Câu 1 [1046222]: Trong không gian
cho vectơ
Toạ độ của
là
cho vectơ
Toạ độ của
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Xác định toạ độ
dựa vào hệ số của
(theo đúng thứ tự
) rồi nhân với hệ số
2. Cách giải: Ta viết lại vectơ
theo đúng thứ tự các vectơ đơn vị:
Suy ra toạ độ
Toạ độ vectơ
là: 
Chọn đáp án B. Đáp án: B
dựa vào hệ số của
(theo đúng thứ tự
) rồi nhân với hệ số
2. Cách giải: Ta viết lại vectơ
theo đúng thứ tự các vectơ đơn vị:
Suy ra toạ độ
Toạ độ vectơ
là: 
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 2 [1046223]: Trong không gian
cho hai vectơ
và
Toạ độ của vectơ
là
cho hai vectơ
và
Toạ độ của vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Nhân vectơ
với số 2, sau đó lấy toạ độ của
trừ đi toạ độ tương ứng của
2. Cách giải: Ta tính toạ độ vectơ
Thực hiện phép trừ:

Chọn đáp án D. Đáp án: D
với số 2, sau đó lấy toạ độ của
trừ đi toạ độ tương ứng của
2. Cách giải: Ta tính toạ độ vectơ
Thực hiện phép trừ:


Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 3 [1046227]: Trong không gian
cho điểm
Hình chiếu vuông góc của điểm
lên trục
là
cho điểm
Hình chiếu vuông góc của điểm
lên trục
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Khi chiếu vuông góc một điểm lên trục tọa độ nào thì giữ nguyên thành phần tọa độ tương ứng với trục đó, các thành phần còn lại cho bằng
2. Cách giải: Điểm
chiếu lên trục
thì giữ nguyên hoành độ
còn tung độ
và cao độ
đều bằng
Vậy tọa độ hình chiếu là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2. Cách giải: Điểm
chiếu lên trục
thì giữ nguyên hoành độ
còn tung độ
và cao độ
đều bằng
Vậy tọa độ hình chiếu là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 4 [380488]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
Điểm đối xứng với
qua trục
có toạ độ là
, cho điểm
Điểm đối xứng với
qua trục
có toạ độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Hình chiếu vuông góc của
trên trục
là điểm 
Điểm
là trung điểm của
với
là điểm đối xứng của
qua trục 
Khi đó
Chọn D. Đáp án: D
trên trục
là điểm 
Điểm
là trung điểm của
với
là điểm đối xứng của
qua trục 
Khi đó
Chọn D. Đáp án: D
Câu 5 [280802]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
. Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng
có tọa độ là
, cho điểm
. Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng
có tọa độ là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A
Tọa độ hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là 
Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng
có tọa độ là
Đáp án: A
Tọa độ hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là 
Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng
có tọa độ là
Đáp án: A
Câu 6 [1046228]: Trong không gian
khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng tọa độ
bằng trị tuyệt đối của tung độ
2. Cách giải: Điểm
có tung độ
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
đến mặt phẳng tọa độ
bằng trị tuyệt đối của tung độ
2. Cách giải: Điểm
có tung độ
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 7 [1046224]: Trong không gian
cho các điểm 

Biết rằng
Giá trị của
là
cho các điểm 

Biết rằng
Giá trị của
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tính tọa độ hai vectơ
sau đó áp dụng công thức tích vô hướng
để thiết lập phương trình tìm
2. Cách giải: Ta tính tọa độ các vectơ:
Tính tích vô hướng:
Theo giả thiết
ta có phương trình: 
Chọn đáp án A. Đáp án: A
sau đó áp dụng công thức tích vô hướng
để thiết lập phương trình tìm
2. Cách giải: Ta tính tọa độ các vectơ:
Tính tích vô hướng:
Theo giả thiết
ta có phương trình: 
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 8 [1046226]: Trong không gian
côsin của góc giữa hai vectơ
và
là
côsin của góc giữa hai vectơ
và
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Áp dụng công thức tính cosin góc giữa hai vectơ:
2. Cách giải: Ta tính tích vô hướng:
Ta tính độ dài các vectơ:
và 
Thay các giá trị vào công thức:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
2. Cách giải: Ta tính tích vô hướng:
Ta tính độ dài các vectơ:

và 
Thay các giá trị vào công thức:

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 9 đến 11

Câu 9 [1064071]: Khi
góc giữa hai vectơ
và
là
góc giữa hai vectơ
và
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tính tọa độ hai vectơ thành phần
và
sau đó sử dụng công thức
2. Cách giải: Với
ta có
Tính tọa độ các vectơ thành phần:

Tính tích vô hướng:
Tính độ dài các vectơ:
Cosin góc giữa hai vectơ là:


Vậy góc giữa hai vectơ là
(xấp xỉ
Chọn đáp án D. Đáp án: D
và
sau đó sử dụng công thức
2. Cách giải: Với
ta có
Tính tọa độ các vectơ thành phần:


Tính tích vô hướng:

Tính độ dài các vectơ:
Cosin góc giữa hai vectơ là:



Vậy góc giữa hai vectơ là
(xấp xỉ
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [1064072]: Tích các giá trị của tham số
để độ dài vectơ
bằng
là
để độ dài vectơ
bằng
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tính toạ độ vectơ tổng hợp
áp dụng công thức độ dài
để giải phương trình tìm
2. Cách giải: Ta có tọa độ vectơ
Tọa độ vectơ hiệu là
Theo giả thiết độ dài bằng
ta bình phương hai vế:
Phương trình tương đương:
Khai căn ta được hai trường hợp:
hoặc 
Vậy tích các giá trị của tham số
là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
áp dụng công thức độ dài
để giải phương trình tìm
2. Cách giải: Ta có tọa độ vectơ
Tọa độ vectơ hiệu là

Theo giả thiết độ dài bằng
ta bình phương hai vế:
Phương trình tương đương:

Khai căn ta được hai trường hợp:

hoặc 
Vậy tích các giá trị của tham số
là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 11 [1064073]: Gọi
là tập hợp các giá trị
để hai vectơ
và
tạo với nhau một góc
Tổng số phần tử của
là bao nhiêu?
là tập hợp các giá trị
để hai vectơ
và
tạo với nhau một góc
Tổng số phần tử của
là bao nhiêu? A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Sử dụng công thức tính góc giữa hai vectơ 
để thiết lập phương trình tìm
2. Cách giải: Ta có tích vô hướng
Độ dài các vectơ là
và 

Theo giả thiết góc bằng
ta có phương trình: 
Điều kiện để phương trình có nghiệm (vế trái dương) là
Bình phương hai vế:
Thu gọn ta được phương trình bậc hai:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là
và
Tổng các giá trị của
là
Chọn đáp án B. Đáp án: B

để thiết lập phương trình tìm
2. Cách giải: Ta có tích vô hướng

Độ dài các vectơ là

và 

Theo giả thiết góc bằng
ta có phương trình: 
Điều kiện để phương trình có nghiệm (vế trái dương) là

Bình phương hai vế:

Thu gọn ta được phương trình bậc hai:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là
và
Tổng các giá trị của
là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 12 [1046225]: Trong không gian
cho hai điểm 
Tìm toạ độ điểm
sao cho ba điểm
thẳng hàng.
cho hai điểm 
Tìm toạ độ điểm
sao cho ba điểm
thẳng hàng. A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Điểm thuộc mặt phẳng
có cao độ bằng 0. Ba điểm thẳng hàng khi hai vectơ tạo bởi chúng cùng phương (tỉ lệ toạ độ tương ứng bằng nhau).
2. Cách giải: Vì
nên
Ta có
và
Để
thẳng hàng thì
cùng phương với
suy ra tỉ lệ: 
Từ đó ta có hệ:
Vậy tọa độ điểm cần tìm là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
có cao độ bằng 0. Ba điểm thẳng hàng khi hai vectơ tạo bởi chúng cùng phương (tỉ lệ toạ độ tương ứng bằng nhau).
2. Cách giải: Vì
nên
Ta có
và
Để
thẳng hàng thì
cùng phương với
suy ra tỉ lệ: 
Từ đó ta có hệ:
Vậy tọa độ điểm cần tìm là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 13 [358969]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho
và
Góc giữa hai vectơ
và
bằng:
cho
và
Góc giữa hai vectơ
và
bằng: A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 
Suy ra
Chọn A.
Đáp án: A

Suy ra
Chọn A.
Đáp án: A
Câu 14 [1044959]: Trong không gian
cho điểm 
Tìm toạ độ điểm
nằm trên trục
sao cho
cho điểm 
Tìm toạ độ điểm
nằm trên trục
sao cho
A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tham số hóa điểm
thuộc trục
sử dụng điều kiện hai đường thẳng vuông góc thì tích vô hướng của hai vectơ chỉ phương bằng 0.
2. Cách giải: Vì điểm
nằm trên trục
nên toạ độ của
có dạng
Ta tính toạ độ các vectơ:
và
Để
(tức là tam giác
vuông tại
) thì
Tương đương với:

Vậy toạ độ điểm cần tìm là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
thuộc trục
sử dụng điều kiện hai đường thẳng vuông góc thì tích vô hướng của hai vectơ chỉ phương bằng 0.
2. Cách giải: Vì điểm
nằm trên trục
nên toạ độ của
có dạng
Ta tính toạ độ các vectơ:
và
Để
(tức là tam giác
vuông tại
) thì
Tương đương với:


Vậy toạ độ điểm cần tìm là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 15 [1044960]: Trong không gian
cho hai điểm
và
Tìm toạ độ điểm
đối xứng với
qua
cho hai điểm
và
Tìm toạ độ điểm
đối xứng với
qua
A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Vì
đối xứng với
qua
nên
là trung điểm của đoạn thẳng
ta sử dụng công thức toạ độ trung điểm suy rộng:
(tương tự cho
và
2. Cách giải: Áp dụng công thức với toạ độ
và
Hoành độ:
Tung độ:
Cao độ:
Vậy toạ độ điểm cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
đối xứng với
qua
nên
là trung điểm của đoạn thẳng
ta sử dụng công thức toạ độ trung điểm suy rộng:
(tương tự cho
và
2. Cách giải: Áp dụng công thức với toạ độ
và
Hoành độ:
Tung độ:
Cao độ:
Vậy toạ độ điểm cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 16 [1044961]: Trong không gian
cho tam giác
có 
và trọng tâm là
Toạ độ của đỉnh
là
cho tam giác
có 
và trọng tâm là
Toạ độ của đỉnh
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Sử dụng công thức tọa độ trọng tâm tam giác suy rộng để tìm đỉnh còn thiếu:
(tương tự với
và
2. Cách giải: Áp dụng công thức với các giá trị đã cho:
Hoành độ:
Tung độ:
Cao độ:
Vậy tọa độ đỉnh
là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
(tương tự với
và
2. Cách giải: Áp dụng công thức với các giá trị đã cho:
Hoành độ:
Tung độ:
Cao độ:
Vậy tọa độ đỉnh
là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 17 [1044963]: Trong không gian
cho ba điểm 
và
cho ba điểm 
và
a) Ta tính tọa độ các vectơ:
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Tọa độ trọng tâm
của tam giác
được tính bằng trung bình cộng tọa độ ba đỉnh:
Vậy
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Ta tính độ dài các cạnh:







Ta thấy
nên tam giác
cân tại
chứ không phải tam giác đều.
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Ta có
Tích vô hướng
Vậy

Suy ra
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Tọa độ trọng tâm
của tam giác
được tính bằng trung bình cộng tọa độ ba đỉnh:
Vậy
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Ta tính độ dài các cạnh:







Ta thấy
nên tam giác
cân tại
chứ không phải tam giác đều.
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Ta có

Tích vô hướng

Vậy


Suy ra
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Câu 18 [1046229]: Trong không gian
cho ba điểm 

cho ba điểm 

a) Tọa độ trọng tâm
của tam giác
là trung bình cộng tọa độ ba đỉnh:
Vậy
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Để tứ giác
là hình bình hành thì
Ta có
Gọi
ta có
Suy ra:
Vậy
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Ta có
Vectơ
Theo giả thiết

Khi đó
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Điểm
thuộc trục
nên có tọa độ
suy ra
Ta có
và
Để
thì tích vô hướng



Giá trị biểu thức:

Suy ra mệnh đề d) sai.
của tam giác
là trung bình cộng tọa độ ba đỉnh:
Vậy
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Để tứ giác
là hình bình hành thì
Ta có
Gọi
ta có
Suy ra:

Vậy
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Ta có

Vectơ
Theo giả thiết


Khi đó
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Điểm
thuộc trục
nên có tọa độ
suy ra
Ta có
và
Để
thì tích vô hướng



Giá trị biểu thức:


Suy ra mệnh đề d) sai.
Câu 19 [1046230]: Trong không gian
cho tam giác
với 
và
cho tam giác
với 
và
a) Ta có tọa độ vectơ
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Ta có
Côsin góc
được tính bằng công thức:
Vậy góc
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Diện tích tam giác
là
Suy ra mệnh đề c) đúng.
d) Gọi
là chân đường phân giác trong góc
Theo tính chất đường phân giác ta có:
Áp dụng công thức chia đoạn thẳng:
Vậy tọa độ điểm
là
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Ta có
Côsin góc
được tính bằng công thức:
Vậy góc
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Diện tích tam giác
là
Suy ra mệnh đề c) đúng.
d) Gọi
là chân đường phân giác trong góc
Theo tính chất đường phân giác ta có:
Áp dụng công thức chia đoạn thẳng:
Vậy tọa độ điểm
là
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Câu 20 [1044964]: Trong không gian
cho hình vuông
có 
cho hình vuông
có 
a) Tâm
của hình vuông là trung điểm của đoạn
Tọa độ
Tung độ
như trong mệnh đề.
Suy ra mệnh đề a) sai.
b) Theo quy tắc hình bình hành, tổng hai vectơ cạnh bên bằng vectơ đường chéo xuất phát từ cùng một đỉnh:
Ta có
Vậy
Giá trị biểu thức:
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Độ dài đường chéo hình vuông là
Diện tích hình vuông
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Ta có hình vuông tâm
bán kính
Vectơ
là vectơ đường chéo nên
Vectơ
Suy ra
Do hai đường chéo vuông góc nên
Độ dài vectơ tổng là:
Suy ra mệnh đề d) đúng.
của hình vuông là trung điểm của đoạn
Tọa độ

Tung độ
như trong mệnh đề. Suy ra mệnh đề a) sai.
b) Theo quy tắc hình bình hành, tổng hai vectơ cạnh bên bằng vectơ đường chéo xuất phát từ cùng một đỉnh:
Ta có
Vậy
Giá trị biểu thức:
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Độ dài đường chéo hình vuông là
Diện tích hình vuông
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Ta có hình vuông tâm
bán kính
Vectơ
là vectơ đường chéo nên
Vectơ
Suy ra
Do hai đường chéo vuông góc nên
Độ dài vectơ tổng là:
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 21 đến 22
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2; - 1), B(2;1;1), C(0;1;2).
Câu 21 [1064074]: Gọi
là điểm thuộc mặt phẳng
và cách đều ba điểm
Tổng
bằng
là điểm thuộc mặt phẳng
và cách đều ba điểm
Tổng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Điểm thuộc mặt phẳng
có tung độ bằng
Thiết lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn từ điều kiện cách đều
và
để tìm toạ độ.
2. Cách giải: Vì
nên
Điểm
có toạ độ
Từ điều kiện
, ta có:
Rút gọn:
(1).
Từ điều kiện
, ta có:
Rút gọn:
(2).
Thay (1) vào (2) ta được:
Suy ra
Vậy
Giá trị biểu thức cần tìm là
Chọn đáp án C. Đáp án: C
có tung độ bằng
Thiết lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn từ điều kiện cách đều
và
để tìm toạ độ.
2. Cách giải: Vì
nên
Điểm
có toạ độ
Từ điều kiện
, ta có:
Rút gọn:
(1).
Từ điều kiện
, ta có:
Rút gọn:
(2).
Thay (1) vào (2) ta được:
Suy ra
Vậy
Giá trị biểu thức cần tìm là
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 22 [1064075]: Gọi
là trực tâm của tam giác
Tổng
bằng
là trực tâm của tam giác
Tổng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta tính toạ độ các vectơ xuất phát từ đỉnh
:
và
Xét tích vô hướng:
Vì tích vô hướng bằng 0 nên
, suy ra tam giác
vuông tại
Trong tam giác vuông, trực tâm trùng với đỉnh góc vuông. Do đó
Suy ra
Tổng cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
:
và
Xét tích vô hướng:

Vì tích vô hướng bằng 0 nên
, suy ra tam giác
vuông tại
Trong tam giác vuông, trực tâm trùng với đỉnh góc vuông. Do đó
Suy ra
Tổng cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến 24
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(3;2;1), C(2; - 1;2).
Câu 23 [1064076]: Hoành độ điểm
trên trục
để
vuông góc với
là
trên trục
để
vuông góc với
là A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tham số hóa điểm
thuộc trục
, sau đó giải phương trình tích vô hướng
2. Cách giải: Vì điểm
nằm trên trục
nên
Ta tính tọa độ các vectơ:
và
Để
thì tích vô hướng
Ta có phương trình:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
thuộc trục
, sau đó giải phương trình tích vô hướng
2. Cách giải: Vì điểm
nằm trên trục
nên
Ta tính tọa độ các vectơ:
và
Để
thì tích vô hướng
Ta có phương trình:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 24 [1064077]: Tính tổng tung độ các điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho tam giác
vuông cân tại
thuộc mặt phẳng
sao cho tam giác
vuông cân tại
A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Điểm
có hoành độ bằng 0. Sử dụng hai điều kiện của tam giác
vuông cân tại
là
(tích vô hướng bằng 0) và
(bình phương độ dài bằng nhau).
2. Cách giải: Ta có
.
Gọi
, suy ra
.
Điều kiện vuông tại
:
.
Điều kiện cân tại
:
.
Thu gọn phương trình:
.
Khai triển ra
. Theo định lý Vi-ét, tổng các nghiệm của phương trình là
.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
có hoành độ bằng 0. Sử dụng hai điều kiện của tam giác
vuông cân tại
là
(tích vô hướng bằng 0) và
(bình phương độ dài bằng nhau).
2. Cách giải: Ta có
.
Gọi
, suy ra
.
Điều kiện vuông tại
:
.
Điều kiện cân tại
:
.
Thu gọn phương trình:
.
Khai triển ra
. Theo định lý Vi-ét, tổng các nghiệm của phương trình là
.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 25 [1044966]: Trong không gian
cho hai vectơ 
Vectơ
là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ
và
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
cho hai vectơ 
Vectơ
là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ
và
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
1. Phương pháp: Sử dụng điều kiện tích vô hướng bằng 0:
và
để thiết lập hệ phương trình tìm
2. Cách giải: Ta thiết lập hệ phương trình dựa trên tích vô hướng:
Cộng vế theo vế hai phương trình ta được
Thay
vào phương trình thứ hai ta được
Giá trị của biểu thức là
Điền đáp án: -126.
và
để thiết lập hệ phương trình tìm
2. Cách giải: Ta thiết lập hệ phương trình dựa trên tích vô hướng:
Cộng vế theo vế hai phương trình ta được
Thay
vào phương trình thứ hai ta được
Giá trị của biểu thức là
Điền đáp án: -126.
Câu 26 [1044967]: ong không gian
cho các vectơ

và
Biết rằng
Tính
cho các vectơ

và
Biết rằng
Tính
1. Phương pháp: Lập hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng cách đồng nhất các thành phần toạ độ (hoành độ, tung độ, cao độ) ở hai vế của đẳng thức vectơ
.
2. Cách giải: Từ đẳng thức vectơ đã cho, ta thiết lập hệ phương trình tương ứng với các toạ độ
Giải hệ phương trình trên (bằng phương pháp thế hoặc máy tính cầm tay), ta thu được nghiệm:
,
,
.
Thay các giá trị vừa tìm được vào biểu thức cần tính:
.
Điền đáp án: 0,25.
.
2. Cách giải: Từ đẳng thức vectơ đã cho, ta thiết lập hệ phương trình tương ứng với các toạ độ
Giải hệ phương trình trên (bằng phương pháp thế hoặc máy tính cầm tay), ta thu được nghiệm:
,
,
.
Thay các giá trị vừa tìm được vào biểu thức cần tính:
.
Điền đáp án: 0,25.
Câu 27 [1044968]: Trong không gian
cho ba điểm 
Khi
thẳng hàng thì giá trị biểu thức
bằng bao nhiêu?
cho ba điểm 
Khi
thẳng hàng thì giá trị biểu thức
bằng bao nhiêu?
1. Phương pháp: Ba điểm
thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ
và
cùng phương (tức là tỉ lệ các thành phần toạ độ tương ứng của chúng bằng nhau).
2. Cách giải: Ta tính toạ độ các vectơ:
và
Lập tỉ lệ toạ độ:
Giải tìm
:
Giải tìm
:
Vậy giá trị biểu thức là
Điền đáp số: -8.
thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ
và
cùng phương (tức là tỉ lệ các thành phần toạ độ tương ứng của chúng bằng nhau).
2. Cách giải: Ta tính toạ độ các vectơ:
và
Lập tỉ lệ toạ độ:
Giải tìm
:
Giải tìm
:
Vậy giá trị biểu thức là
Điền đáp số: -8.
Câu 28 [383111]: Trong không gian
, cho tam giác
có
Trong tam giác
gọi
là chân đường phân giác trong góc
Giá trị của
bằng __________.
, cho tam giác
có
Trong tam giác
gọi
là chân đường phân giác trong góc
Giá trị của
bằng __________.
Điền đáp án: 5.

Ta có

Khi đó

Vậy

Ta có


Khi đó


Vậy
Câu 29 [216405]: Trong không gian tọa độ
cho điểm
Đường thẳng
đi qua điểm
cắt tia
tại
và cắt mặt phẳng
tại
sao cho
Độ dài đoạn thẳng
bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
cho điểm
Đường thẳng
đi qua điểm
cắt tia
tại
và cắt mặt phẳng
tại
sao cho
Độ dài đoạn thẳng
bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Điền đáp án: 6,18.
là giao điểm của
và
là giao điểm của
và 
Ta có
.
TH1:

.
TH2:



Khi đó
và
là giao điểm của
và
là giao điểm của
và 
Ta có

.TH1:


.TH2:




Khi đó
và
Câu 30 [1044970]: Trong hệ trục tọa độ
cho tam giác
vuông tại
có
thuộc tia
thuộc tia
và trọng tâm tam giác
thuộc tia
Tính tỉ số
cho tam giác
vuông tại
có
thuộc tia
thuộc tia
và trọng tâm tam giác
thuộc tia
Tính tỉ số
Gọi
và
với
Vì trọng tâm
thuộc trục
nên hoành độ và tung độ của
đều bằng
Theo công thức trọng tâm:
và
Vậy
Ta có các vectơ:
và
Tam giác
vuông tại
nên
Suy ra
(do
cùng dấu dương trên tia hoặc xét độ dài đại số). Khi đó
Vậy tỉ số
Điền đáp số: 0,71.
và
với
Vì trọng tâm
thuộc trục
nên hoành độ và tung độ của
đều bằng
Theo công thức trọng tâm:
và
Vậy
Ta có các vectơ:
và
Tam giác
vuông tại
nên
Suy ra
(do
cùng dấu dương trên tia hoặc xét độ dài đại số). Khi đó
Vậy tỉ số
Điền đáp số: 0,71.