PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [863881]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho các điểm
Toạ độ
là
cho các điểm
Toạ độ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 2 [890256]: Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho điểm
. Hình chiếu vuông góc của
lên trục
là điểm
, cho điểm
. Hình chiếu vuông góc của
lên trục
là điểm A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Nội dung kiến thức: Toán lớp 12 (Hệ trục toạ độ trong không gian).
Mức độ: Nhận biết.
Nhắc lại: Hình chiếu của điểm
lên trục
là điểm có tọa độ 
Ta có hình chiếu vuông góc của
lên trục
là điểm có tọa độ 
Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Mức độ: Nhận biết.
Nhắc lại: Hình chiếu của điểm
lên trục
là điểm có tọa độ 
Ta có hình chiếu vuông góc của
lên trục
là điểm có tọa độ 
Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 3 [863883]: Trong không gian
hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là
hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

Trong không gian
hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 4 [863884]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho
Tọa độ
là
cho
Tọa độ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A
Ta có:
Đáp án: A
Ta có:
Đáp án: A
Câu 5 [601699]: Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B
Giả sử
.
là hình chiếu vuông góc của
trên
.
Vậy hình chiếu của
trên
có tọa độ là
. Đáp án: B
Giả sử
.
là hình chiếu vuông góc của
trên
. Vậy hình chiếu của
trên
có tọa độ là
. Đáp án: B
Câu 6 [599330]: Trong không gian
cho điểm
thỏa mãn
Tọa độ của điểm
là
cho điểm
thỏa mãn
Tọa độ của điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Với:
Khi đó
Chọn B.
Đáp án: B
Khi đó
Chọn B.
Đáp án: B
Câu 7 [863886]: Trong không gian với hệ trục tọa độ
điểm nào sau đây thuộc trục
?
A, 
B, 
C, 
D, 
Chọn đáp án A.
Điểm thuộc trục
là
Đáp án: A
Điểm thuộc trục
Câu 8 [51375]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho vectơ
Tọa độ của vectơ
đối với hệ tọa độ
là
, cho vectơ
Tọa độ của vectơ
đối với hệ tọa độ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Cách 1:
Ta có


Suy ra
Chọn B.
Cách 2:
Ta có

Chọn B. Đáp án: B
Ta có


Suy ra
Chọn B.
Cách 2:
Ta có

Chọn B. Đáp án: B
Câu 9 [863887]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
Điểm
là hình chiếu của
lên trục 
có tọa độ là
cho điểm
Điểm
là hình chiếu của
lên trục 
có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Điểm
là hình chiếu của
lên trục
nên
thuộc trục
nên
có tọa độ là:
Chọn C. Đáp án: C
là hình chiếu của
lên trục
nên
thuộc trục
nên
có tọa độ là:
Chọn C. Đáp án: C
Câu 10 [863888]: Trong không gian với hệ tọa độ
có
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
tọa độ điểm
là
có
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
tọa độ điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
nên
.
Đáp án: C
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
nên
.
Đáp án: C
Câu 11 [863889]: Trong không gian
, cho các điểm
Điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành có tọa độ là
, cho các điểm
Điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A
Ta có
và
là 2 vectơ không cùng phương.
Suy ra ba điểm
không thẳng hàng.
Gọi
. Ta có
;
.
Để tứ giác
là hình bình hành
.
Đáp án: A
Ta có
và
là 2 vectơ không cùng phương.Suy ra ba điểm
không thẳng hàng.Gọi
. Ta có
;
.Để tứ giác
là hình bình hành
.
Đáp án: A
Câu 12 [863890]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm 
Tìm tọa độ điểm
thỏa mãn
cho ba điểm 
Tìm tọa độ điểm
thỏa mãn
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A. Ta có:
Gọi
.
Tọa độ điểm
là:
Đáp án: A
Gọi

.Tọa độ điểm
là:
Đáp án: A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [863893]: Trong không gian
cho hình bình hành
có
và
cho hình bình hành
có
và
a) Do hình bình hành
có
Suy ra a) sai.
b) Ta có
Suy ra b) đúng.
c) Ta có
. Suy ra c) đúng.
d) Do hình bình hành
có
.
Mà
.
Vậy
. Suy ra d) sai.
có
Suy ra a) sai.b) Ta có
Suy ra b) đúng.c) Ta có
. Suy ra c) đúng.d) Do hình bình hành
có
.Mà
.Vậy
. Suy ra d) sai.
Câu 14 [863894]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
có
Biết
khi đó
cho hình hộp
có
Biết
khi đó 
Theo tính chất hình hộp ta có các tứ giác
,
,
,
là các hình bình hành.Theo tính chất hình bình hành



Theo tính chất hình bình hành


PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 15 [599351]: Trong không gian tọa độ
cho ba điểm
Điểm
thỏa mãn tứ giác
là hình bình hành. Tính tổng
cho ba điểm
Điểm
thỏa mãn tứ giác
là hình bình hành. Tính tổng
Ta có
.
là hình bình hành khi và chỉ khi 

.
Vậy
Suy ra 
Điền đáp án: 13.
.
là hình bình hành khi và chỉ khi 

.Vậy
Suy ra 
Điền đáp án: 13.
Câu 16 [863897]: Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp
trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ
như hình bên dưới với độ dài đơn vị trên các trục toạ độ bằng
Tọa độ của vectơ
Tính
(kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ
như hình bên dưới với độ dài đơn vị trên các trục toạ độ bằng
Tọa độ của vectơ
Tính
(kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
vuông tại
, có 


Ta có
,
, 
Khi đó

Câu 17 [863899]: Trong không gian tọa độ
cho lăng trụ tam giác
có
và
Biết
tính
cho lăng trụ tam giác
có
và
Biết
tính
Ta có:
Câu 18 [775010]: Một ngôi nhà gồm hai phần. Phần thân nhà dạng hình hộp chữ nhật
có chiều dài
cm, chiều rộng
cm, chiều cao
cm. Phần mái nhà dạng hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc
có
Chọn hệ trục toạ độ
sao cho
thuộc tia
thuộc tia
thuộc tia
(như hình vẽ).
Biết
(đơn vị của
là centimet). Tính giá trị của biểu thức
có chiều dài
cm, chiều rộng
cm, chiều cao
cm. Phần mái nhà dạng hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc
có
Chọn hệ trục toạ độ
sao cho
thuộc tia
thuộc tia
thuộc tia
(như hình vẽ).
(đơn vị của
là centimet). Tính giá trị của biểu thức
Điền đáp án: 1650.
Dựa vào hình vẽ, ta dễ dàng xác định được hoành độ và tung độ của điểm
lần lượt là 450 và 900. Suy ra
Và ta cần đi xác định cao độ của 

Vì
là hình hộp chữ nhật nên
là một hình chữ nhật. Gọi
là tâm của
Ta dễ dàng chứng minh được
từ đó ta xác định được
Ta có

Suy ra
Xét tam giác vuông
ta có 


Khi đó, cao độ của điểm
bằng 
Vậy giá trị của biểu thức
Dựa vào hình vẽ, ta dễ dàng xác định được hoành độ và tung độ của điểm
lần lượt là 450 và 900. Suy ra
Và ta cần đi xác định cao độ của 

Vì
là hình hộp chữ nhật nên
là một hình chữ nhật. Gọi
là tâm của
Ta dễ dàng chứng minh được
từ đó ta xác định được
Ta có


Suy ra

Xét tam giác vuông
ta có 


Khi đó, cao độ của điểm
bằng 
Vậy giá trị của biểu thức

PHẦN IV. Câu tự luận.
Câu 19 [879687]: Trong không gian
cho bốn vectơ
Tìm tọa độ các điểm
Lưu ý: Đề bài cho bốn vecto các em nhé!
1. Tìm tọa độ điểm
:
Vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.
Theo đề bài,
.
Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.
2. Tìm tọa độ điểm
:
Tương tự, vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.
Theo đề bài,
.
Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.
3. Tìm tọa độ điểm
:
Ta có vector
.
Gọi tọa độ điểm
là
.
.
Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
là
.
4. Tìm tọa độ điểm
:
Ta có vector
.
Gọi tọa độ điểm
là
.

Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
là
.
1. Tìm tọa độ điểm
Vector
Theo đề bài,
Do đó, tọa độ điểm
2. Tìm tọa độ điểm
Tương tự, vector
Theo đề bài,
Do đó, tọa độ điểm
3. Tìm tọa độ điểm
Ta có vector
Gọi tọa độ điểm
Sử dụng tọa độ điểm
Vậy, tọa độ điểm
4. Tìm tọa độ điểm
Ta có vector
Gọi tọa độ điểm
Sử dụng tọa độ điểm
Vậy, tọa độ điểm
Câu 20 [879689]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
Biết
và
Tìm toạ độ các điểm còn lại của hình hộp
1.Phương pháp: Trong hình hộp
, các mặt là hình bình hành. Do đó, các vector biểu diễn các cạnh song song và cùng hướng sẽ bằng nhau.
2.Cách giải:
2.1.Tìm tọa độ điểm
Tính vector
, 
.
Gọi tọa độ điểm
là
.
Vector
.

.
Hình hộp có đáy
là hình bình hành
, ta có hệ phương trình:

Vậy, tọa độ điểm
là
.
2.2. Tìm tọa độ các điểm
Sử dụng vector dịch chuyển từ đáy dưới lên đáy trên. Ta có thể tính vector
vì đã biết tọa độ của
và
.
.
Các cạnh bên của hình hộp song song và bằng nhau, nên
.
Tìm tọa độ điểm
:
Ta có:
Vì
và
.
Gọi

Vậy, tọa độ điểm
là 
Tương tự tìm tọa độ các điểm
,
:
Ta có:
Tọa độ điểm
là 
Tọa độ điểm
là 
3. Kết luận:
Tọa độ các điểm còn lại của hình hộp
là:
,
,
,
2.Cách giải:
2.1.Tìm tọa độ điểm
Tính vector
Gọi tọa độ điểm
Vector
Hình hộp có đáy
Vậy, tọa độ điểm
2.2. Tìm tọa độ các điểm
Sử dụng vector dịch chuyển từ đáy dưới lên đáy trên. Ta có thể tính vector
Các cạnh bên của hình hộp song song và bằng nhau, nên
Tìm tọa độ điểm
Ta có:
Vì
Gọi
Vậy, tọa độ điểm
Tương tự tìm tọa độ các điểm
Ta có:
Tọa độ điểm
Tọa độ điểm
3. Kết luận:
Tọa độ các điểm còn lại của hình hộp