Câu 1 [50545]: Tập xác định của hàm số
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án C
Tập xác định của hàm số mũ
với
là
Đáp án: C
Tập xác định của hàm số mũ
với
là
Đáp án: C
Câu 2 [50137]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B,
.
.C, 

D, 

Chọn đáp án C
Điều kiện
Đáp án: C
Điều kiện
Đáp án: C
Câu 3 [50146]: Tìm tập xác định
của hàm số
.
của hàm số
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án A
Hàm số mũ nguyên âm suy ra
Đáp án: A
Hàm số mũ nguyên âm suy ra
Đáp án: A
Câu 4 [975693]: Tập xác định của hàm số
là
A, 
B, 
C, 
D, 
Hàm
xác định khi
(với
).
Điều kiện
Vậy tập xác định của hàm số là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Điều kiện
Vậy tập xác định của hàm số là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 5 [50497]: Tập xác định của hàm số
là
A, 
B, 
C, 
D, 
Hàm số xác định khi
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 6 [233420]: [Đề thi TN THPT 2022]: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số
A, 7.
B, 8.
C, 9.
D, Vô số.
Hàm số xác định khi
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 7 [657483]: Tìm tập xác định
của hàm số
của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Hàm số xác định khi và chỉ khi
Chọn A.
Đáp án: A
Chọn A.
Đáp án: A
Câu 8 [657484]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Hàm số đã cho xác định khi
Chọn D. Đáp án: D
Chọn D. Đáp án: D
Câu 9 [657481]: Tìm tập xác định của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A
Câu 10 [25785]: Tìm tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Hàm số xác định
Chọn D Đáp án: D
Chọn D Đáp án: D
Câu 11 [1062733]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
ĐKXĐ:
Đáp án: A
ĐKXĐ:
Đáp án: A
Câu 12 [657485]: Tìm tất cả giá trị của
để hàm số
xác định trên
để hàm số
xác định trên
Hàm số đã cho xác định với mọi 



Câu 13 [1062734]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có tập xác định là
?
để hàm số
có tập xác định là
? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
Để hàm số
có tập xác định là
thì
(Áp dụng tính chất dấu của tam thức bậc 2:
khi và chỉ khi
)
Ta có
nên để
thì
Vậy có 3 giá trị nguyên của
thoả mãn là
Đáp án: A
Để hàm số
có tập xác định là
thì
(Áp dụng tính chất dấu của tam thức bậc 2:
khi và chỉ khi
)
Ta có
nên để
thì
Vậy có 3 giá trị nguyên của
thoả mãn là
Đáp án: A Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 14 đến 15
Cho hàm số y = log2017[(m - 1)x2 + 2(m - 3)x + 1].
Câu 14 [1062735]: Khi
thì tập xác định của hàm số đã cho chứa bao nhiêu số nguyên thuộc
?
thì tập xác định của hàm số đã cho chứa bao nhiêu số nguyên thuộc
? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Với
hàm số trở thành
ĐKXĐ:
Vậy trong đoạn
có 10 giá trị nguyên thoả mãn.
Đáp án: D
Với
hàm số trở thành
ĐKXĐ:
Vậy trong đoạn
có 10 giá trị nguyên thoả mãn.
Đáp án: D
Câu 15 [1062736]: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để hàm số đã cho xác định trên
để hàm số đã cho xác định trên
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn B.
Nếu
hàm số trở thành
Khi đó ĐKXĐ của hàm số là
suy ra
không thoả mãn.
Do đó
ĐKXĐ của hàm số là
(Áp dụng tính chất dấu của tam thức bậc 2:
khi và chỉ khi
)
Suy ra
Đáp án: B
Nếu
hàm số trở thành
Khi đó ĐKXĐ của hàm số là
suy ra
không thoả mãn.
Do đó
ĐKXĐ của hàm số là
(Áp dụng tính chất dấu của tam thức bậc 2:
khi và chỉ khi
)
Suy ra
Đáp án: B
Câu 16 [1062737]: Cho
là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:
1) Hàm số
là hàm số nghịch biến trên 
2) Trên khoảng
hàm số
nghịch biến.
3) Nếu
thì 
4) Nếu
thì 
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:1) Hàm số
là hàm số nghịch biến trên 
2) Trên khoảng
hàm số
nghịch biến.3) Nếu
thì 
4) Nếu
thì 
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
Xét mệnh đề 1:
suy ra hàm số
là hàm số đồng biến trên
Vậy mệnh đề 1 sai.
Xét mệnh đề 2:
suy ra hàm số
là hàm số nghịch biến trên
Vậy mệnh đề 2 đúng.
Xét mệnh đề 3: Nếu
thì hàm số
là hàm số nghịch biến trên tập xác định, mà
nên
Vậy mệnh đề 3 sai.
Xét mệnh đề 4: Do
thì
Vậy mệnh đề 4 đúng.
Đáp án: C
Xét mệnh đề 1:
suy ra hàm số
là hàm số đồng biến trên
Vậy mệnh đề 1 sai.
Xét mệnh đề 2:
suy ra hàm số
là hàm số nghịch biến trên
Vậy mệnh đề 2 đúng.
Xét mệnh đề 3: Nếu
thì hàm số
là hàm số nghịch biến trên tập xác định, mà
nên
Vậy mệnh đề 3 sai.
Xét mệnh đề 4: Do
thì
Vậy mệnh đề 4 đúng.
Đáp án: C
Câu 17 [1062738]: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để hàm số
đồng biến trên
A, 
B, 
C, 
D, 
Chọn D.
Ta có

Do đó để hàm số đồng biến trên
thì
(do
)
Đáp án: D
Ta có
Do đó để hàm số đồng biến trên
Câu 18 [326644]: Cho các số thực
biết
và
Kết luận nào sau đây là đúng?
biết
và
Kết luận nào sau đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án A
Theo bài ra
Đáp án: A
Theo bài ra
Đáp án: A
Câu 19 [657025]: Nếu
và
thì kết luận nào sau đây đúng?
và
thì kết luận nào sau đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
lại có:
Chọn D. Đáp án: D
lại có:
Chọn D. Đáp án: D
Câu 20 [657036]: Cho hai hàm số
với
là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là
và
như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A, 
B, 
C, 
D, 
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số
là hàm đồng biến (vì có đồ thị đi lên).
Hàm số
là hàm nghịch biến (vì có đồ thị đi xuống).
Suy ra
Chọn B. Đáp án: B
Hàm số
Suy ra
Câu 21 [657038]: Cho 3 số
Đồ thị các hàm số
được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 
B, 
C, 
D, 
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số
và
là các hàm số đồng biến nên
Hàm số
là hàm nghịch biến nên
Với
ta thấy
Chọn B. Đáp án: B
Với
Câu 22 [657039]: Cho các số thực dương
khác 1. Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với
mà cắt các đường
trục tung lần lượt tại
và
thì
(hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng?
khác 1. Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với
mà cắt các đường
trục tung lần lượt tại
và
thì
(hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

Với
ta có:
Theo giả thiết ta có
nên
Khi đó
Chọn B. Đáp án: B
ta có:
Theo giả thiết ta có
nên
Khi đó
Chọn B. Đáp án: B
Câu 23 [27384]: Cho
và
là hai số thực dương khác 1 và các hàm số
có đồ thị như hình bên. Đường thẳng
cắt trục tung, đồ thị hàm số
lần lượt tại
. Biết rằng
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
và
là hai số thực dương khác 1 và các hàm số
có đồ thị như hình bên. Đường thẳng
cắt trục tung, đồ thị hàm số
lần lượt tại
. Biết rằng
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án: C Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 24 đến 25
Cho các hàm số y = 33x + 1 và y = 9x có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2). Gọi A là giao điểm của (C1) và (C2). Gọi B, C lần lượt là giao điểm của trục Oy với (C1) và (C2).
Câu 24 [1062739]: Điểm
có hoành độ là
có hoành độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
Vậy điểm
có hoành độ là
Đáp án: A
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
Vậy điểm
có hoành độ là
Đáp án: A
Câu 25 [1062740]: Diện tích của tam giác
bằng bao nhiêu?
bằng bao nhiêu? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
là giao điểm của trục
với
nên
là giao điểm của trục
với
nên
Ta có
Độ dài đường cao kẻ từ
của tam giác
bằng khoảng cách từ
đến
(do
) và bằng
Vậy diện tích tam giác
là
Đáp án: A
là giao điểm của trục
với
nên
là giao điểm của trục
với
nên
Ta có
Độ dài đường cao kẻ từ
của tam giác
bằng khoảng cách từ
đến
(do
) và bằng
Vậy diện tích tam giác
là
Đáp án: A
Câu 26 [657512]: Cho 3 số
Đồ thị các hàm số
được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị các hàm số
được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
Hàm số
và
là các hàm số đồng biến trên khoảng
nên
Hàm số
là hàm nghịch biến trên khoảng
nên
Thay

Vậy
Chọn B.
Đáp án: B
Hàm số
và
là các hàm số đồng biến trên khoảng
nên
Hàm số
là hàm nghịch biến trên khoảng
nên
Thay

Vậy
Chọn B.
Đáp án: B Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 27 đến 28
Cho hàm số y = f(x) = logax, với a > 0 và a ≠ 1 có đồ thị như hình vẽ bên.
Câu 27 [743274]: Giá trị của
thuộc khoảng nào dưới đây?
thuộc khoảng nào dưới đây? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Đáp án: A
Đáp án: A
Câu 28 [743279]: Có bao nhiêu điểm có hoành độ nguyên, thuộc đồ thị hàm số
và nằm phía trên đường thẳng
và nằm phía trên đường thẳng
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Ta có:

Vậy có đúng 8 điểm có hoành độ nguyên, thuộc đồ thị hàm số
và nằm phía trên đường thẳng
Đáp án: A
Ta có:

Vậy có đúng 8 điểm có hoành độ nguyên, thuộc đồ thị hàm số
và nằm phía trên đường thẳng
Đáp án: A Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 29 đến 30
Cho hàm số y =logax và y = logbx có đồ thị như hình vẽ bên.


Câu 29 [741858]: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án D.
Đầu tiên, dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị của hai hàm số
và
đồng biến nên
Tiếp theo, để so sánh giá trị
ta xét giá trị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 7, dựa vào hình vẽ, ta được 


Vậy
Đáp án: D
Đầu tiên, dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị của hai hàm số
và
đồng biến nên
Tiếp theo, để so sánh giá trị
ta xét giá trị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 7, dựa vào hình vẽ, ta được 


Vậy
Đáp án: D
Câu 30 [741863]: Đường thẳng
cắt trục hoành, đồ thị hàm số
và
lần lượt tại
và
Biết rằng
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
cắt trục hoành, đồ thị hàm số
và
lần lượt tại
và
Biết rằng
Mệnh đề nào sau đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Dựa vào hình vẽ ta thấy

Chọn B. Đáp án: B

Chọn B. Đáp án: B
Câu 31 [657515]: Hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
Biết rằng
giá trị của
bằng
và
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
Biết rằng
giá trị của
bằng
A, 

B, 

C, 

D, 

Từ đồ thị có
là nghiệm của phương trình
nên
Từ đồ thị có
là nghiệm của phương trình
nên
Do
Vậy
Chọn D. Đáp án: D
là nghiệm của phương trình
nên
Từ đồ thị có
là nghiệm của phương trình
nên
Do
Vậy
Chọn D. Đáp án: D
Câu 32 [1066074]: Trong mặt phẳng tọa độ
, gọi
lần lượt là đồ thị các hàm số
và
như hình bên. Đường thẳng
có phương trình
(
) cắt
lần lượt tại hai điểm
và cắt trục hoành tại
Tính tỉ số diện tích
(với
lần lượt là diện tích tam giác
và
).
A, 
B, 
C, 
D, 
Chọn đáp án B.
Đường thẳng
cắt
và
nên
và 
Lại có
cắt trục hoành tại
nên:
+)
+)
Hai tam giác
và
vuông tại
và có chung cạnh đáy
với:
+)
+)
Do đó
Đáp án: B
Đường thẳng
Lại có
+)
+)
Hai tam giác
+)
+)
Do đó
Câu 33 [1062741]: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với
và
A, 
B, 
C, 
D, 
Chọn C.
Ta có

Đặt
khi đó biểu thức trở thành: 
Suy ra

Ta có bảng biến thiên của biểu thức
như sau:

Vậy
Đáp án: C
Ta có
Đặt
Suy ra
Ta có bảng biến thiên của biểu thức

Vậy
Câu 34 [1062742]: Cho
Biết
Tính giá trị của
A, 4.
B, 10.
C, 8.
D, 2.
Chọn B.
Ta có

Xét
(do
)

Suy ra

Mà
Đáp án: B
Ta có
Xét
Suy ra
Mà
Câu 35 [1062743]: Trong mặt phẳng tọa độ
cho hình vuông
có diện tích bằng 36, đường thẳng chứa cạnh
song song với trục
các đỉnh
và
lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số
và
với
là số thực lớn hơn 1. Tìm
A, 
B, 
C, 
D, 
Chọn A.
Do
nên 
Do
nên 
Ta có
nên

Mặt khác
là hình vuông có diện tích bằng
nên độ dài các cạnh là
Suy ra

Nếu
thì

Nếu
thì
phương trình vô nghiệm.
Do
là hình vuông nên
Mà
nên 
Suy ra
Đáp án: A
Do
Do
Ta có
Mặt khác
Suy ra
Nếu
Nếu
Do
Mà
Suy ra