PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [239634]: Cho
là trung điểm
, tìm biểu thức sai.
là trung điểm
, tìm biểu thức sai. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
Phương án A:
ngược hướng suy ra
nên loại A.
Phương án B:
ngược hướng suy ra
nên loại B.
Phương án C:
cùng hướng suy ra
nên loại C.
Phương án D:
ngược hướng suy ra
nên chọn D. Đáp án: D
Phương án A:
ngược hướng suy ra
nên loại A.
Phương án B:
ngược hướng suy ra
nên loại B.
Phương án C:
cùng hướng suy ra
nên loại C.
Phương án D:
ngược hướng suy ra
nên chọn D. Đáp án: D
Câu 2 [863824]: Cho hai vectơ
có
và góc giữa hai vectơ
bằng
Tích vô hướng
bằng
có
và góc giữa hai vectơ
bằng
Tích vô hướng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 3 [1199830]: Cho hình lập phương
Góc giữa hai vectơ
bằng
A, 
B, 
C, 
D, 

Trong hình lập phương, các cạnh đối song song và bằng nhau nên
Lấy
Do đó
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 4 [239691]: Cho tam giác đều
có cạnh bằng
.Tích vô hướng của hai vectơ
và
là
có cạnh bằng
.Tích vô hướng của hai vectơ
và
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn A
Ta có
. Đáp án: A
Ta có
. Đáp án: A
Câu 5 [863825]: Trong không gian, cho hai vectơ
và
thỏa mãn
và
. Khi đó
và
thỏa mãn
và
. Khi đó A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 6 [380263]: Cho hình chóp tứ giác đều
có tất cả các cạnh bằng
Góc giữa hai vectơ
và
là?
có tất cả các cạnh bằng
Góc giữa hai vectơ
và
là? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc.
2.Cách giải:
Ta có:



3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:
Ta có:




3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 7 [716838]: Cho lăng trụ đều
Góc giữa hai vectơ
và
bằng bao nhiêu?
Góc giữa hai vectơ
và
bằng bao nhiêu? A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.

Ta có

Đáp án: C

Ta có


Đáp án: C
Câu 8 [380265]: Cho hình lập phương
Góc giữa hai vectơ
và
là?
Góc giữa hai vectơ
và
là? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc.
2.Cách giải:

Dễ thấy tam giác
là tam giác đều cạnh
nên
Xét hình bình hành
ta có
( hai vecto đối song song và bằng nhau).
Ta có:




3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:

Dễ thấy tam giác
là tam giác đều cạnh
nên
Xét hình bình hành
ta có
( hai vecto đối song song và bằng nhau).Ta có:





3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 9 [863829]: Cho hai véc tơ
và
thỏa mãn
và
Giá trị của
bằng
và
thỏa mãn
và
Giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn D.
Ta có
Đáp án: D
Ta có
Đáp án: D
Câu 10 [379534]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng
Tính
có cạnh bằng
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto thành 2 vecto chung gốc và áp dụng công thức tính tích vô hướng.
2.Cách giải:
Xét hình vuông
ta có
Suy ra:

3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Xét hình vuông
ta có
Suy ra:


3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 11 [380261]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng
Tính
có cạnh bằng
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc và áp dụng công thức tính tích vô hướng.
2.Cách giải:

Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:

Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 12 [379535]: Cho tứ diện đều
có các cạnh bằng
là trung điểm của cạnh
Tính
có các cạnh bằng
là trung điểm của cạnh
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C.





Đáp án: C





Đáp án: C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [863831]: Cho lăng trụ tam giác đều
có đáy là tam giác đều cạnh 
có đáy là tam giác đều cạnh 
a) Đúng.
Theo quy tắc ba điểm ta có
b) Đúng.
Xét tam giác
. Đây là một tam giác vuông tại
vì
là chiều cao lăng trụ nên
, suy ra
.
(cạnh đáy tam giác đều).
(chiều cao lăng trụ).
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác vuông
:
.
Vậy,
.
c) Sai.
,
Tính tích vô hướng:
Tính
:
Tam giác
là tam giác đều cạnh 2. Góc giữa
và
là
, suy ra góc giữa
và
là
.
.
Tính
:
Vì
, nên
vuông góc với mọi vector trong mặt phẳng
, bao gồm
. Do đó,
.
Tương tự,
, nên
vuông góc với
. Do đó,
.
Tính
:
Vì
và cùng chiều (lăng trụ đứng), nên góc giữa chúng là
.
.
.
d) Sai.
Ta có công thức:
.
Từ các kết quả đã tính ở trên:
(từ mệnh đề c).
(từ mệnh đề b).

.
Thay các giá trị vào công thức
:
.
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai.
Theo quy tắc ba điểm ta có
b) Đúng.
Xét tam giác
. Đây là một tam giác vuông tại
vì
là chiều cao lăng trụ nên
, suy ra
.
(cạnh đáy tam giác đều).
(chiều cao lăng trụ).
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác vuông
:
.
Vậy,
.
c) Sai.
,
Tính tích vô hướng:
Tính
:
Tam giác
là tam giác đều cạnh 2. Góc giữa
và
là
, suy ra góc giữa
và
là
.
.
Tính
:
Vì
, nên
vuông góc với mọi vector trong mặt phẳng
, bao gồm
. Do đó,
.
Tương tự,
, nên
vuông góc với
. Do đó,
.
Tính
:
Vì
và cùng chiều (lăng trụ đứng), nên góc giữa chúng là
.
.
.
d) Sai.
Ta có công thức:
.
Từ các kết quả đã tính ở trên:
(từ mệnh đề c).
(từ mệnh đề b).

.
Thay các giá trị vào công thức
:
.
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai.
Câu 14 [863832]: Cho tứ diện
Hai điểm
và
theo thứ tự là trung điểm của
và
Cho biết
Gọi
là trung điểm của
Hai điểm
và
theo thứ tự là trung điểm của
và
Cho biết
Gọi
là trung điểm của

thì
và
;
và 
Do đó
.Xét tam giác

Suy ra:

. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 15 [863834]: Cho hai vectơ
và
thoả mãn
và
Tính
(kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
và
thoả mãn
và
Tính
(kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Áp dụng công thức:
Suy ra:
Suy ra:
Câu 16 [863836]: Trong không gian, cho lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
cạnh bên
Gọi
là trung điểm
tính
(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
có đáy là tam giác đều cạnh
cạnh bên
Gọi
là trung điểm
tính
(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
1. Xác định tọa độ các điểm:




là trung điểm của
:
2.Tính tích vô hướng
:
3.Tính độ dài các vectơ
và
:
4.Tính
Sử dụng công thức
:
Vậy,
.




là trung điểm của
:
2.Tính tích vô hướng
:
3.Tính độ dài các vectơ
và
:
4.Tính
Sử dụng công thức
:
Vậy,
.
Câu 17 [863837]: Cho hình hộp
có tất cả các mặt đều là hình thoi cạnh
và các góc
Tính độ dài đoạn thẳng
có tất cả các mặt đều là hình thoi cạnh
và các góc
Tính độ dài đoạn thẳng

Ta có

Xét

=



Câu 18 [687400]: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật với
vuông góc với mặt đáy
Tính
theo đơn vị đo góc bằng độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
có đáy là hình chữ nhật với
vuông góc với mặt đáy
Tính
theo đơn vị đo góc bằng độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). 
Do
là hình chữ nhật với
nên 



PHẦN IV. Câu tự luận.
Câu 19 [879685]: Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc và
Gọi
là trung điểm của 
a) Tính tích vô hướng
b) Tính góc giữa hai vectơ
a) Tính tích vô hướng
b) Tính góc giữa hai vectơ

a)
Cách 1:
Ta có:
*Tính
Xét
*Tính
Ta có:
Vậy
Cách 2:
Theo quy tắc trung tuyến, ta có
Áp dụng quy tắc ba điểm, ta có
Suy ra
b) Ta có:
Từ câu a), ta có:
Ta có:
Vậy
Câu 20 [879686]: Cho tứ diện
có
và
cùng vuông góc với
Gọi
lần lượt là trung điểm của hai cạnh 
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng:
từ đó suy ra
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng:
a)Chứng minh rằng:
.
Ta có:
Mặt khác, là trung điểm của
, nên 

Vì
là trung điểm của
, nên
.
Và
.
Vậy
.
Thay
vào:


Ta biết
Vậy
b)
Ta có:
Mặt khác, là trung điểm của
Vì
Và
Vậy
Thay
Ta biết
Vậy
b)