Câu 1 [265692]: Số đo theo đơn vị rađian của góc
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Gợi ý: Vì
nên 
Ta có
(rađian).
Chọn đáp án B. Đáp án: B
nên 
Ta có
(rađian).
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 2 [265700]: Một bánh xe có
răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển
răng là
răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển
răng là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
+ 1 bánh răng tương ứng với
bánh răng là
Đáp án: D
+ 1 bánh răng tương ứng với
bánh răng là
Đáp án: D
Câu 3 [269912]: Cho
Chọn khẳng định đúng.
Chọn khẳng định đúng. A, 

B, 

C, 

D,
.
.
Cách 1: Dựa vào đường tròn lượng giác và dấu của giá trị lượng giác tại các góc phần tư.
Nhắc lại lý thuyết:

Ta có
(trừ các vế của bất đẳng thức cho 
Ta có
Suy ra
với
thuộc vào góc phần tư thứ nhất.
Từ bảng trên, ta suy ra
Suy ra
.
Vậy
Chọn đáp án C.
Cách 2: Bấm máy tính, chọn
bất kì thuộc vào khoảng
và thế vào tính giá trị tan và cot tại đó và kết luận dấu.
Ví dụ: Chọn
Thực hiện bấm máy (lưu ý phải để đơn vị tương ứng với góc), ta được kết quả
Đáp án: C
Nhắc lại lý thuyết:

Ta có

(trừ các vế của bất đẳng thức cho 
Ta có

Suy ra
với
thuộc vào góc phần tư thứ nhất.Từ bảng trên, ta suy ra

Suy ra
.Vậy

Chọn đáp án C.
Cách 2: Bấm máy tính, chọn
bất kì thuộc vào khoảng
và thế vào tính giá trị tan và cot tại đó và kết luận dấu.Ví dụ: Chọn
Thực hiện bấm máy (lưu ý phải để đơn vị tương ứng với góc), ta được kết quả
Đáp án: C
Câu 4 [269938]: Cho
. Khi đó
bằng
. Khi đó
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có bảng xét dấu giá trị lượng giác sau:

Với

Ta có



Chọn đáp án D. Đáp án: D

Với


Ta có




Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 5 [269940]: Cho
. Tính
.
. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Bảng dấu giá trị lượng giác:

Vì
nên
thuộc góc phần tư thứ II và 
Ta có:
Suy ra
Chọn đáp án C. Đáp án: C

Vì
nên
thuộc góc phần tư thứ II và 
Ta có:
Suy ra

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 6 [518837]: Cho
và
. Tính
.
và
. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
. D,
.
.


Do
nên 
do đó 




Chọn đáp án D.
Note: Ta có tính chất
Đáp án: D
Câu 7 [269971]: Đơn giản biểu thức
, ta có
, ta có A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Nhắc lại: mối quan hệ giữa hai góc phụ nhau: 
Mối quan hệ giữa hai góc đối nhau:

Chọn đáp án A. Đáp án: A

Mối quan hệ giữa hai góc đối nhau:


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 8 [269948]: Cho
và
giá trị của biểu thức
bằng
và
giá trị của biểu thức
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Vì
nên ta có 


Suy ra:


Chọn đáp án A. Đáp án: A
nên ta có 


Suy ra:



Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 9 [269947]: Cho
với
. Giá trị của
bằng
với
. Giá trị của
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có 
(chia cả tử và mẫu cho 



Chọn đáp án D. Đáp án: D

(chia cả tử và mẫu cho 



Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [269972]: Biểu thức
có biểu thức rút gọn là
có biểu thức rút gọn là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.


Chọn đáp án B.
Note: Các công thức sử dụng:




với
là số nguyên.
Đáp án: B
Câu 11 [269963]: Biểu thức rút gọn của
bằng
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
(vì
nên
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 12 [269970]: Đơn giản biểu thức
ta có
ta có A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A





. Đáp án: A





. Đáp án: A
Câu 13 [1062374]: Rút gọn của biểu thức
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 



Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 14 [270038]: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
Ta có
. Đáp án: D
Ta có
. Đáp án: D Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 15 đến 16

Câu 15 [1062505]: Giá trị của
xấp xỉ bằng
xấp xỉ bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: Ta áp dụng công thức cộng cho 

Ta có:
Sử dụng công thức



Vì
thuộc góc phần tư III (
), nên
phải là số âm.

Ta có công thức:


Chọn đáp án B. Đáp án: B


Ta có:

Sử dụng công thức




Vì
thuộc góc phần tư III (
), nên
phải là số âm.
Ta có công thức:



Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 16 [1062506]: Giá trị của
xấp xỉ bằng
xấp xỉ bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: Ta áp dụng công thức cộng cho 

Chọn đáp án A. Đáp án: A


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 17 [270039]: Cho
. Tính
.
. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
Ta có
. Đáp án: D
Ta có
. Đáp án: D
Câu 18 [270041]: Cho
với
khi đó
bằng
với
khi đó
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
Từ
.
Vì
nên
do đó
.
Ta có:
. Đáp án: D
Từ
.
Vì
nên
do đó
.
Ta có:
. Đáp án: D
Câu 19 [518836]: Cho
và
. Tính
.
và
. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Sử dụng công thức tổng của cos: 
Ta có


Trên đường tròn lượng giác, với
thì
Ta có
Do đó


Chọn đáp án C. Đáp án: C

Ta có



Trên đường tròn lượng giác, với
thì
Ta có

Do đó



Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 20 [270043]: Cho hai góc
thỏa mãn
,
và
,
. Tính giá trị đúng của
.
thỏa mãn
,
và
,
. Tính giá trị đúng của
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
,
nên
.
,
nên
.
. Đáp án: D
,
nên
.
,
nên
.
.
Câu 21 [270423]: Rút gọn biểu thức
.
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
Ta có:
. Đáp án: D
Ta có:
. Đáp án: D
Câu 22 [270047]: Cho hai góc nhọn
và
với
và
. Tính
.
và
với
và
. Tính
. A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B.
, suy ra
Đáp án: B
, suy ra
Đáp án: B Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến 25

Câu 23 [1062507]: Giá trị của
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 24 [1062508]: Giá trị của
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Vì
, tất cả các giá trị lượng giác đều dương.
Ta áp dụng công thức
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Vì
, tất cả các giá trị lượng giác đều dương.
Ta áp dụng công thức
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 25 [1062509]: Tổng
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng công thức cộng:
Thay vào công thức
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Thay vào công thức
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 26 [269944]: Nếu
thì
bằng
thì
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có: 


(vì
và 

Chọn đáp án B.
Đáp án: B



(vì
và 

Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 27 [519413]: Cho
với
. Tính giá trị
.
với
. Tính giá trị
. A,
.
. B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có:




Chọn đáp án C.
Đáp án: C




Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 28 [519414]: Cho
với
. Tính giá trị
.
với
. Tính giá trị
. A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 




Chọn B. Đáp án: B





Chọn B. Đáp án: B
Câu 29 [270437]: Cho
. Giá trị của
là
. Giá trị của
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.Chọn B
( vì
).

Câu 30 [270415]: Cho
Tính giá trị biểu thức
.
Tính giá trị biểu thức
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn đáp án C.






Note: Vì
nên suy ra
Đáp án: C






Note: Vì
nên suy ra
Đáp án: C
Câu 31 [519420]: Cho
với
Tính giá trị
với
Tính giá trị
A, 

B,
C, 

D, 

Ta có 



Chọn A. Đáp án: A




Chọn A. Đáp án: A
Câu 32 [270418]: Cho
, giá trị
có thể nhận giá trị nào dưới đây?
, giá trị
có thể nhận giá trị nào dưới đây? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.



. Đáp án: C



. Đáp án: C
Câu 33 [1062510]: Cho
Giá trị biểu thức
là
Giá trị biểu thức
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: Sử dụng công thức
.
Ta có:
Thay vào công thức:

Chọn đáp án D. Đáp án: D
.
Ta có:
Thay vào công thức:


Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 34 [1062511]: Cho
Giá trị của
là
Giá trị của
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
với
.
Góc
nằm trong góc phần tư IV
và
Áp dụng công thức:
Tính:
Gợi ý: Sử dụng công thức cộng cho hàm tang:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
với
.
Góc
nằm trong góc phần tư IV
và
Áp dụng công thức:
Tính:
Gợi ý: Sử dụng công thức cộng cho hàm tang:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 35 [1062512]: Nếu 
thì giá trị
bằng

thì giá trị
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có
Suy ra
Đáp án: D
Ta có
Suy ra
Đáp án: D
Câu 36 [1062513]: Rút gọn của biểu thức
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
Ta có
Đáp án: A
Ta có
Đáp án: A
Câu 37 [270049]: Biểu thức
không phụ thuộc
và bằng
không phụ thuộc
và bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
Ta có :

. Đáp án: C
Ta có :


. Đáp án: C Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 38 đến 40

Câu 38 [1062514]: Khẳng định nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có
Đáp án: D
Ta có
Đáp án: D
Câu 39 [1062515]: Biến đổi
ta được
ta được A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
Ta có
Suy ra
Đáp án: C
Ta có
Suy ra
Đáp án: C
Câu 40 [1062516]: Giá trị của
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B.
Ta có
Suy ra
Đáp án: B
Ta có
Suy ra
Đáp án: B
Câu 41 [1062517]: Cho hình vuông
như hình vẽ. Giá trị
bằng
như hình vẽ. Giá trị
bằng
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B.
Độ dài cạnh hình vuông
Ta có
Suy ra
Đáp án: B
Độ dài cạnh hình vuông
Ta có
Suy ra
Đáp án: B
Câu 42 [1062518]: Cho
là các nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
bằng
là các nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B.
và
là nghiệm của phương trình
nên
Ta có
(chia cả 2 vế cho
)
Mặt khác
Suy ra
Đáp án: B
và
là nghiệm của phương trình
nên
Ta có
(chia cả 2 vế cho
)
Mặt khác
Suy ra
Đáp án: B
Câu 43 [1062519]: Trong hình bên, tam giác
vuông tại
và có hai cạnh góc vuông là
Vẽ điểm
nằm trên tia đối của tia
thoả mãn
Tính độ dài cạnh
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
vuông tại
và có hai cạnh góc vuông là
Vẽ điểm
nằm trên tia đối của tia
thoả mãn
Tính độ dài cạnh
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có
Suy ra
Vậy
Đáp án: D
Ta có
Suy ra
Vậy
Đáp án: D
Câu 44 [714994]: Cho hai tam giác vuông
và
như hình vẽ. Biết 
Tính
theo
và 
và
như hình vẽ. Biết 
Tính
theo
và 
A, 

B, 

C, 

D, 

Xét
và
có
và
(giả thiết)
Suy ra
(c – g – c)
Do đó
Ta có
Chọn đáp án A Đáp án: A
và
có
và
(giả thiết)
Suy ra
(c – g – c)
Do đó
Ta có
Chọn đáp án A Đáp án: A
Câu 45 [709568]: Một bức tường của một ngôi nhà có dạng như hình vẽ, trong đó cung
là một cung của đường tròn tâm
bán kính
Tính diện tích của bức tường theo đơn vị mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
là một cung của đường tròn tâm
bán kính
Tính diện tích của bức tường theo đơn vị mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Điền đáp án: 148.
Kí hiệu 2 điểm
như hình vẽ. Gọi
là diện tích cung tròn 
Khi đó, diện tích bức tường cần tính bằng
(vì
là trung điểm của
nên
+) Tính diện tích cung tròn
Ta có
Lại có
Suy ra
(chú ý:
dùng đơn vị radian)
+) Tính
Vậy
Kí hiệu 2 điểm
như hình vẽ. Gọi
là diện tích cung tròn 
Khi đó, diện tích bức tường cần tính bằng
(vì
là trung điểm của
nên
+) Tính diện tích cung tròn
Ta có
Lại có
Suy ra
(chú ý:
dùng đơn vị radian)
+) Tính
Vậy