liên tục tại
để hàm số
liên tục tại
A, 

B, 

C, 

D, Không tồn tại 

Chọn A
Ta có
Hàm số liên tục tại
khi
Đáp án: A
Ta có
Hàm số liên tục tại
khi
Đáp án: A
Câu 10 [804140]: Biết hàm số
liên tục tại
Tính giá trị của biểu thức
liên tục tại
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B
Ta có:
Do hàm số liên tục tại
nên
Đáp án: B
Ta có:
Do hàm số liên tục tại
nên
Đáp án: B
Câu 11 [1062986]: Cho hàm số
Để hàm số liên tục tại
thì giá trị của biểu thức
tương ứng bằng bao nhiêu?
Để hàm số liên tục tại
thì giá trị của biểu thức
tương ứng bằng bao nhiêu? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Hàm số liên tục tại
tồn tại khi
là nghiệm của phương trình:
+ Khi
thì
+ Khi
thì
suy ra không tồn tại
Vậy
Đáp án: B
Hàm số liên tục tại
tồn tại khi
là nghiệm của phương trình:
+ Khi
thì
+ Khi
thì
suy ra không tồn tại
Vậy
Đáp án: B
Câu 12 [1062573]: Biết rằng
Giá trị của
là
Giá trị của
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
Ta có
Vậy
Đáp án: A
Ta có
Vậy
Đáp án: A
Câu 13 [739999]: Biết
Tính
Tính
A, 3.
B, 5.
C, 

D, 2.
Chọn đáp án B.
Ta có
Nhận xét: Để giới hạn của hàm số bằng 0 thì bậc của tử phải nhỏ hơn hoặc bằng bậc của mẫu. Nhân thấy bậc của mẫu bằng 1.
Suy ra
(
loại vì với
thì giới hạn của mẫu số sẽ tiến đến 0 dẫn đến giới hạn của cả phân thức sẽ tiến đến vô cùng). Do đó, ta sẽ chỉ xét với
Thay
vào (*), ta được


Suy ra
Đáp án: B
Ta có
Nhận xét: Để giới hạn của hàm số bằng 0 thì bậc của tử phải nhỏ hơn hoặc bằng bậc của mẫu. Nhân thấy bậc của mẫu bằng 1.
Suy ra

(
loại vì với
thì giới hạn của mẫu số sẽ tiến đến 0 dẫn đến giới hạn của cả phân thức sẽ tiến đến vô cùng). Do đó, ta sẽ chỉ xét với
Thay
vào (*), ta được


Suy ra
Đáp án: B
Câu 14 [741216]: Biết
Tính giá của biểu thức
Tính giá của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Chọn B
Để giới hạn này tồn tại, hệ số của
phải bằng 0, nên ta xét 2 trường hợp:
TH1:





TH2:



Vậy
Đáp án: B
Để giới hạn này tồn tại, hệ số của
phải bằng 0, nên ta xét 2 trường hợp:
TH1:






TH2:




Vậy
Đáp án: B
Câu 15 [1062574]: Cho
thoả mãn
và
Tính giá trị của biểu thức
thoả mãn
và
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có
Lại có
, từ
suy ra
Mặt khác
nên
Suy ra
Vậy
Đáp án: D
Ta có
Lại có
, từ
suy ra
Mặt khác
nên
Suy ra
Vậy
Đáp án: D Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 16 đến 17

Câu 16 [1062575]: Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là
Giá trị của
bằng
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là
Giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
Hàm số bậc hai
có dạng
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Đồ thị có đỉnh
nên
Phương trình đồ thị parabol là
khi đó phương trình hoành độ giao điểm của
với trục
là:
Suy ra
.
Vậy
Đáp án: C
Hàm số bậc hai
có dạng
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Đồ thị có đỉnh
nên
Phương trình đồ thị parabol là
khi đó phương trình hoành độ giao điểm của
với trục
là:
Suy ra
.
Vậy
Đáp án: C
Câu 17 [1062576]: Biết rằng
Giá trị của
bằng
Giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
Ta có
Để hàm số có giới hạn hữu hạn thì
cũng cần có nghiệm kép
khi đó
Suy ra
Vậy
Đáp án: A
Ta có
Để hàm số có giới hạn hữu hạn thì
cũng cần có nghiệm kép
khi đó
Suy ra
Vậy
Đáp án: A
Câu 18 [740128]: Cho biết
có kết quả là một số thực. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
có kết quả là một số thực. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu? A, 

B, 

C, 

D, 

HD : Chọn B
Ta có
với
(*)
Khi đó
Thay
vào (*):

Khi đó:
Vậy
Đáp án: B
Ta có

với
(*)
Khi đó
Thay
vào (*):

Khi đó:
Vậy
Đáp án: B
Câu 19 [803923]: Cho
là hai số nguyên thỏa mãn
và
Mệnh đề nào dưới đây sai?
là hai số nguyên thỏa mãn
và
Mệnh đề nào dưới đây sai? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A
+)


Theo giả thiết

+) Ta có hệ
nên
là sai. Đáp án: A
+)



Theo giả thiết

+) Ta có hệ

nên
là sai. Đáp án: A
Câu 20 [1062987]: Cho hàm số
xác định trên
thỏa mãn
Tính giới hạn
xác định trên
thỏa mãn
Tính giới hạn
A, 

B, 

C, 

D, 

Do
nên ta có
hay

Đáp án: C
nên ta có
hay

Đáp án: C
Câu 21 [1062577]: Một cái hồ chứa
lít nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối
g/l vào hồ với tốc độ
l/phút. Nồng độ muối trong hồ khi
dần về dương vô cùng (đơn vị g/l) là bao nhiêu?
lít nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối
g/l vào hồ với tốc độ
l/phút. Nồng độ muối trong hồ khi
dần về dương vô cùng (đơn vị g/l) là bao nhiêu? A, 20.
B, 30.
C, 10.
D, 40.
Chọn B.
Sau
phút thì thể tích nước muối được bơm vào thêm là
(lít).
Do đó khối lượng muối trong hồ là
(gam).
Tổng thể tích hồ chứa sau
phút là
(lít).
Khi đó nồng độ muối trong hồ là
(gam/lít).
Vậy
Đáp án: B
Sau
phút thì thể tích nước muối được bơm vào thêm là
(lít).
Do đó khối lượng muối trong hồ là
(gam).
Tổng thể tích hồ chứa sau
phút là
(lít).
Khi đó nồng độ muối trong hồ là
(gam/lít).
Vậy
Đáp án: B