Câu 1 [655478]: Biết rằng
Tính giá trị của biểu thức
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Cách 1: 
Khi đó
Và
Cách 2:
Chọn
nhập vào máy tính biểu thức
sau đó Calc với 
Chọn A. Đáp án: A

Khi đó

Và

Cách 2:

Chọn

nhập vào máy tính biểu thức
sau đó Calc với 
Chọn A. Đáp án: A
Câu 2 [655479]: Biết rằng
Tính giá trị của biểu thức
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 
Khi đó:

Và


Chọn C. Đáp án: C

Khi đó: 
Và



Chọn C. Đáp án: C
Câu 3 [655480]: Cho các số thực
thỏa mãn
và
Tính
thỏa mãn
và
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 
Do đó




Chọn C. Đáp án: C

Do đó




Chọn C. Đáp án: C
Câu 4 [1062728]: Cho
thỏa mãn
Tính
thỏa mãn
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có
Đáp án: D
Ta có
Đáp án: D
Câu 5 [25715]: Cho
là các số thực dương khác 1 thỏa mãn
Giá trị của
là
là các số thực dương khác 1 thỏa mãn
Giá trị của
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 

Chọn B. Đáp án: B


Chọn B. Đáp án: B
Câu 6 [25730]: Cho
(với
). Tính
(với
). Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 


Ta có:



Chọn D. Đáp án: D



Ta có:




Chọn D. Đáp án: D
Câu 7 [655477]: Biết rằng
thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
Ta có: 

Khi đó




Khi đó



Câu 8 [50277]: Cho
là các số thực dương và
khác
thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
bằng là
là các số thực dương và
khác
thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
bằng là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Ta có:


Đáp án: B
Ta có:



Đáp án: B
Câu 9 [1062725]: Cho
và
là hai số thực dương thoả mãn
và
Tính giá trị biểu thức
và
là hai số thực dương thoả mãn
và
Tính giá trị biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
Ta có
Mặt khác
Đặt
với
do
khi đó:
Có
mà
nên
Đáp án: C
Ta có
Mặt khác
Đặt
với
do
khi đó:
Có
mà
nên
Đáp án: C
Câu 10 [1062726]: Cho
là các số thực dương khác
thoả mãn
Tính giá trị của biểu thức
là các số thực dương khác
thoả mãn
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B.
Ta có
Biểu thức
Đáp án: B
Ta có
Biểu thức
Đáp án: B
Câu 11 [655481]: Cho
là các số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn
Tính
là các số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 



Suy ra


Chọn đáp án D. Đáp án: D




Suy ra



Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 12 [655483]: Cho các số thực dương
thoã mãn
Khẳng định nào sau đúng?
thoã mãn
Khẳng định nào sau đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A
Câu 13 [25822]: Với các số
thỏa mãn
, biểu thức
bằng
thỏa mãn
, biểu thức
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án A
Phương pháp:
Sử dụng các công thức:

Cách giải:
Ta có:
Đáp án: A
Phương pháp:
Sử dụng các công thức:

Cách giải:
Ta có:
Đáp án: A
Câu 14 [655482]: Cho
và thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây là đúng?
và thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn C.
Đáp án: C
Chọn C.
Đáp án: C
Câu 15 [50320]: Cho
,
thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây đúng?
,
thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây đúng? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án C.
Phương pháp:
Cộng cả hai vế của đả̉ng thức bài cho với 4 ab và lấy logarit cơ số 10 hai vế.
Cách giải:
Ta có:

.
Logarit cơ số 10 hai vế ta được:




Đáp án: C
Phương pháp:
Cộng cả hai vế của đả̉ng thức bài cho với 4 ab và lấy logarit cơ số 10 hai vế.
Cách giải:
Ta có:


.
Logarit cơ số 10 hai vế ta được:




Đáp án: C
Câu 16 [50367]: Cho các số thực dương
thỏa mãn
và
. Tính
thỏa mãn
và
. Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 





Đáp án: C






Đáp án: C
Câu 17 [50331]: Cho các số thực
khác 0 thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
khác 0 thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Đặt 
. (Các em có thể chọn
để làm bài này)
Suy ra



Chọn D. Đáp án: D

. (Các em có thể chọn
để làm bài này)Suy ra




Chọn D. Đáp án: D
Câu 18 [25813]: Cho
. Tính
. Tính
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án C
Ta có



Đáp án: C
Ta có




Đáp án: C
Câu 19 [78489]: Cho các số dương
khác 1 thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
.
khác 1 thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
.
Ta có: 




Lại có
Lại có






Lại có
Lại có


Câu 20 [78491]: Cho các số thực
thỏa mãn
Mệnh đề nào sau đây đúng?
thỏa mãn
Mệnh đề nào sau đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 





Chọn D. Đáp án: D






Chọn D. Đáp án: D
Câu 21 [1062729]: Cho
,
,
là ba số dương lập thành cấp số nhân;
,
,
lập thành cấp số cộng với
là số thực dương và khác 1. Giá trị của
là
,
,
là ba số dương lập thành cấp số nhân;
,
,
lập thành cấp số cộng với
là số thực dương và khác 1. Giá trị của
là A, 13.
B, 3.
C, 12.
D, 10.
Chọn A.
Ba số
lập thành cấp số nhân nên
Ba số
lập thành cấp số cộng nên
Từ (1) và (2) suy ra
Thay vào (1) suy ra
Vậy
Đáp án: A
Ba số
lập thành cấp số nhân nên
Ba số
lập thành cấp số cộng nên
Từ (1) và (2) suy ra
Thay vào (1) suy ra
Vậy
Đáp án: A
Câu 22 [25856]: Gọi
là giá trị thỏa mãn
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và giá trị
được biểu diễn dưới dạng
. Tổng
bầng
là giá trị thỏa mãn
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và giá trị
được biểu diễn dưới dạng
. Tổng
bầng A, -3.
B, 2.
C, 0.
D, 5.
Theo giả thiết, ta có 




Chọn C. Đáp án: C





Chọn C. Đáp án: C
Câu 23 [50309]: Cho
là các số thực thỏa mãn điều kiện:
. Đặt
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
là các số thực thỏa mãn điều kiện:
. Đặt
. Mệnh đề nào sau đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án A

Đặt
Thay vào phương trình:




Do đó:
hay
Đáp án: A

Đặt

Thay vào phương trình:




Do đó:
hay
Đáp án: A
Câu 24 [1062727]: Cho biểu thức
với
là tham số nguyên. Tổng tất cả các số nguyên dương
thoả mãn
là
với
là tham số nguyên. Tổng tất cả các số nguyên dương
thoả mãn
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
Xét
+) Nếu
chẵn thì
khi đó
+) Nếu
lẻ thì
khi đó
Trường hợp 1:
chẵn.
Suy ra
Do đó
(do
nên
)
Trường hợp 2:
lẻ.
Suy ra ra
Do đó
(do
nên
)
Vậy tổng tất cả số nguyên dương
thoả mãn là
Đáp án: C
Xét
+) Nếu
chẵn thì
khi đó
+) Nếu
lẻ thì
khi đó
Trường hợp 1:
chẵn.
Suy ra
Do đó
(do
nên
)
Trường hợp 2:
lẻ.
Suy ra ra
Do đó
(do
nên
)
Vậy tổng tất cả số nguyên dương
thoả mãn là
Đáp án: C