Câu 1 [50330]: Cho với Tìm mối liên hệ giữa
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án C.
Ta có: Đáp án: C
Câu 2 [50285]: Biết Tính theo .
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án C.
Chú ý sử dụng đổi cơ số ta có
Đáp án: C
Câu 3 [50417]: Cho Tính theo giá trị của biểu thức .
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A.
Ta có Đáp án: A
Câu 4 [25807]: Cho . Khi đó tính theo
Từ giả thiết ta có:

Vậy
Câu 5 [677929]: Cho là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A, .
B, .
C, .
D, .
Chọn A.
Ta có Đáp án: A
Câu 6 [529349]: Xét các số thực dương tùy ý thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A, .
B, .
C, .
D, .
Chọn A
Ta có: .
Khi đó: . Đáp án: A
Câu 7 [655000]: Cho với là các số thực lớn hơn Tính
A,
B,
C,
D,
Sử dụng công thức đổi cơ số (với ).
Ta có
Chọn B. Đáp án: B
Câu 8 [50324]: Cho với là các số thực lớn hơn 1. Tính
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A.
Ta có: Đáp án: A
Câu 9 [655007]: Cho Tính giá trị của biểu thức
A,
B,
C,
D,
Sử dụng công thức ta có:

Chọn B. Đáp án: B
Câu 10 [655001]: Cho là các số thực dương và khác 1. Đặt Hãy biểu diễn theo
A,
B,
C,
D,
Sử dụng công thức đổi cơ số (với ).
Biến đổi
Chọn B. Đáp án: B
Câu 11 [655006]: Cho với Tính giá trị của biểu thức
Ta có:
Trong đó ta có suy ra
Câu 12 [655008]: Cho Hãy biểu diễn theo
A,
B,
C,
D,
Ta có:
Chọn A. Đáp án: A
Câu 13 [517955]: Với hai số thực bất kỳ thỏa mãn , khẳng định nào sau đây đúng?
A, .
B, .
C, .
D, .
Chọn D
Ta có
Đáp án: D
Câu 14 [78386]: Cho là một số thực dương, khác . Đặt Tính giá trị của biểu thức theo
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A.




Đáp án: A
Câu 15 [25859]: Đặt , chọn biểu diễn đúng của theo a và b.
A,
B,
C,
D,
Ta có: .
Chọn C.
Cách khác: Kiềm tra đáp án bằng máy tính.
Bước 1: Lưu
Bước 2: Nhập vào máy tính sau đó bấm phím .
+) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn
+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại. Đáp án: C
Câu 16 [25804]: Cho , , . Tính theo .
A, .
B, .
C, .
D, .
Chọn đáp án D.
Theo giả thiết



Đáp án: D
Câu 17 [50287]: Cho . Tính theo .
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A

Đáp án: A
Câu 18 [25819]: Cho . Tính theo .
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án B.
Ta có:

Ta có:
Vậy Đáp án: B
Câu 19 [25873]: Nếu thì .
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án C.
Ta có: Đáp án: C
Câu 20 [50294]: Đặt Biểu diễn theo
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án B.
Ta có: Đáp án: B
Câu 21 [50344]: Cho Khi đó tính theo
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án C.
Ta có: Đáp án: C
Câu 22 [655003]: Cho Hãy tính theo
A,
B,
C,
D,
Sử dụng công thức đưa biểu thức về loga cơ số của 2.
Ta có Chọn A. Đáp án: A
Câu 23 [50365]: Đặt Biểu diễn theo .
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A.
Ta có: Đáp án: A
Câu 24 [1062606]: Tính giá trị biểu thức khi
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
Ta có




Đáp án: A
Câu 25 [655004]: Cho Hãy biểu diễn theo
Ta có:
Do đó
Câu 26 [25716]: Cho Tính theo .
Câu 27 [1062720]: Cho Hãy tính theo
A,
B,
C,
D,
Câu 28 [25852]: Cho . Biểu diễn ta được
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án D.
Ta có: Đáp án: D
Câu 29 [25861]: Đặt , chọn biểu diễn đúng của theo .
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
Cách khác: Kiểm tra đáp án bằng máy tính.
Bước 1: Lưu
Bước 2: Nhập vào máy tính sau đó bấm phím
+) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn A.
+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại. Chọn A. Đáp án: A
Câu 30 [655485]: Đặt Hãy tính theo
A,
B,
C,
D,
Cách 1: Sử dụng công thức đổi cơ số ta có:

Cách 2: Sử dụng máy tính Casio:
Nhập: (mục đích gán ).
Nhập (gán ).
Lấy …trong 4 kết quả kết quả nào cho đáp án bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng.
Chọn B. Đáp án: B
Câu 31 [655486]: Đặt Hãy biểu diễn theo
Biến đổi
Câu 32 [655488]: Đặt Hãy biểu diễn theo
Biến đổi
Câu 33 [25875]: Cho . Tính bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án C.
Ta có:

Do đó Đáp án: C
Câu 34 [512224]: Cho là các số thực dương và thỏa mãn . Hiệu bằng

Suy ra
Câu 35 [513374]: Cho , khác 1 thỏa mãn ; . Tính tổng .
Ta có ;
Câu 36 [80586]: Cho trong đó là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức
Ta có
Suy ra
Khi đó