Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 1 đến 6

Câu 1 [741223]: Tiếp tuyến của
tại giao điểm của
với trục tung có hệ số góc bằng
tại giao điểm của
với trục tung có hệ số góc bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án B.
Ta có công thức hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
là
với
là hoành độ của tiếp điểm.
Ta có
Giao điểm của đồ thị hàm số
với trục tung
là
Khi đó tiếp tuyến của
có hệ số góc là
Đáp án: B
Ta có công thức hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
là
với
là hoành độ của tiếp điểm.
Ta có
Giao điểm của đồ thị hàm số
với trục tung
là
Khi đó tiếp tuyến của
có hệ số góc là
Đáp án: B
Câu 2 [743280]:
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.
Ta có:
Vì
là hàm đồng biến nên
và
Đáp án: C
Ta có:
Vì
là hàm đồng biến nên
và
Đáp án: C
Câu 3 [741224]: Hai đường tiệm cận của
tạo với hai trục toạ độ một đa giác có diện tích bằng
tạo với hai trục toạ độ một đa giác có diện tích bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.
Ta cần đi tìm các đường tiệm cận và tìm giao điểm của 2 đường đó với 2 trục tọa độ.
Dễ thấy tiệm cận đứng (là nghiệm của mẫu không là nghiệm của tử) của đồ thị hàm số
là 
Tiệm cận ngang

Ta có hình vẽ minh họa sau:
Từ hình vẽ trên, ta thấy hai đường tiệm cận của
với hai trục tọa độ là 1 hình chữ nhật (được tô màu vàng) có chiều rộng bằng 1 và chiều dài bằng 2. Suy ra diện tích hình tạo thành bằng
Đáp án: C
Ta cần đi tìm các đường tiệm cận và tìm giao điểm của 2 đường đó với 2 trục tọa độ.
Dễ thấy tiệm cận đứng (là nghiệm của mẫu không là nghiệm của tử) của đồ thị hàm số
là 
Tiệm cận ngang


Ta có hình vẽ minh họa sau:

với hai trục tọa độ là 1 hình chữ nhật (được tô màu vàng) có chiều rộng bằng 1 và chiều dài bằng 2. Suy ra diện tích hình tạo thành bằng
Đáp án: C
Câu 4 [743281]: Tích khoảng cách từ điểm
bất kì thuộc
đến hai đường tiệm cận của
bằng
bất kì thuộc
đến hai đường tiệm cận của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án D.
có 2 đường tiệm cận là tiệm cận đứng
và tiệm cận ngang
Vì
là một điểm bất kì thuộc
suy ra nó có tọa độ là
Vì
là đường thẳng đứng, khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên
đến đường này chính là khoảng cách theo phương ngang, tức là chỉ xét hoành độ.
Tương tự với
là đường thẳng ngang
Vậy suy ra
Đáp án: D
có 2 đường tiệm cận là tiệm cận đứng
và tiệm cận ngang
Vì
là một điểm bất kì thuộc
suy ra nó có tọa độ là
Vì
là đường thẳng đứng, khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên
đến đường này chính là khoảng cách theo phương ngang, tức là chỉ xét hoành độ.
Tương tự với
là đường thẳng ngang
Vậy suy ra
Đáp án: D
Câu 5 [743282]: Giá trị thực của
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại hai điểm phân biệt
sao cho khoảng cách từ
và
đến trục hoành bằng nhau thuộc khoảng nào dưới đây?
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại hai điểm phân biệt
sao cho khoảng cách từ
và
đến trục hoành bằng nhau thuộc khoảng nào dưới đây? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án A.
Phương trình hoành độ giao điểm đường thẳng
cắt đồ thị
là:
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Xét các đáp án, ta chọn đáp án A. Đáp án: A
Phương trình hoành độ giao điểm đường thẳng
cắt đồ thị
là:
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Xét các đáp án, ta chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 6 [741225]: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
để đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
sao cho tam giác
có diện tích bằng
(đvdt)?
để đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
sao cho tam giác
có diện tích bằng
(đvdt)? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án D.
Điều kiện xác định
Phương trình hoành độ giao điểm




Biết đường thẳng
cắt
tại 2 điểm phân biệt
nên phương trình
có 2 nghiệm phân biệt



thỏa mãn với mọi giá trị của 
Khi đó, theo định lý Viet, ta có
Giả sử tọa độ


Áp dụng ứng dụng tích có hướng vào tính diện tích tam giác
ta có 














Vì

Đặt
Ta tính được phương trình (**) có 2 nghiệm phân biệt. Vậy có tất cả 2 giá trị của
thỏa mãn yêu cầu bài toán. Đáp án: D
Điều kiện xác định

Phương trình hoành độ giao điểm





Biết đường thẳng
cắt
tại 2 điểm phân biệt
nên phương trình
có 2 nghiệm phân biệt 


thỏa mãn với mọi giá trị của 
Khi đó, theo định lý Viet, ta có

Giả sử tọa độ



Áp dụng ứng dụng tích có hướng vào tính diện tích tam giác
ta có 














Vì


Đặt

Ta tính được phương trình (**) có 2 nghiệm phân biệt. Vậy có tất cả 2 giá trị của
thỏa mãn yêu cầu bài toán. Đáp án: D
Câu 7 [19114]: Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên
trong khoảng
để đường cong
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt?
trong khoảng
để đường cong
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt? A, 10 giá trị.
B, 13 giá trị.
C, 21 giá trị.
D, 16 giá trị.
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Để hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì
có hai nghiệm phân biệt khác 1

Kết hợp giả thiết suy ra
Chọn A.
Đáp án: A
Để hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì
có hai nghiệm phân biệt khác 1

Kết hợp giả thiết suy ra
Chọn A.
Đáp án: A
Câu 8 [19101]: Tìm điều kiện của
để đường thẳng
cắt đường cong
tại hai điểm phân biệt.
để đường thẳng
cắt đường cong
tại hai điểm phân biệt. A,
.
.B, 

C, 

D, 

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là 
Phương trình luôn có nghiệm khác
Tồn tại hai giao điểm khi phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Khi đó
(luôn đúng).
Chọn đáp án A. Đáp án: A

Phương trình luôn có nghiệm khác
Tồn tại hai giao điểm khi phương trình có hai nghiệm phân biệt. Khi đó

(luôn đúng). Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 9 [25566]: Cho hàm số
và đường thẳng
. Giá trị của
để
cắt
tại 2 điểm phân biệt
biệt thỏa mãn
là
và đường thẳng
. Giá trị của
để
cắt
tại 2 điểm phân biệt
biệt thỏa mãn
là A, 

B, 

C, 

D, cả B và C.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:


Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 thỏa


Theo định lý vi-ét ta có:
Yêu cầu bài toán
Chọn D. Đáp án: D


Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 thỏa


Theo định lý vi-ét ta có:
Yêu cầu bài toán
Chọn D. Đáp án: D
Câu 10 [1063841]: Giá trị của
đề đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm
sao cho tam giác
vuông tại điểm
là
đề đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm
sao cho tam giác
vuông tại điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Thiết lập phương trình hoành độ giao điểm, sử dụng định lý Vi-ét và điều kiện tích vô hướng
để giải tìm
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
(với

Ta có

nên đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Theo định lý Vi-ét:
Gọi
là giao điểm. Vì 

Ta có
Tam giác
vuông tại 

Thay Vi-ét vào:
Vậy giá trị cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
để giải tìm
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:

(với

Ta có


nên đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Theo định lý Vi-ét:
Gọi
là giao điểm. Vì 

Ta có

Tam giác
vuông tại 

Thay Vi-ét vào:
Vậy giá trị cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 11 [25506]: Cho hàm số
có đồ thị
Tìm tất cảc các giá trị thực của tham số
để đường thẳng
và cắt
tại hai điểm phân biệt
sao cho
có đồ thị
Tìm tất cảc các giá trị thực của tham số
để đường thẳng
và cắt
tại hai điểm phân biệt
sao cho
A, 

B, 

C, 

D, 

Phương trình hoành độ giao điểm là 
cắt
tại hai điểm phân biệt thì (1) có hai nghiệm phân biệt khác 
Suy ra
Khi đó:




Chọn C. Đáp án: C

cắt
tại hai điểm phân biệt thì (1) có hai nghiệm phân biệt khác 
Suy ra

Khi đó:





Chọn C. Đáp án: C
Câu 12 [1063842]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
sao cho
?
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
sao cho
? A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Lập phương trình hoành độ giao điểm, đưa về phương trình bậc hai. Sử dụng định lý Vi-ét kết hợp biến đổi biểu thức tọa độ
để tìm tham số
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:

(với
Ta có

nên đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Theo định lý Vi-ét:
và
Vì
thuộc đường thẳng
nên
và
Theo giả thiết:


Thay Vi-ét vào ta được:


Vậy có 2 giá trị nguyên của
thỏa mãn.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
để tìm tham số
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:


(với
Ta có


nên đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Theo định lý Vi-ét:
và
Vì
thuộc đường thẳng
nên
và
Theo giả thiết:



Thay Vi-ét vào ta được:



Vậy có 2 giá trị nguyên của
thỏa mãn.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 13 [17737]: Cho hàm số
có đồ thị
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân?
có đồ thị
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân? A, 8.
B, 7.
C, 9.
D, 11.

Đáp án: A
Câu 14 [325849]: Cho hàm số
có đồ thị
Tất cả các giá trị của tham số
để
cắt trục
tại ba điểm phân biệt có hoành độ
thỏa
là
có đồ thị
Tất cả các giá trị của tham số
để
cắt trục
tại ba điểm phân biệt có hoành độ
thỏa
là A,
hoặc 
hoặc 
B, 

C, 

D, 

Đáp án A
PTHĐGĐ của
và
là: 



Yêu cầu bài toán


Áp dụng hệ thức vi – ét ta có:
Mặt khác:

Đáp án: A
PTHĐGĐ của
và
là: 



Yêu cầu bài toán



Áp dụng hệ thức vi – ét ta có:

Mặt khác:


Đáp án: A
Câu 15 [28590]: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị của hàm số
tại ba điểm
phân biệt sao cho
để đường thẳng
cắt đồ thị của hàm số
tại ba điểm
phân biệt sao cho
A, 

B, 

C, 

D, m


Phương trình hoành độ giao điểm

Giả thiết bài toán:
là trung điểm của
hay
có hai nghiệm phân biệt
khác 1 thoả mãn


Chọn đáp án C. Đáp án: C

Giả thiết bài toán:
là trung điểm của
hay
có hai nghiệm phân biệt
khác 1 thoả mãn


Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 16 [1063843]: Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại ba điểm
phân biệt sao cho tam giác
vuông tại
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại ba điểm
phân biệt sao cho tam giác
vuông tại
A, 1.
B, 0.
C, 3.
D, 2.
1. Phương pháp: Lập phương trình hoành độ giao điểm để tìm điều kiện có 3 nghiệm phân biệt. Áp dụng định lý Vi-ét cho hai nghiệm hoành độ của
và sử dụng tích vô hướng
để giải tìm 
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:



Để
cắt
tại 3 điểm phân biệt thì phương trình
phải có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
Suy ra


Gọi
là hai nghiệm của
Theo định lý Vi-ét: 
Tọa độ các điểm là
và 
Tam giác
vuông tại 





Thay Vi-ét vào ta được:



Giá trị
thỏa mãn điều kiện
và 
Vậy có 1 giá trị thực của tham số
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
và sử dụng tích vô hướng
để giải tìm 
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:



Để
cắt
tại 3 điểm phân biệt thì phương trình
phải có 2 nghiệm phân biệt khác 0.Suy ra



Gọi
là hai nghiệm của
Theo định lý Vi-ét: 
Tọa độ các điểm là
và 
Tam giác
vuông tại 





Thay Vi-ét vào ta được:




Giá trị
thỏa mãn điều kiện
và 
Vậy có 1 giá trị thực của tham số
thỏa mãn yêu cầu bài toán.Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 17 [1063844]: Tìm giá trị của tham số
để đồ thị
của hàm số
và đường thẳng
cắt nhau tại 3 điểm phân biệt
sao cho
có diện tích bằng 8.
để đồ thị
của hàm số
và đường thẳng
cắt nhau tại 3 điểm phân biệt
sao cho
có diện tích bằng 8. A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Phân tích phương trình hoành độ giao điểm thành nhân tử để tìm điều kiện có 3 nghiệm phân biệt, sau đó tính diện tích tam giác
bằng công thức
kết hợp định lý Vi-ét.
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:

Để đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt thì phương trình
phải có 2 nghiệm phân biệt khác 

Gọi
là hai nghiệm của
khi đó
và
Theo định lý Vi-ét:


Độ dài


Khoảng cách từ
đến đường thẳng
là
Diện tích

(do
Theo giả thiết


(thỏa mãn).
Chọn đáp án B. Đáp án: B
bằng công thức
kết hợp định lý Vi-ét.
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:


Để đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt thì phương trình
phải có 2 nghiệm phân biệt khác 

Gọi
là hai nghiệm của
khi đó
và
Theo định lý Vi-ét:



Độ dài



Khoảng cách từ
đến đường thẳng
là
Diện tích


(do
Theo giả thiết



(thỏa mãn).
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 18 [28611]: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để đường cong
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt
thỏa mãn điểm
nằm giữa
và
đồng thời đoạn thẳng
có độ dài
để đường cong
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt
thỏa mãn điểm
nằm giữa
và
đồng thời đoạn thẳng
có độ dài
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Để đường cong cắt đường thẳng đã cho tại ba điểm phân biệt thì phương trình
phải có hai nghiệm phân biệt khác 0

Gọi
là hai nghiệm của phương trình 


và
cũng là hoành độ của hai điểm
Vì
nằm giữa
nên 
Ta có


Chọn đáp án C. Đáp án: C


Để đường cong cắt đường thẳng đã cho tại ba điểm phân biệt thì phương trình
phải có hai nghiệm phân biệt khác 0 
Gọi
là hai nghiệm của phương trình 


và
cũng là hoành độ của hai điểm
Vì
nằm giữa
nên 
Ta có



Chọn đáp án C. Đáp án: C
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 19 đến 21

Câu 19 [1063845]: Hàm số
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
đồng biến trên khoảng nào sau đây? A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tính đạo hàm
và xác định các khoảng mà đạo hàm mang dấu dương
trên tập xác định.
2. Cách giải: Tập xác định
Viết lại hàm số:
Ta có đạo hàm:

Nhận thấy
và
với mọi 
với mọi
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng xác định là
và
Chọn đáp án B. Đáp án: B
và xác định các khoảng mà đạo hàm mang dấu dương
trên tập xác định.
2. Cách giải: Tập xác định
Viết lại hàm số:

Ta có đạo hàm:


Nhận thấy
và
với mọi 
với mọi
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng xác định là
và
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 20 [1063846]: Đồ thị
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
Khi đó
bằng
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
Khi đó
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
quy đồng và đưa về phương trình bậc hai. Áp dụng định lý Vi-ét để tìm tích
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
(Điều kiện
)

Phương trình bậc hai này có
nên có hai nghiệm phân biệt
khác 0.
Theo định lý Vi-ét, tích hai nghiệm là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
và đường thẳng
quy đồng và đưa về phương trình bậc hai. Áp dụng định lý Vi-ét để tìm tích
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
(Điều kiện
)

Phương trình bậc hai này có
nên có hai nghiệm phân biệt
khác 0.
Theo định lý Vi-ét, tích hai nghiệm là:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 21 [1063847]: Tính tổng các giá trị của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại hai điểm phân biệt
sao cho
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại hai điểm phân biệt
sao cho
A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Lập phương trình hoành độ giao điểm, đưa về phương trình bậc hai. Sử dụng điều kiện có 2 nghiệm phân biệt và công thức độ dài đoạn thẳng
kết hợp định lý Vi-ét.
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
(với
)
Vì
nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
trái dấu (khác 0).
Theo định lý Vi-ét:
và 
Tọa độ giao điểm
và
Độ dài

Ta có






Tổng các giá trị của
là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
kết hợp định lý Vi-ét.
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:

(với
)
Vì
nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
trái dấu (khác 0).
Theo định lý Vi-ét:
và 
Tọa độ giao điểm
và
Độ dài


Ta có







Tổng các giá trị của
là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 22 [1063848]: Gọi
là giá trị của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
sao cho trung điểm của đoạn thẳng
thuộc trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng?
là giá trị của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
sao cho trung điểm của đoạn thẳng
thuộc trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Lập phương trình hoành độ giao điểm, đưa về phương trình bậc hai. Trung điểm của đoạn thẳng nối hai giao điểm có hoành độ là
Sử dụng điều kiện
thuộc trục tung (tức hoành độ
và định lý Vi-ét để tìm
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
(với 

Ta có
nên đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Hoành độ của
là nghiệm của phương trình bậc hai trên. Theo định lý Vi-ét:
Gọi
là trung điểm của đoạn
hoành độ của
là: 
Để trung điểm
thuộc trục tung thì 


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Sử dụng điều kiện
thuộc trục tung (tức hoành độ
và định lý Vi-ét để tìm
2. Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
(với 

Ta có

nên đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Hoành độ của
là nghiệm của phương trình bậc hai trên. Theo định lý Vi-ét:
Gọi
là trung điểm của đoạn
hoành độ của
là: 
Để trung điểm
thuộc trục tung thì 


Chọn đáp án A. Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến 25

Câu 23 [1063849]: Khi
đồ thị
có toạ độ điểm cực tiểu là
đồ thị
có toạ độ điểm cực tiểu là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Thay
vào hàm số, tính đạo hàm
và giải phương trình
. Điểm cực tiểu là điểm mà tại đó đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương.
2. Cách giải: Khi
, hàm số trở thành 
Tập xác định
Ta có đạo hàm

Giải phương trình


Xét dấu đạo hàm:
âm trong khoảng
và dương trong khoảng 
Qua điểm
, đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương
Hàm số đạt cực tiểu tại 
Tung độ cực tiểu là

Vậy tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị
là 
Chọn đáp án D. Đáp án: D
vào hàm số, tính đạo hàm
và giải phương trình
. Điểm cực tiểu là điểm mà tại đó đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương.2. Cách giải: Khi
, hàm số trở thành 
Tập xác định

Ta có đạo hàm


Giải phương trình



Xét dấu đạo hàm:
âm trong khoảng
và dương trong khoảng 
Qua điểm
, đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương
Hàm số đạt cực tiểu tại 
Tung độ cực tiểu là


Vậy tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị
là 
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 24 [1063850]: Khi
đồ thị
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
Khi đó
bằng
đồ thị
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
Khi đó
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Thay
vào hàm số, lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
Sử dụng định lý Vi-ét để tính giá trị biểu thức
2. Cách giải: Khi
hàm số trở thành
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
là:

(Điều kiện
)
Phương trình này có
nên luôn có hai nghiệm phân biệt
khác
Theo định lý Vi-ét, ta có:
Ta có

Vậy
Chọn đáp án B. Đáp án: B
vào hàm số, lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
Sử dụng định lý Vi-ét để tính giá trị biểu thức
2. Cách giải: Khi
hàm số trở thành
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
là:

(Điều kiện
)
Phương trình này có
nên luôn có hai nghiệm phân biệt
khác
Theo định lý Vi-ét, ta có:
Ta có


Vậy
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 25 [1063851]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị
bằng
?
để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị
bằng
? A, 

B, 

C, 

D, 

Tiệm cận đứng:
Đây là đường thẳng vuông góc với trục hoành 
Thực hiện phép chia đa thức tử cho mẫu để tìm tiệm cận xiên:

Vậy tiệm cận xiên là đường thẳng
, có hệ số góc 
Góc giữa tiệm cận xiên và trục hoành là
sao cho 
Suy ra

Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn là
và 
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Đây là đường thẳng vuông góc với trục hoành 
Thực hiện phép chia đa thức tử cho mẫu để tìm tiệm cận xiên:


Vậy tiệm cận xiên là đường thẳng
, có hệ số góc 
Góc giữa tiệm cận xiên và trục hoành là
sao cho 
Suy ra


Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn là
và 
Chọn đáp án D. Đáp án: D