Câu 1 [275867]: Cho hàm số với , . Khi đó bằng
A,
B,
C,
D,
1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận: Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 2 [711902]: Cho hàm số với Tính
A,
B,
C,
D,
Áp dụng công thức:
Ta có
Suy ra
Chọn đáp án C Đáp án: C
Câu 3 [361849]: Cho hai hàm số Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng
A,
B,
C,
D,
Ta có:
Suy ra tại thì
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 4 [362541]: Tính đạo hàm của hàm số
A,
B,
C,
D,
Ta có
Suy ra


Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 5 [803088]: Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?
A,
B,
C,
D,

Đáp án: A
Câu 6 [276918]: Cho hàm số mệnh đề nào say đây là đúng?
A,
B,
C,
D,
HD: Ta có: Đạo hàm 2 vế ta có: Chọn A. Đáp án: A
Câu 7 [25734]: Cho hàm số Xác định mệnh đề đúng.
A,
B,
C,
D,
1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận: Mệnh đề đúng là:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 8 đến 9
Cho hàm số f(x) = log2x - x.
Câu 8 [1063069]: Nghiệm của bất phương trình
A,
B,
C,
D,
Chọn B.
ĐKXĐ:
Ta có
Do đó
Vậy Đáp án: B
Câu 9 [1063070]: Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại bao nhiêu điểm?
A,
B,
C,
D,
Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số và đường thẳng là:

Đặt
Khi đó
Ta có bảng biến thiên của là:

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị lớn nhất của trên tập xác định là do đó phương trình vô nghiệm. Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 10 đến 11
Câu 10 [1063071]: Tập xác định của hàm số chứa bao nhiêu số nguyên?
A,
B,
C,
D,
Chọn C.
ĐKXĐ:
Vậy tập xác định có 7 giá trị nguyên. Đáp án: C
Câu 11 [1063072]: Có bao nhiêu giá trị nguyên thoả mãn bất phương trình ?
A,
B,
C,
D,
Chọn B.
Ta có
Suy ra
Vậy Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 12 đến 13
Câu 12 [1063073]: Tìm tất cả các giá trị của tham số để với mọi
A,
B,
C,
D,
Câu 13 [1063074]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn ?
A,
B,
C,
D,
Câu 14 [1053254]: Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị nguyên của thỏa mãn để với mọi ?
A, 6.
B, 7.
C, 8.
D, 9.
Đáp án:
B. 7.
Giải thích:


Kết hợp với điều kiện ta được Đáp án: B
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 15 đến câu 16
Câu 15 [1053252]: Đạo hàm của hàm số là?
A,
B,
C,
D,
Đáp án B
Ta có Đáp án: B
Câu 16 [1053253]: Tính tổng
A,
B,
C,
D,
Đáp án A
Ta có
Do đó

Vậy Đáp án: A
Câu 17 [714608]: Cho Biết với là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
A,
B,
C,
D,
Áp dụng công thức:
Ta có
Đặt
Do đó
Suy ra
Vậy
Chọn đáp án C Đáp án: C
Câu 18 [1063075]: Cho hàm số thoả mãn Khẳng định nào sau đây đúng?
A,
B,
C,
D,
Chọn B.

Đáp án: B
Câu 19 [1053250]: Tìm để hàm số có đạo hàm tại điểm
A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
Đáp án B
Ta có
Hàm số có đạo hàm tại liên tục tại
Đáp án: B
Câu 20 [1053249]: Cho hàm số Khi hàm số có đạo hàm tại Hãy tính
A,
B,
C,
D,
Đáp án C
Ta có:


Để hàm số có đạo hàm tại thì hàm số phải liên tục tại nên
Suy ra
Khi đó


Hàm số có đạo hàm tại thì
Vậy với thì hàm số có đạo hàm tại khi đó Đáp án: C
Câu 21 [1053251]: Tìm a; b để hàm số có đạo hàm tại điểm
A,
B,
C,
D,
Đáp án A
Ta có
Hàm số liên tục tại nên
Đạo hàm phải
Đạo hàm trái
Hàm số có đạo hàm tại
Vậy với thì hàm số có đạo hàm tại Đáp án: A
Câu 22 [1011674]: Cho hàm số Gọi là các nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Điền đáp án: 9

Câu 23 [1011677]: Cho hàm số có đạo hàm là Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Điền đáp án: -5
Ta có
Suy ra
Vậy
Câu 24 [1011998]: Cho hàm số Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu?
Điền đáp án: 1
Ta có
Do đó
Vậy tổng các nghiệm của phương trình
Câu 25 [715032]: Cho hàm số Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng bao nhiêu?
Ta có

Vậy
Điền đáp án: 6063