Câu 1 [715210]: Nếu
và
thì
bằng
và
thì
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 


Chọn đáp án D. Đáp án: D



Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 2 [1064124]: Cho
và
Tính
và
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Sử dụng tính chất tuyến tính của tích phân, tính chất đảo cận 
2. Cách giải: Từ giả thiết
ta suy ra 
Tách biểu thức cần tính thành các tích phân thành phần:
Thay số và tính toán:
Chọn đáp án A. Đáp án: A

2. Cách giải: Từ giả thiết
ta suy ra 
Tách biểu thức cần tính thành các tích phân thành phần:

Thay số và tính toán:

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 3 [1064125]: Cho
và
Khi đó
bằng
và
Khi đó
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Từ giả thiết
ta chia cả hai vế cho 3 được
Ta có
Biểu thức cần tính là
Tính toán giá trị ta được
Chọn đáp án A. Đáp án: A
ta chia cả hai vế cho 3 được
Ta có
Biểu thức cần tính là
Tính toán giá trị ta được
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 4 [151274]: Hình vuông
có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong
có phương trình
. Gọi
là diện tích phần không bị gạch và phần bị gạch (như hình vẽ). Tính tỉ số 
có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong
có phương trình
. Gọi
là diện tích phần không bị gạch và phần bị gạch (như hình vẽ). Tính tỉ số 
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và trục hoành. Suy ra
. Mặt khác
Chọn D. Đáp án: D
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và trục hoành. Suy ra
. Mặt khác
Chọn D. Đáp án: D
Câu 5 [389958]: Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số trên
Biết đồ thị hàm số
như hình vẽ và diện tích phần tô đậm
và
Tính

là một nguyên hàm của hàm số trên
Biết đồ thị hàm số
như hình vẽ và diện tích phần tô đậm
và
Tính

A, 

B, 

C, 

D, 


Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 6 [713148]: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích của hai phần
lần lượt bằng
và
Giá trị của tích phân
bằng bao nhiêu?
có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích của hai phần
lần lượt bằng
và
Giá trị của tích phân
bằng bao nhiêu?
Ta có

Điền đáp án:

Điền đáp án:
Câu 7 [185190]: Đường gấp khúc
trong hình bên là đồ thị của hàm
trên đoạn
Tích phân
bằng

trong hình bên là đồ thị của hàm
trên đoạn
Tích phân
bằngA, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Đáp án: D
Đáp án: D
Câu 8 [715025]: Hiệu suất của tim là lưu lượng máu được bơm bởi tim trên một đơn vị thời gian (lưu lượng máu chảy vào động mạch chủ). Để đo hiệu suất của tim, người ta bơm
(mg) chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, chảy qua tim rồi vào động mạch chủ và đo nồng độ chất chỉ thị màu còn lại ở tim đến thời điểm
khi chất chỉ thị màu tan sạch. Gọi
là nồng độ (mg/l) chất chỉ thị màu tại thời điểm
thì hiệu suất của tim được xác định bởi
(l/s). Tính hiệu suất của tim khi bơm 8 mg chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, biết
với
(nguồn: James Stewart, Calculus, Cengage Learning).
(mg) chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, chảy qua tim rồi vào động mạch chủ và đo nồng độ chất chỉ thị màu còn lại ở tim đến thời điểm
khi chất chỉ thị màu tan sạch. Gọi
là nồng độ (mg/l) chất chỉ thị màu tại thời điểm
thì hiệu suất của tim được xác định bởi
(l/s). Tính hiệu suất của tim khi bơm 8 mg chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, biết
với
(nguồn: James Stewart, Calculus, Cengage Learning). A, 

B, 

C, 

D, 

Với
mg và
ta có 
Chọn đáp án B Đáp án: B
mg và
ta có 
Chọn đáp án B Đáp án: B
Câu 9 [372572]: Giá trị của
|dxbằng
|dxbằng A, 

B, 1.
C, 

D, 2.
Có:
Đáp án B. Đáp án: B
Câu 10 [1064126]: Tính tích phân
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.
Xét
Đáp án: C
Xét
Đáp án: C
Câu 11 [1064127]: Tìm giá trị nhỏ nhất
của hàm số
trên đoạn
của hàm số
trên đoạn
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.
Xét hàm số
Ta có:
Dựa vào bảng biến thiên như hình ta suy ra
Đáp án: C
Xét hàm số
Ta có:
Dựa vào bảng biến thiên như hình ta suy ra

Đáp án: C
Câu 12 [1064128]: Cho hàm số
thoả mãn
Tính
thoả mãn
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tính tích phân ở vế trái để thiết lập mối liên hệ trực tiếp giữa hàm số
và biến
sau đó thay
để tìm giá trị.
2. Cách giải: Biến đổi vế trái của đẳng thức:
Phương trình đã cho trở thành
Thay
vào phương trình, ta có
Suy ra
vậy giá trị cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
và biến
sau đó thay
để tìm giá trị.
2. Cách giải: Biến đổi vế trái của đẳng thức:
Phương trình đã cho trở thành
Thay
vào phương trình, ta có
Suy ra
vậy giá trị cần tìm là
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 13 [1064129]: Cho
với
là các số hữu tỉ. Giá trị của tổng
bằng bao nhiêu?
với
là các số hữu tỉ. Giá trị của tổng
bằng bao nhiêu? A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Phân tích biểu thức dưới dấu tích phân thành tổng các phân thức đơn giản dạng
rồi sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản.
2. Cách giải: Ta biến đổi biểu thức:
Khi đó tích phân trở thành:
Thay cận vào tính toán:
Đối chiếu với dạng
ta có
Vậy tổng
Chọn đáp án C. Đáp án: C
rồi sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản.
2. Cách giải: Ta biến đổi biểu thức:
Khi đó tích phân trở thành:
Thay cận vào tính toán:
Đối chiếu với dạng
ta có
Vậy tổng
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 14 [1064130]: Gọi
là tập các giá trị của
sao cho
Tổng tất cả các phần tử của
bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
là tập các giá trị của
sao cho
Tổng tất cả các phần tử của
bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Tính tích phân xác định theo tham số
thiết lập phương trình bậc hai rồi áp dụng định lý Vi ét để tìm tổng các nghiệm.
2. Cách giải: Ta biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân
Khi đó, tích phân bằng
Theo giả thiết, ta có phương trình
chuyển vế được phương trình bậc hai
Vì tích hệ số
nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt. Theo định lý Viète, tổng các phần tử của
là tổng hai nghiệm:
Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, ta được đáp số là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
thiết lập phương trình bậc hai rồi áp dụng định lý Vi ét để tìm tổng các nghiệm.
2. Cách giải: Ta biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân
Khi đó, tích phân bằng
Theo giả thiết, ta có phương trình
chuyển vế được phương trình bậc hai
Vì tích hệ số
nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt. Theo định lý Viète, tổng các phần tử của
là tổng hai nghiệm:
Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, ta được đáp số là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 15 [715138]: Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn
Giá trị của
bằng
liên tục trên
thoả mãn
Giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Đặt tích phân xác định
là hằng số
thay vào hàm số để thiết lập phương trình tìm
2. Cách giải: Đặt
khi đó hàm số có dạng
Thay ngược lại vào biểu thức tích phân, ta có phương trình:
Giải phương trình
Suy ra hàm số cần tìm là
Vậy giá trị
Chọn đáp án D. Đáp án: D
là hằng số
thay vào hàm số để thiết lập phương trình tìm
2. Cách giải: Đặt
khi đó hàm số có dạng
Thay ngược lại vào biểu thức tích phân, ta có phương trình:
Giải phương trình
Suy ra hàm số cần tìm là
Vậy giá trị
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 16 [364313]: Cho hàm số
thỏa mãn
và
Khi đó tích phân
bằng
thỏa mãn
và
Khi đó tích phân
bằng A, 7.
B, 

C, 

D, 

Đặt






Mà

Suy ra

Chọn đáp án B. Đáp án: B






Mà

Suy ra


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 17 [714620]: Cho
với
Tính
với
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Vậy
và
suy ra
Chọn đáp án B Đáp án: B
Vậy
và
suy ra
Chọn đáp án B Đáp án: B
Câu 18 [1064131]: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
thoả mãn
Giá trị của tích phân
với
Tính
có đạo hàm liên tục trên
thoả mãn
Giá trị của tích phân
với
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.
Xét tích phân
Ta chú ý rằng

Suy ra
Vậy
Đáp án: C
Xét tích phân
Ta chú ý rằng

Suy ra
Vậy
Đáp án: C
Câu 19 [348902]: Cho hàm số
liên tục trên
Gọi
là một nguyên hàm của
trên
và
là một nguyên hàm của
trên
Biết
Khi đó
bằng
liên tục trên
Gọi
là một nguyên hàm của
trên
và
là một nguyên hàm của
trên
Biết
Khi đó
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Vì
là một nguyên hàm của
nên
Suy ra
Do đó
Chọn đáp án A. Đáp án: A
là một nguyên hàm của
nên
Suy ra
Do đó
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 20 [709623]: Cho hàm số
luôn dương và có đạo hàm liên tục trên
Biết
và
Tính
luôn dương và có đạo hàm liên tục trên
Biết
và
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 


Ta có


Mà


Chọn đáp án A Đáp án: A
Câu 21 [715038]: Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn
và
với mọi
Biết
giá trị của
bằng
liên tục trên
thoả mãn
và
với mọi
Biết
giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1. Phương pháp: Sử dụng tính chất tích phân của hàm số lẻ trên đoạn đối xứng
và tính chất của hàm tuần hoàn chu kỳ
:
2. Cách giải: Tách tích phân giả thiết thành hai phần:
Do
là hàm chẵn nên
là hàm lẻ, suy ra
Thay vào biểu thức trên ta được
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ
(vì
). Đoạn lấy tích phân
có độ dài là
gấp
lần chu kỳ
Vậy giá trị cần tìm là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
và tính chất của hàm tuần hoàn chu kỳ
:
2. Cách giải: Tách tích phân giả thiết thành hai phần:
Do
là hàm chẵn nên
là hàm lẻ, suy ra
Thay vào biểu thức trên ta được
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ
(vì
). Đoạn lấy tích phân
có độ dài là
gấp
lần chu kỳ
Vậy giá trị cần tìm là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 22 đến 24

Câu 22 [714704]: Giá trị của
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án: C.
Ta có:






Đáp án: C
Ta có:







Đáp án: C
Câu 23 [714705]: Số lượng vi khuẩn đó sau
ngày là
ngày là A, 1800 con.
B, 1400 con.
C, 13600 con.
D,
con.
con.
Chọn đáp án D.
Theo câu [714704],
Mà
Đáp án: D
Theo câu [714704],
Mà
Đáp án: D
Câu 24 [714706]: Sau 9 ngày, một quần thể vi khuẩn
có tốc độ tăng trưởng là
(vi khuẩn/ngày) (
tính từ lúc vi khuẩn
xuất hiện) bắt đầu cạnh tranh trực tiếp với quần thể
một cá thể tại quần thể
triệt tiêu một cá thể tại quần thể
Sau 7 ngày xuất hiện, quần thể vi khuẩn
bị tiêu diệt hoàn toàn. Hỏi ban đầu quần thể
có bao nhiêu con? (làm tròn đến hàng đơn vị).
có tốc độ tăng trưởng là
(vi khuẩn/ngày) (
tính từ lúc vi khuẩn
xuất hiện) bắt đầu cạnh tranh trực tiếp với quần thể
một cá thể tại quần thể
triệt tiêu một cá thể tại quần thể
Sau 7 ngày xuất hiện, quần thể vi khuẩn
bị tiêu diệt hoàn toàn. Hỏi ban đầu quần thể
có bao nhiêu con? (làm tròn đến hàng đơn vị). A, 322 con.
B, 722 con.
C, 2789 con.
D, 400 con.
Chọn đáp án D.
Vì mỗi quần thể
bị triệt tiêu bởi mỗi quần thể
nên sau 7 ngày quần thể
bị triệt tiêu hoàn toàn đồng nghĩa với việc số lượng cá thể hai quần thể là bằng nhau sau 7 ngày kể từ khi quần thể
xuất hiện.
Ta có:
Đáp án: D
Vì mỗi quần thể
bị triệt tiêu bởi mỗi quần thể
nên sau 7 ngày quần thể
bị triệt tiêu hoàn toàn đồng nghĩa với việc số lượng cá thể hai quần thể là bằng nhau sau 7 ngày kể từ khi quần thể
xuất hiện.
Ta có:
Đáp án: D Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 25 đến 27
Ông Tuấn đang đổ đầy nước từ vòi vào bình tưới nước. Nước chảy vào bình với tốc độ v1(t) = 6,4 lít mỗi phút. Bình tưới nước của ông ta ban đầu đầu rỗng và có thể chứa được 16 lít nước. Thật không may, bình có một lỗ ở đáy nên nước bị rò rỉ với tốc độ v2(t) = 2,5 - 1,25e- 0,2t lít mỗi phút, trong đó t là thời gian tính bằng phút.
Câu 25 [711921]: Trong 30 giây đầu tiên, có bao nhiêu ml nước bị rò rỉ ra ngoài (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ml)?
A, 655 ml.
B,
ml.
ml.C, 1367 ml.
D, 356 ml.
Đổi đơn vị: 30 giây
phút.
Số mL nước bị rò rỉ ra ngoài là
mL.
Chọn đáp án A Đáp án: A
phút.
Số mL nước bị rò rỉ ra ngoài là
mL.
Chọn đáp án A Đáp án: A
Câu 26 [711922]: Sau 1 phút, có bao nhiêu lít nước trong bình tưới? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A, 2,4 l.
B,
l.
l.C,
l.
l.D,
l.
l.
Sau 1 phút thì lượng nước chảy vào bình là
lít.
Sau 1 phút thì lượng nước bị rò rỉ ra ngoài là
Vậy sau 1 phút, số lít nước trong bình tưới là
L.
Chọn đáp án D Đáp án: D
lít.
Sau 1 phút thì lượng nước bị rò rỉ ra ngoài là
Vậy sau 1 phút, số lít nước trong bình tưới là
L.
Chọn đáp án D Đáp án: D
Câu 27 [711923]: Mất bao lâu bình tưới nước mới đầy? (làm tròn đến hàng đơn vị của giây).
A, 205 giây.
B, 199 giây.
C, 179 giây.
D, 201 giây.
Gọi
là thời gian để bình tưới nước đầy (chứa 16 lít nước)
Sau
phút, lượng nước chảy vào bình là
lít.
Sau
phút, lượng nước bị rò rỉ ra ngoài là
lít.
Suy ra sau
phút, lượng nước trong bình tưới là
lít.
Theo bài ra, ta có
phút
giây.
Chọn đáp án B Đáp án: B
là thời gian để bình tưới nước đầy (chứa 16 lít nước)
Sau
phút, lượng nước chảy vào bình là
lít.
Sau
phút, lượng nước bị rò rỉ ra ngoài là
lít.
Suy ra sau
phút, lượng nước trong bình tưới là
lít.
Theo bài ra, ta có

phút
giây.
Chọn đáp án B Đáp án: B
Câu 28 [396710]: Tốc độ
của một thang máy di chuyển từ tầng 1 lên tầng cao nhất theo thời gian
(giây) được cho bởi công thức:
Tốc độ trung bình của thang máy là bao nhiêu m/s. Viết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
của một thang máy di chuyển từ tầng 1 lên tầng cao nhất theo thời gian
(giây) được cho bởi công thức:
Tốc độ trung bình của thang máy là bao nhiêu m/s. Viết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Tốc độ trung bình của thang máy là:


Câu 29 [579674]: [Đề mẫu HSA 2024]: Cho
Biết rằng, tồn tại duy nhất bộ ba số hữu tỉ
thỏa mãn
Tổng
có giá trị bằng bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?
Biết rằng, tồn tại duy nhất bộ ba số hữu tỉ
thỏa mãn
Tổng
có giá trị bằng bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)? 





Suy ra

Đáp án:
Câu 30 [396718]: Cho hàm số
Đồ thị hàm số
trên đoạn
như hình vẽ sau (phần đường cong trong đồ thị là một phần của parabol
). Biết
tính 
Đồ thị hàm số
trên đoạn
như hình vẽ sau (phần đường cong trong đồ thị là một phần của parabol
). Biết
tính 
Ta có: 








