Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 1 đến 2
Câu 1 [1063033]: Khẳng định nào dưới đây sai?
A,
B,
C,
D,
Chọn B.

đôi một vuông góc với nhau tức
Xét mặt phẳng nên Đáp án: B
Câu 2 [1063034]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
Xét mặt phẳng nên suy ra
Lại có suy ra
Do đó khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Xét tam giác vuông tại có đường cao nên:
Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 3 đến 4
Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD = 2a, SA = a. Kẻ AH vuông góc với SD.
Câu 3 [1063035]: Khẳng định nào dưới đây sai?
A,
B,
C,
D,
Câu 4 [1063036]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn C.
Do nên khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Xét tam giác vuông tại có đường cao nên:
Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 5 đến 7
Câu 5 [1063037]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn D.

Xét tam giác đều cạnh có tâm và trung tuyến nên độ dài cạnh bằng:
Đáp án: D
Câu 6 [1063038]: Kẻ vuông góc với Khi đó
A,
B,
C,
D,
Chọn A.

Do nên
Lại có tam giác đều với là trung điểm của nên
Xét mặt phẳng nên Đáp án: A
Câu 7 [1063039]: Khoảng cách từ tâm của đáy đến một mặt bên của hình chóp đó là
A,
B,
C,
D,
Chọn C.
Xét mặt phẳng nên
Do đó khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng
Xét tam giác vuông tại có đường cao nên:
Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 8 đến 10
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a.
Câu 8 [1063040]: Khẳng định nào sau đây đúng?
A,
B,
C,
D,
Chọn C.

Xét mệnh đề A: Do là hình vuông nên do đó
Xét mệnh đề D: Tương tự, do đó
Xét mệnh đề B: Tam giác vuông tại nên do đó
Xét mệnh đề C: Xét nên
Gọi
Tứ giác nên là hình bình hành hay
Tam giác là trung điểm của suy ra là trung điểm của
Tương tự:
Xét tam giác vuông tại suy ra hay
Từ (1) và (2) suy ra Đáp án: C
Câu 9 [1063041]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
Do là hình lập phương nên:
Đáp án: A
Câu 10 [1063042]: Khoảng cách từ tâm của hình lập phương đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn D.

Gọi là tâm hình lập phương, là tâm mặt đáy
Do đó là trung điểm của là trung điểm của suy ra là trọng tâm của tam giác
Xét tứ diện có các cạnh đôi một vuông góc với nhau nên:
Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 11 đến 13
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi I là trung điểm của B'C và G là trọng tâm của tam giác B'CD'.
Câu 11 [1063043]: Khẳng định nào sau đây đúng?
A,
B, là tứ diện đều.
C,
D, là hình vuông.
Chọn B.

Xét mệnh đề 1: Có suy ra
Xét mệnh đề 2: Có các cạnh của tứ diện đều là đường chéo của các mặt hình vuông cạnh nên tứ diện là tứ diện đều cạnh
Xét mệnh đề 3: Có
Xét mệnh đề 4: Tứ giác nên không là hình vuông. Đáp án: B
Câu 12 [1063044]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn B.

Xét tam giác suy ra tam giác đều cạnh
Lại có là trung điểm của là trọng tâm tam giác nên:
Đáp án: B
Câu 13 [1063045]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn C.

Gọi là tâm của
hay nên theo định lý Thales suy ra:

Xét tứ diện có các cạnh đôi một vuông góc với nhau nên:
Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 14 đến 16
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với AB = a. Mặt bên chứa BC của hình chóp vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại đều tạo với đáy một góc 45o.
Câu 14 [1063046]: Gọi là hình chiếu của lên Khẳng định nào sau đây sai?
A,
B, là trung điểm của
C,
D,
Chọn D.

Do là hình chiếu của trên nên
Lại có mặt bên vuông góc với nên suy ra
Gọi lần lượt là hình chiếu của trên nên
suy ra
Xét suy ra
Lại có giao tuyến của hai mặt phẳng do đó góc giữa hai mặt phẳng này bằng góc giữa và bằng suy ra tam giác vuông cân tại
Tương tự:
Suy ra
Xét tứ giác có các góc vuông nên là hình vuông, suy ra
Xét tam giác vuông tại (tam giác vuông cân) suy ra tam giác vuông cân tại
Tương tự:
Từ (1), (2), (3) suy ra
Do đó là trung điểm của
Lại có nên
Suy ra Đáp án: D
Câu 15 [1063047]: Gọi lần lượt là hình chiếu của trên Khẳng định nào sau đây sai?
A,
B,
C, đều.
D, là hình vuông.
Câu 16 [1063048]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng đáy là
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
suy ra Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 17 đến 19
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi I là trung điểm của AB. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng 60o.
Câu 17 [1063049]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn B.

là trung điểm nên
Do tam giác đều cạnh nên:
+)
+) là trung điểm của nên
Xét tam giác vuông tại nên Đáp án: B
Câu 18 [1063050]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn C.

Gọi là trung điểm của khi đó
Gọi suy ra là trọng tâm tam giác nên
Kẻ tại khi đó hay theo định lý Thales ta có:
Đáp án: C
Câu 19 [1063051]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A,
B,
C,
D,
Chọn A.

Kẻ tại
Xét suy ra
Xét suy ra do đó khoảng cách từ điểm đến bằng
Do là hình chiếu của trên nên góc giữa bằng suy ra
Tam giác vuông tại có đường cao nên:
Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 20 đến 22
Câu 20 [1063052]: Khẳng định nào dưới đây sai?
A,
B,
C,
D,
Chọn B.

Do là hình lăng trụ đứng nên
Hai mặt phẳng có giao tuyến nên góc giữa hai mặt phẳng này bằng góc giữa và bằng

Lại có tam giác vuông tại nên
Tương tự: Góc giữa hai mặt phẳng bằng
Tam giác vuông tại nên
Do đó không vuông góc với Đáp án: B
Câu 21 [1063053]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
Tam giác vuông tại nên Đáp án: A
Câu 22 [1063054]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A,
B,
C,
D,
Chọn C.
Xét nên suy ra khoảng cách từ đến bằng
Tam giác vuông tại có đường cao nên:
Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến 25
Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật với hai đường chéo AC = BD = 2a cắt nhau tại H. Tam giác A'BD vuông cân tại A' và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng (A'AB) tạo với đáy một góc 60o. Gọi M là hình chiếu của H trên AB.
Câu 23 [1063055]: Khẳng định nào sau đây đúng?
A,
B,
C,
D,
Chọn A.

+) Xét mệnh đề A:
Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại nên là trung điểm của
Tam giác vuông cân tại là trung điểm của nên
Lại có nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên
+) Xét mệnh đề B:
Xét nên
Lại có hai mặt phẳng có giao tuyến nên góc giữa hai mặt phẳng này bằng góc giữa hai đường thẳng và bằng
+) Xét mệnh đề C:
là hình lăng trụ nên
+) Xét mệnh đề D:
Tam giác suy ra là trung điểm của nên là đường trung bình của tam giác Đáp án: A
Câu 24 [1063056]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn A.
là trung điểm của nên
Tam giác vuông cân tại là trung điểm của nên
Tam giác vuông tại nên
Suy ra Đáp án: A
Câu 25 [1063057]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A,
B,
C,
D,
Chọn C.

Gọi lại có là hình bình hành nên là trung điểm của suy ra
Hình chóp có đường cao đáy là tam giác vuông tại nên có thể tích là
Tam giác có đường cao và cạnh đáy nên
Ta có Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 26 đến 28
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi I là trung điểm cạnh BC. Đường thẳng A'C tạo với đáy một góc 60o.
Câu 26 [1063058]: Độ dài đoạn
A,
B,
C,
D,
Chọn A.

Do là hình lăng trụ đứng nên suy ra là hình chiếu của trên do đó góc giữa và đáy bằng
Xét tam giác vuông tại nên Đáp án: A
Câu 27 [1063059]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A,
B,
C,
D,
Chọn A.

Kẻ tại
Tam giác là tam giác đều có là trung điểm của nên
Xét mặt phẳng nên
Xét mặt phẳng nên do đó khoảng cách từ đến bằng
Xét tam giác vuông tại nên:
Đáp án: A
Câu 28 [1063060]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với đường thẳng
A,
B,
C,
D,
Chọn B.

Gọi là trung điểm của
Xét tam giác lần lượt là trung điểm của nên là đường trung bình của tam giác suy ra
Do đó mặt phẳng chứa và song song với là mặt phẳng
Kẻ tại tại
Xét mặt phẳng nên
Xét mặt phẳng nên do đó khoảng cách từ đến bằng
Xét tam giác vuông tại nên:
Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 29 đến 31
Câu 29 [739924]: Tính thể tích khối lăng trụ bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn A

Gọi lần lượt là hình chiếu của lên
Ta có
Vậy Đáp án: A
Câu 30 [739925]: Số đo góc nhị diện bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án D.

Gọi là trung điểm của
Trong hình bình hành ta có là trung điểm của là trung điểm của cạnh nên suy ra là đường trung bình của
là hình bình hành.
Ta có suy ra
nên đồng phẳng. Suy ra cũng chính là mặt phẳng suy ra
Lại có
Theo tính chất của hình bình hành, ta có
Trong tam giác vuông ta có
Đáp án: D
Câu 31 [739926]: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án D.

Ta có thể tích lăng trụ
Để tìm được ta sẽ cần tìm các dữ kiện
+) Dựa vào kết quả câu trên, ta có là đường trung bình của hình bình hành nên suy ra là hình chữ nhật.
Xét tam giác vuông
Suy ra
+) Áp dụng mẹo tính nhanh với hình lăng trụ có đáy là tam giác: Thể tích của khối đa diện cấu tạo bởi 5 điểm (5 điểm bất kì trong 6 điểm của hình lăng trụ ban đầu) Thể tích lăng trụ.
Ta suy ra
Từ đó, suy ra Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 32 đến 34
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và O là tâm của đáy. Biết số đo góc nhị diện [S,CD,A] bằng 60o.
Câu 32 [741379]: Thể tích khối chóp bằng
A,
B,
C,
D,
Gọi là trung điểm của suy ra:

Đáp án: B
Câu 33 [741382]: Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng Số đo góc nhị diện bằng
A,
B,
C,
D,

Gọi là trung điểm của cạnh ta có:

Lại có:
Vậy, Đáp án: A
Câu 34 [741383]: Gọi là trung điểm của cạnh Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,

Gọi là trung điểm của đoạn

Kẻ tại
Gọi là góc giữa


Ta có:
Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 35 đến 37
Câu 35 [742174]: Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A.

Gọi là giao điểm giữa
là hình chóp tứ giác đều nên gọi .
Gọi là trung điểm của .
.
Ta có: Đáp án: A
Câu 36 [742175]: Thể tích khối chóp bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án B.
Ta có .
Đặt .


.
Vậy .
. Đáp án: B
Câu 37 [742176]: Góc giũa hai đường thẳng xấp xỉ bằng
A,
B,
C,
D,
Chọn đáp án A.
nên góc giữa là góc giữa tức góc
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông

Áp dụng định lý cosin vào tam giác cân ta có:

Đáp án: A